Danh sách Vua Torino

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Cuộn giấy cói Turin)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Các phần (nguyên bản) được tìm thấy của Danh sách Vua Turin

Danh sách Vua Torino hay Niên biểu các vị vua Torino là một bằng chứng khảo cổ của Ai Cập cổ đại, được viết bằng chữ tượng hình Ai Cập trên giấy cói. Danh sách này liệt kê các đời pharaon Ai Cập từ vương triều của Pharaon Ramesses II, hiện tại nó được trưng bày và cất giữ tại Bảo tàng Egizio (Bảo tàng Ai Cập)[1] ở thành phố Turin. Mảnh giấy cói này là to nhất trong các văn bản danh sách vua khác của người Ai Cập và là cơ sở chứng cứ cho hầu hết việc đánh số thứ tự cai trị của các pharaon được các nhà Ai Cập học liệt kê, sắp xếp trước vương triều của Ramesses II.

Các mục của danh sách trên các mảnh giấy cói[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cột 1 — Những vị thần của Ai Cập cổ đại
  • Cột 2 — Những vị thần của Ai Cập cổ đại, thánh thần và các vị vua huyền thoại
  • Cột 3 — Dòng 11-25 (Vương triều 1-2)
  • Cột 4 — Dòng 1-25 (Vương triều 2-5)
  • Cột 5 — Dòng 1-26 (Vương triều 6-8, 9, 10)
  • Cột 6 — Dòng 12-25 (Vương triều 11-12)
  • Cột 7 — Dòng 1-2 (Vương triều 12-13)
  • Cột 8 — Dòng 1-23 (Vương triều 13)
  • Cột 9 — Dòng 1-27 (Vương triều 13-14)
  • Cột 10 — Dòng 1-30 (Vương triều 14)
  • Cột 11 — Dòng 1-30 (Vương triều 14-17)
Danh sách Vua Turin mới được sửa chữa và ghép nối lại vị trí của một số mảnh bị rách, hỏng từ các mảnh còn lại thành từng hàng từ bản gốc bằng giấy cói, viết bằng chữ tượng hình. Các dòng trống - thiếu là đã bị mất.

Thứ tự vua theo Danh sách Vua Turin[sửa | sửa mã nguồn]

Cột thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
11 Menes Meni mni <-Y5:N35-M17-> 𓏠𓈖𓇋
12 Hor-Aha Teti ttij <-X1:X1-M17-Z4-> 𓏏𓏏𓇋𓏭
13 Djer Iti, Ita iti <-M17-X1-//-G7-> 𓇋𓏏…𓅆
15 Djet Itui itjwi <-//-G4#12-M17-> …𓅂𓇋
16 Den Qenti qntj <-Aa8:X1*Z4-> 𓐖𓏏𓏭
17 Anedjib Merbiapen mr-biA-pn <-U7:D21-U17-Q3:N35-//-> 𓌻𓂋𓍅𓊪𓈖…
18 Semerkhet Semsem smsm <-S29-G17-S29-G17-> 𓋴𓅓𓋴𓅓
19 Qa'a (Qe)beh qbH <-//-D58-V28-G7-> …𓃀𓎛𓅆
20 Hotepsekhemwy Baunetjer bAw-nTr <-//-G30-R4:Q3-G7-> …𓅢𓊵𓊪𓅆
21 Nebre Kakau kA-kAw <-//-E2-D52:Z1*Z1*Z1-G7-> …𓃓𓂸𓏤𓏤𓏤𓅆
22 Nynetjer Banetjer bA-nTr <-//-R8-D21:N35-G7-> …𓊹𓂋𓈖𓅆
23 Wadjnes ..s ..s <-//-//-S29-G7-> … …𓋴𓅆
24 Senedj Sened.. snDi <-G54-//-> 𓅾…
25 Neferkara I Neferka nfr-kA <-O29-D28-Z1-> 𓉼𓂓𓏤

Cột thứ ba[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
2 Neferkasokar Neferkasokar nfr-kA-skr <-F35-D28-Z1-O34:V31:D21-Z5-G7-> 𓄤𓂓𓏤𓊃𓎡𓂋𓏯𓅆
3 Khasekhemwy Bebti bbtj <-D58-D58-N21-G7-> 𓃀𓃀𓈅𓅆
4 Sanakhte Nebka nbkA <-V30-D28-Z1-> 𓎟𓂓𓏤
5 Djoser Djoser..it Dsr..it <-D45:D21-M17-.:X1#12-G7-> 𓂦𓂋𓇋𓏏𓅆
6 Sekhemkhet Djoserti Dsrti <-D45:D21-X1:Z4-G7-> 𓂦𓂋𓏏𓏭𓅆
7 Hudjefa II Hudjefa HwDfA <-O34-I10-S29-> 𓊃𓆓𓋴
8 Huni Huni Hwni <-V28-Z5-A25-//-G7-> 𓎛𓏯𓀝…𓅆
9 Sneferu Senefer snfr <-S29-F35-I9:D21-G7-> 𓋴𓄤𓆑𓂋𓅆
10 Khufu //-// … …
11 Djedefre <-//-//-G7-> … …𓅆
12 Khafre ..kha.. ..xa.. <-//-N28-D36-//-G7-> …𓈍𓂝…𓅆
13 Bị mất <-//-//-G7-> … …𓅆
14 Menkaure <-//-//-G7-> … …𓅆
15 Shepseskaf <-//-//-G7-> … …𓅆
16 Unknown
17 Userkaf ..kaf ..kAf <-//-//-D28:I9-G7-> … …𓂓𓆑𓅆
18 Sahure
19 Neferirkare Kakai
20 Shepseskare
21 Neferefre
22 Nyuserre
23 Menkauhor Menkahor mn-kA-Hr G5-<-G7-Y5:N35-D28-Z1-G7-> 𓅃𓅆𓏠𓈖𓂓𓏤𓅆
24 Djedkare Djed Dd <-R11-R11-> 𓊽𓊽
25 Unas Unis wnis <-E34:N35-M17-S29-> 𓃹𓈖𓇋𓋴

Cột thứ tư[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
1 Teti
2 Userkare
3 Pepi
4 Merenre Nemtyemsaf I
5 Pepi II
6 Merenre Nemtyemsaf II
7 Neitiqerty Siptah Neitiqerty ntiqrti <-N35:X1*Z5-M17-N29-D21:X1*Z4-G7-> 𓈖𓏏𓏯𓇋𓈎𓂋𓏏𓏭𓅆
8 Lacuna
9 Menkare Neferka nfr-kA <-F35-D28-Z1-G7-> 𓄤𓂓𓏤𓅆
10 Neferkare II Nefer nfr <-F35-I9:D21-G7-> 𓄤𓆑𓂋𓅆
11 Ibi Ibi ibi <-M17-D58-E8-> 𓇋𓃀𓃙
12 Bị mất
13 Bị mất
18 Bị mất
19 Bị mất
20 Neferkare VII Neferkare nfr-kA-ra <-N5-F35-D28-Z1-G7#12-> 𓇳𓄤𓂓𓏤𓅆
21 Nebkaure Khety Khety Xti <-F32:X1-A50-M17-M17-G7-> 𓄡𓏏𓀻𓇌𓅆
22 Senenh... Senenh.. snnh.. <-S29-M22-M22-N35:N35-A53-.:O4-//> 𓋴𓇒𓈖𓈖𓀾𓉔 …
23 Bị mất
24 Mer... Mer.. mrr.. <-U7:D21-//-> 𓌻𓂋 …
25 Shed... Shed.. Sd.. <-F30:D46#24-//-> 𓄞𓂧 …
26 H... H.. H.. <-V28-//-> 𓎛 …

Cột thứ năm[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
1 Bị mất
2 Bị mất
3 Bị mất
4 Bị mất
5 Bị mất
6 Bị mất
7 Bị mất
8 Bị mất
9 Bị mất
12 Mentuhotep I Wah.. wAH.. <-V28#1234-//-> 𓎛𓏏…
13 Intef I
14 Intef II ..n.. ..n.. <-//-N35-//-> …𓈖…
15 Intef III
16 Mentuhotep II Nebhepetre nb-hpt-ra <-N5:V30-P8-> 𓇳𓎟𓊤
17 Mentuhotep III Seankhkare s-anx-kA-ra <-S29#34-S34#34-N35:Aa1-D28#34-> 𓋴𓋹𓈖𓐍𓂓
20 Amenemhat I ..pib.. ..p-ib.. <-//-.:Q3-.:F34-.:Z1-G7-> …𓊪𓄣𓏤𓅆
21 Senusret I ..ka.. ..kA.. <-//-D28-Z1-> …𓂓𓏤
22 Amenemhat II
23 Senusret II
24 Senusret III
25 Amenemhat III

Cột thứ sáu[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
1 Amenemhat IV Maakherure mAa-xrw-ra <-N5-U5:D36-P8-V1-A2-> 𓇳𓌷𓂝𓊤𓍢𓀁
2 Sobekneferu Sobeknefrure ..nfrw-ra 𓇳𓄤𓄤𓄤𓆊𓅆
5 Wegaf hoặc Sobekhotep I Khutawire xwt-Awi-ra <-N5-D43:N17:N17#1234-> 𓇳𓂤𓇿𓇿
6 Sekhemkare Sonbef Sekhemkare sxm-kA-ra <-N5#123-Y8#1234-D28#1234-Z1-> 𓇳𓏣𓂓𓏤
7 Sekhemkare Amenemhat V Amenemhat..re imn-m-HAt N5-Y5:.#34-G17-F4:X1*Z1-G7 𓇳𓏠𓅓𓄂𓏏𓏤𓅆
8 Hotepibre Sehetepibre sHtp-ib-ra N5-S29-R4:X1*Q3-F34 𓇳𓋴𓊵𓏏𓊪𓄣𓏤
9 Iufni Iufeni iwfni i-Z7-f-n:A1 𓇋𓏲𓆑𓈖𓀀
10 Amenemhet VI Seankhibre s-anx-ib-ra ra-s-anx-ib 𓇳𓋴𓋹𓈖𓐍𓄣𓏤
11 Semenkare Nebnuni Semenkare smn-kA-ra ra-s-mn:n-kA 𓇳𓋴𓏠𓈖𓂓
12 Sehetepibre Sehetepibre sHtp-ib-ra N5-s-R4:t*p-ib-Z1 𓇳𓋴𓊵𓏏𓊪𓄣𓏤
13 Sewadjkare Sewadjkare swAD-kA-ra ra-s-wAD-kA 𓇳𓋴𓇅𓂓
14 Nedjemibre Nedjemibre nDm-ib-ra ra-nDm-m-mDAt-ib 𓇳𓇛𓅓𓏛𓄣
15 Khaankhre Sobekhotep Sebek..p..re sbk-(Htp)-ra //-N5-I4-// …𓇳𓆋…
16 Renseneb Renseneb rn..nbw r:n-A2-//-n:b-Y1 𓂋𓈖𓀁…𓈖𓃀𓏛
17 Awybre Hor I Autibre Awt-ib-ra ra-Aw-Z7:t-Y1:Z2-ib-Z1 𓇳𓄫𓏲𓏏𓏛𓏥𓄣𓏤
18 Amenemhat VII Sedjefakare sDfa-kA-ra ra-s-D:f-A-//-kA 𓇳𓋴𓆓𓆑…𓂓𓏤
19 Sekhemre Khutawy Sobekhotep Amenemhatsebekhotep imn-m-hAt-sbk-Htp M17-Y5:N35-G17-F4:X1-I4-R4:X1-Q3 𓇋𓏠𓈖𓅓𓄂𓏏𓆋𓊵𓏏𓊪
20 Khendjer User..re..djer wsr..ra..nDr N5-F12-//-Z1-N5:N35-M36:D21 𓇳𓄊…𓏤𓇳𓈖𓇥𓂋
21 Imyremeshaw ..kare ..kA-ra <-N5-//-D28-G7-> 𓇳…𓂓𓅆
22 Intef IV ..re ..ra //-D28-Z1-G7-W25:N35-X1:I9-G7 …𓂓𓏤𓅆𓏎𓈖𓏏𓆑𓅆
23 Seth Meribre ..ibre..seth ..ib-ra..stX N5-Y8-//-I5-Htp:t-p 𓇳𓏣…𓆌𓊵𓏏𓊪
25 Neferhotep I Khamaatreneferhotep xa..ra..nfr-Htp N5-N28:D36:Y1-//-F35-R4:X1-Q3 𓇳𓈍𓂝𓏛…𓄤𓊵𓏏𓊪
26 Sihathor (Re)Sahathor sA-Hwt-Hr <-N5-O6-X1:O1-G5-G7-G38-Z1-G7-> 𓇳𓉗𓏏𓉐𓅃𓅆𓅬𓏤𓅆
27 Sobekhotep IV Khaneferre-Sobekhotep xa-nfr-ra-sbk-Htp <-N5-N28:D36-Y1-F35-I3-R4:X1-Q3-> 𓇳𓈍𓂝𓏛𓄤𓆊𓊵𓏏𓊪

Cột thứ bảy[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
1 Sobekhotep VI Khaheteprehotep xa-Htp-ra-Htp N5-N28:D36*Y1-R4:X1-Q3-G7
2 Wahibre Ibiau Wahibreibiau wAH-ib-ra-ibiaw ra-wAH-H-Y1-ib-Z1-i-a:mw-A24-ib-Z1
3 Merneferre Ay Merneferre mr-nfr-ra N5-U7:D21-F35
4 Merhotepre Ini Merhetepre mr-Htp-ra N5-U6-R4:X1*Q3
5 Sankhenre Sewadjtu Seankhenresewadjtu s-anx-n-ra-swDtwi ra-s-anx-n:x-n-s-wAD-t-Z7
6 Mersekhemre Ined Mersekhemre Ined mr-sxm-ra-ind ra-U7:r-sxm-Z1-i-in:n-d:wr
7 Hori Sewadjkare Hori swAD-kA-ra-Hri N5-S29-M13-S28-Z1-G7-G5-M17
8 Merkawre Sobekhotep Merkawre Sobek.. mr-kAw-ra-sbk.. N5-U7:D21-Z1-D28-Z1-//-I3-//
9 Bị mất
10 Bị mất
11 Bị mất
12 Bị mất
13 Djedneferre Dedumose ..mose i-m-s-s //-F31-S29-Z5
14 Ibi ..maat..re Ibi ..mAat-ra-ibi <-N5-//-X1-H6->-G7-M17-E8-M17-A1
15 Hor Webenre Hor ..wbn-Hr <-N5-//-G43-D58-N35:N5->-G7-G5
16 Se...kare Se..kare s..kA-ra N5-S29-//-D28-Z1-G7
17 Seheqenre Sankhptahi ..enre ..enra N5-//-Y1:N35
18 Bị mất
19 Bị mất
20 Sekhaenre ? ? <-//-Y1:.#34-G7->
21 Bị mất
22 Merkheperre Merkheperre mr-xpr-ra N5-U7:D21-L1
23 Merkare Merka.. mr..kA.. //-U7:.#234-D28-Z1

Cột thứ tám[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
1 Nehesy Nehesy nḥsi G21-V28-S29-Z4-T14
2 Khatyre Khatyre xa.ti-ra N5-N28:D36*Y1-U33-Z4
3 Nebfautre Nebfaure nb-fAw-t-ra N5-V30:I9-F40-Z7:X1-Y1:Z2
4 Sehebre Sehabre sHb-ra N5-S29-V28-b-W3:N5
5 Merdjefare Merdjefare mr-DfA-ra N5-U7:D21-G42-G41:G37
6 Sewadjkare III Sewadjkare swAD-kA-ra N5-S29-M13-D28-Z1
7 Nebdjefare Neb("erased")re nb-DfA-ra N5-N5:V30-I10:I9-G42-Z7-G41:G37
8 Webenre Webenre wbn-ra N5-Z7-D58-N35:N5-G7
9 Bị mất
10 ..re ("erased")re ..ra..dfA N5-//-G41:G37
11 ..webenre ..wbn..ra //-D58#3-N35:N5-G7
12 Autibre Autibre Aw-t-ib-ra N5-F40-Z7:X1-Y1:Z2-F34-Z1
13 Heribre Heribre hr-ib-ra N5-O4-D21:Y1-F34-Z1
14 Nebsenre Nebsenra nb-sn-ra N5-V30-S29-N35:Z2
15 Bị mất
16 Sekheperenre Sekheperenre s-xpr-n-ra N5-S29-L1-D21:N35
17 Djedkherure Djedkherure Dd-xrw-ra N5-R11-G7-P8-Z7
18 Seankhibre Seankhibre s-anx-ib-ra N5-S29-S34-N35:Aa1-F34-Z1
19 Kanefertemre (Ka)nefertemre kA-nfr-tm-ra N5-F35-X1:U15-//-G7
20 Sekhem..re Sekhem..re sxm..ra N5-S42-G17-//
21 Kakemure Ka..kemure kA..kmw-ra N5-D28-D52:E1-//-I6-Z7:X1-E1
22 Neferibre Neferib..re nfr-ib-ra N5-F35-F34-//
23 I..re I..re i..ra N5-M17-A2-//
24 Kha..re Kha..re xa..ra N5-N28:D36*Y1-//
25 Aakare Aakare aA-kA-ra N5-O29v-D28-//
26 Semen..re Semen..re smn..ra N5-S29-Y5:N35-//
27 Djed..re Djed..re Dd..ra <-N5-R11-R11-//

Cột thứ chín[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
1 Bị mất N5-//
2 Bị mất
3 Bị mất
4 Bị mất
5 Bị mất N5-//
6 Bị mất N5-//
7 Senefer..re Senefer..re s-nfr..ra N5-S29-F35-//
8 Men..re Men(ib)..re mn-ib..ra N5-Y5:N35-ib*Z1#1234
9 Djed.. Djed.. Dd.. R11*R11#34-//
10 Bị mất
11 Bị mất
12 Bị mất
13 Bị mất
14 Inenek Inenek in-n-k M17-K1:N35:V31A-//
15 Ineb Ineb inbi M17-A1-V30-//
16 'Apepi Ip.. ip.. M17-A1-Q3-//
17 Hab Hab hbi M17-O4-G1-D58
18 Sa Sa sA G39-Z1
19 Hepu Hepu Hpw Aa5:Q3-Z7-E1
20 Shemsu Shemsu Smsw T18-S29-Z7-D54
21 Meni Meni mni Y5:N35-M17-//
22 Werqa.. werqa.. wr-qAi G36:D21-N29-A28
23 Bị mất
24 Bị mất
25 ..ka ..ka ..kA.. <-//-A2-D28-Z1->
26 ..ka ..ka ..kA.. <-//-D28-Z1->
27 Bị mất .. .. <-//-Z1-G7->
28 ..ren..hepu ..ren..hepu.. ..rn-Hpw.. <-//-D21:N35->-G7-Aa5:Q3-Z7-Y1
29 Anati Anati in-nti <-//-D28-Z1-G7->-G7-V30:N35-N35:G1-U33-M17-D54
30 Bebnum ..ka.. Bebnem ..kA..bbnm <-//-D28-Z1-G7->-G7-D58-D58-N35:Z2-G17-D54
31 Bị mất ..

Cột thứ mười[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
1 I.. I.. iwf.. M17-//
2 Seth II Seth stH.. <-C7-G7-//->
3 Sunu.. Sunu.. swnw <-T11-W24-Z7-//->
4 Hor.. Hor.. ḥr.. <-G5-G7://-//->
5 Bị mất
6 Bị mất
7 Nib.. Nib.. nib.. <-D35-M17-D58-E8-N35A#24-/->
8 Mer..en.. Mer..en.. mr..n.. <-U6://-N35://-G7->
9 Penensetensepet Penensetensepet pnnstt-n-spt Q3:N35:N35-S29-K3:X1*X1-N35-S29-Q3:X1
10 Kherethebshepesu Kherethebshepesu xrt-Hb-Spsw <-T28:D21-W3:X1*B1-Z3A-A50-Z3A-//->
11 Khut..hemet Khut..hemet xw..Hmt.. <-Aa1:D43-Z7-//-N42:X1-B1-//->
12 Bị mất
15 Semqen?
16 Aperanat?
17 Sakir-Har
18 Khyan
19 Apepi
20 Khamudi Khamudi xA-mdw-i xA-A-m-Z7-d:y-T14
23 Bị mất
24 Bị mất
25 Zeket.. Zeket.. skt.. <-O34:V31:X1*Z5-//-Z1-G7-//->
26 Ar.. Ar.. Ar.. <-D36:D21-//->
27 Bị mất
28 Bị mất
29 ..nia.. ..nia.. ..niA.. //-G7-N35-M17-G1-//

Cột thứ mười một[sửa | sửa mã nguồn]

Dòng Tên chung Tên trong danh sách Chuyển ngữ Manuel de Codage Mã Unicode
1 Sekhemre Sementawy Djehuti Sekhem..re sxm..ra <-N5-S42-Z1-//->
2 Sekhemre Susertawi Sobekhotep VIII Sekhem..re sxm..ra <-N5-S42-Z1-G7-//->
3 Sekhemre Sankhtawy Neferhotep III Sekhemre S.. sxm-ra-s.. <-N5-S42-Z1-G7-S29-//->
4 Sewadjenre Nebiryraw I Sewadjenre.. swAD-n-ra.. <-N5-S29-M13-N35:.#234-//->
5 Nebiriaure Nebiriaure nb-iri-Aw-ra #b-<-N5-V30-M17-D21:Z4-F40-Z7-Y1:Z2->#e
6 Nebiretaure Nebiretaure nb-iri-Awt-ra #b-<-N5-V30-M17-D21:Z4-X1:.-F40-Z7-Y1:Z2->#e
7 Semenre Semenre smn-ra #b-<-N5-S29-Y5:N35-U32-Y1:.*Z1->#e
8 Seuserenre Bebiankh Seuserre.. s-wsr-ra.. #b-<-N5-S29-F12-S29-D21:D36->#e
9 Sekhemre Shedwaset Sekhemre Shedwaset sxm-ra-Sd-wAst <-N5-S42-F30:D46-A24-R19-X1:O49-G7->
10 Bị mất
11 Bị mất
12 Bị mất
13 Bị mất
14 Bị mất
16 User..re User..re wsr..ra <-N5-F12-D21:.#1234-//->
17 User.. User.. wsr.. <-F12#3-//->

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Museo Egizio homepage”. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2010.