Bản mẫu:Số ca nhiễm COVID-19 theo tỉnh thành Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Sửa bằng trình soạn thảo trực quan

LƯU Ý QUAN TRỌNG: Thông tin tỉnh/thành phố trong bảng dưới đây căn cứ theo nơi được xác nhận kết quả ban đầu vào thời điểm công bố kết quả dương tính của bệnh nhân, trước khi nhập viện[ví dụ 1]. Xin tìm hiểu kỹ nơi điều trị của bệnh nhân, không tính quê quán, nơi ở... trước khi cập nhật thông số trong bảng dưới đây.

Số ca nhiễm theo tỉnh thành tại Việt Nam
Tỉnh thành[gc 1] Ca
nhiễm
Đang
điều trị
Hồi
phục
Tử
vong
39 tỉnh, thành 812 407 395 10
Đà Nẵng 250 236 6 8
Hà Nội 149 28 121 0
Quảng Nam 74 67 5 2
TP. Hồ Chí Minh 71 9 62 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 37 17 20 0
Thái Bình 31 1 30 0
Bạc Liêu 24 1 23 0
Ninh Bình 23 7 16 0
Vĩnh Phúc 19 0 19 0
Thanh Hóa 18 2 16 0
Quảng Ninh 11 0 11 0
Bắc Giang 10 6 4 0
Bình Thuận 9 0 9 0
Nam Định 7 4 3 0
Quảng Ngãi 7 7 0 0
Đồng Tháp 6 0 6 0
Hòa Bình 6 2 4 0
Khánh Hòa 6 5 1 0
Hà Nam 5 1 4 0
Hải Dương 5 0 5 0
Hưng Yên 5 0 5 0
Hà Tĩnh 4 0 4 0
Lạng Sơn 4 4 0 0
Tây Ninh 4 0 4 0
Trà Vinh 4 2 2 0
Đắk Lắk 3 3 0 0
Đồng Nai 3 2 1 0
Cần Thơ 2 0 2 0
Lào Cai 2 0 2 0
Ninh Thuận 2 0 2 0
Quảng Trị 2 2 0 0
Thừa Thiên - Huế 2 0 2 0
Bắc Ninh 1 0 1 0
Bến Tre 1 0 1 0
Cà Mau 1 0 1 0
Hà Giang 1 0 1 0
Kiên Giang 1 1 0 0
Lai Châu 1 0 1 0
Thái Nguyên 1 0 1 0
Tính đến ngày 9 tháng 8 năm 2020
Nguồn: Bộ Y tế Việt Nam


Ghi chú

(Được liệt kê trong phần "Ghi chú" của bài chính)

  1. ^ Tỉnh, thành phố nơi xác nhận nhiễm; không phải quê quán, nơi ở.
  1. ^ Ví dụ: Quê quán bệnh nhân ở Đà Nẵng, đến Bình Thuận chơi rồi ở lại đây và được xét nghiệm dương tính bởi Viện Pasteur Nha Trang, thì tính trong bảng dưới đây là Bình Thuận.

Tham khảo[sửa mã nguồn]