Danh sách đĩa nhạc của EXO

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Danh sách đĩa nhạc của EXO
Korea KPOP World Festival 37.jpg
EXO tại 2013 K-POP World Festival ở Changwon.
Album phòng thu6
Album trực tiếp2
EP6
Đĩa đơn30

Danh sách đĩa nhạc của nhóm nhạc nam Hàn-Trung Quốc EXO bao gồm ba album phòng thu, bốn mini album và mười một đĩa đơn. EXO được thành lập bởi S.M. Entertainment vào năm 2011, bao gồm 12 thành viên được chia thành hai nhóm nhỏ là EXO-K và EXO-M. Đĩa nhạc đầu tay của nhóm, EP MAMA, được phát hành vào tháng 4 năm 2012.[1]

Album[sửa | sửa mã nguồn]

Album phòng thu[sửa | sửa mã nguồn]

Album Phiên bản Thông tin Thứ hạng cao nhất Doanh số Chứng nhận
HQ
Gaon

[2]
NB
Oricon

[3]
Mỹ
World

[4]
Mỹ
[5]
Hàn Quốc / Trung Quốc
XOXO XOXO (tiếng Hàn) 1 9 1
  • HQ: 1.292.346[6]
  • NB: 148.000[7]
XOXO (tiếng Trung) 2 18
Growl (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 5 tháng 8 năm 2013
  • Hãng đĩa: S.M., KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1
Growl (tiếng Trung) 2
Exodus Exodus (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 30 tháng 3 năm 2015
  • Hãng đĩa: S.M., KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 4 1 95
  • KMCIA: Bạch kim[8]
Exodus (tiếng Trung) 2 7
Love Me Right (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 3 tháng 6 năm 2015
  • Hãng đĩa: S.M., KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 2
Love Me Right (tiếng Trung) 2
Ex'Act Ex'Act (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 9 tháng 6 năm 2016
  • Hãng đĩa: S.M., KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 5 2
  • KMCIA: Bạch kim
Ex'Act (tiếng Trung) 2 16
Lotto (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 18 tháng 8 năm 2016
  • Hãng đĩa: S.M., KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 5 10
Lotto (tiếng Trung) 2 16
The War The War (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 19 tháng 7 năm 2017
  • Hãng đĩa: S.M., Genie Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 11 1 87
  • KMCIA: Bạch kim
The War (tiếng Trung) 2 35
The War: The Power of Music) (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 05 tháng 9 năm 2017
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, Genie Music.
  • Định dạng: CD, tải về
1 7
The War: The Power of Music (tiếng Trung) 2 35
Don't Mess Up My Tempo Don't Mess Up My Tempo
  • Ngày phát hành: 2 tháng 11 năm 2018
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment
  • Định dạnh: CD, tải về
1 5 23 1 CTB
Nhật Bản
Countdown Countdown(tiếng Nhật)
  • Ngày phát hành: 31 tháng 1 năm 2018
  • Hãng đĩa: Avex Trax
  • Định dạnh: CD, tải về
1 4 6
"—" cho biết album không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành ở khu vực này.

Mini-album[sửa | sửa mã nguồn]

Album Phiên bản Thông tin Thứ hạng cao nhất Doanh số
HQ
Gaon

[24]
NB
Oricon

[25]
Mỹ
World

[26]
Mỹ
[27]
MAMA MAMA (tiếng Hàn) 1 33 8
MAMA (tiếng Trung) 4 63 12
Miracles in December Miracles in December (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 9 tháng 12 năm 2013
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 7 20
Miracles in December (tiếng Trung) 2 20
Overdose Overdose (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 7 tháng 5 năm 2014
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, KT Music
  • Định dạng: CD, Tải về
1 3 2 129
  • HQ: 674.747[32]
  • NB: 55.782
  • Mỹ: 3.000[33]
Overdose (tiếng Trung) 2 5 5
Sing for You Sing for You (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 10 tháng 12 năm 2015
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 6 6
Sing for You (tiếng Trung) 2 12
For Life For Life (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 19 tháng 12 năm 2016
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
1 7 9
For Life (tiếng Trung)
Universe Universe (tiếng Hàn)
  • Ngày phát hành: 19 tháng 12 năm 2016
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment, KT Music
  • Định dạng: CD, tải về
  • Hàn: 516,062 +Lỗi chú thích: Không có </ref> để đóng thẻ <ref>
EXO from Exoplanet #1 - The Lost Planet in Japan
  • Ngày phát hành: 18 tháng 3 năm 2015
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment
2 (DVD)
1 (Blu-ray)
EXO from Exoplanet #1 - The Lost Planet in Seoul
  • Ngày phát hành: 30 tháng 6 năm 2015
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment
4
  • HQ: 10.680
EXO's Second Box
  • Released: 30 tháng 10 năm 2015
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment
1
  • HQ: 17.170
Exoplanet #2 - The EXO'luXion in Seoul
  • Ngày phát hành: 29 tháng 2 năm 2016
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment
1
  • HQ: 9.153
EXO from Exoplanet #2 - The EXO'luXion in Japan
  • Ngày phát hành: 9 tháng 3 năm 2016
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment
1(DVD)
1 (Blu-ray)
EXO from Exoplanet #3 – The Exo'rdium In Japan
  • Ngày phát hành: 8 tháng 3 năm 2017
  • Hãng đĩa: S.M. Entertainment
1(DVD)
1 (Blu-ray)


"—" cho biết album không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành ở khu vực này.

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Năm Thứ hạng cao nhất Doanh số
(tải về
Album
TQ
Baidu

[41]
TQ
Billboard
[42]
HQ
Gaon

[43]
HQ
Billboard

[44]
NB
Oricon

[45]
NB
Billboard

[46]
Canada
[47]
TG
[48]
Mỹ
World

[49]
Tiếng Hàn
"What Is Love" 2012 Không có Không có 110 95 Mama
"History" 86 4
"Mama" 46 89
"Wolf" 2013 10 10 25 4 XOXO
"Growl" 7 2 3 32 3 Growl
"Miracles in December" 7 2 3 3 Miracles in December
"Overdose" 2014 10 2 2 2 Overdose
"December, 2014
(The Winter’s Tale)"
4 1 Không có 14 Exology Chapter 1:
The Lost Planet
"Call Me Baby" 2015 1 2 98 2 Exodus
"Love Me Right" 3 1 33 19 3 Love Me Right
"Lightsaber" 1 9 84 3
  • HQ: 160.755
Sing for You
"Sing for You" 3 4 3
  • HQ: 535.157
"Unfair" 8 10 9
  • HQ: 364.603
"Monster" 2016 2 1 9 1 Ex'Act
"Lucky One" 3 5 3
"Lotto" 2 1 Lotto
"Dancing King"
(với Yoo Jae-suk)
2 2 Đĩa đơn không nằm trong album
"Ko Ko Bop" 2017 2 1 39 2 The War
"Power" 6 4 2 27 17 3
  • HQ (DL): 257,204[66]
The War: The Power of Music
Tiếng Nhật
"Love Me Right
~Romantic Universe~"
2015 1 1 Countdown
"Coming Over" 2016 2 3 29
"Electric Kiss" 2018 1 1 4
"—" cho biết đĩa đơn không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành ở khu vực này.

Bài hát lọt vào bảng xếp hạng khác[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Năm Thứ hạng cao nhất Doanh số
(tải về)
Album
TQ
Baidu

[72]
HQ
Gaon

[73]
HQ
Billboard

[74]
Mỹ
World

[75]
"Baby, Don't Cry" 2013 2 31 55 6 XOXO
"Black Pearl" 81 99 8
"Don't Go" 5 54 58 13
"Let Out the Beast" 97 10
"3.6.5" 69 88 24
"Heart Attack" 93 11
"Peter Pan" 8 78 93 16
"Baby" 100 20
"My Lady" 64 67
"Wolf" (phiên bản EXO-K) 135
"XOXO" 8 15 35 6 Growl
"Lucky" 13 17 42 7
"Growl" (phiên bản EXO-K) 64
"Growl" (phiên bản EXO-M) 82
"Christmas Day" 10 5 38 10 Miracles in December
"The Star" 11 53 9
"My Turn to Cry" 14 9 51 7
"The First Snow" 2 12
"Miracles in December" (Classical Orchestra) 40
"The First Snow" (phiên bản tiếng Trung) 61
"Christmas Day" (phiên bản tiếng Trung) 64
"The Star" (phiên bản tiếng Trung) 65
"My Turn To Cry" (phiên bản tiếng Trung) 67
"Moonlight" 2014 5 16 16 Overdose
"Thunder" 4 11 5
"Run" 7 15 23
"Love, Love, Love" 8 21 19
"Overdose" (phiên bản tiếng Trung) 7 20
"Thunder" (phiên bản tiếng Trung) 3 26
"Moonlight" (phiên bản tiếng Trung) 2 28
"Run" (phiên bản tiếng Trung) 29
"Love, Love, Love" (phiên bản tiếng Trung) 4 30
"Tell Me What Is Love" (D.O.) 44 Không có 2 Exology Chapter 1: The Lost Planet
"Love, Love, Love" (Acoustic version) 67
"Beautiful" (Suho) 75
"Transformer" 2015 3 19 11 Exodus
"What If..." 18 24
"My Answer" 14
"Exodus" 7 11 8
"El Dorado" 13 7
"Playboy" 9 18
"Hurt" 23 14
"Lady Luck" 26
"Beautiful" 22 19
"Exodus" (phiên bản tiếng Trung) 80
"El Dorado" (phiên bản tiếng Trung) 77
"My Answer" (phiên bản tiếng Trung) 84
"Playboy" (phiên bản tiếng Trung) 83
"Transformer" (phiên bản tiếng Trung) 87
"Beautiful" (phiên bản tiếng Trung) 92
"What If..." (phiên bản tiếng Trung) 90
"Hurt" (phiên bản tiếng Trung) 91
"Lady Luck" (phiên bản tiếng Trung) 97
"Tender Love" 4 6 Love Me Right
"First Love" 15 7
"Promise (EXO 2014)" 1 12 5
"Love Me Right" (phiên bản tiếng Trung) 48
"Tender Love" (phiên bản tiếng Trung) 3 97
"First Love" (phiên bản tiếng Trung) 5
"Girl x Friend" 16 9 Sing For You
"On the Snow" 18 23
"Sing For You" (phiên bản tiếng Trung) 2
"Unfair" (phiên bản tiếng Trung) 5
"Artificial Love" 2016 CTB 19 5 Ex'Act
"Cloud 9" 23 9
"Heaven" 16 6
"White Noise" 24 11
"One and Only" 25 12
"They Never Know" 28 8
"Stronger" 22 13
"Lucky One" (không lời) 72
"Monster" (không lời) 77
"—" cho biết bài hát không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành ở khu vực này.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “韩团EXO-M《MAMA》雄踞中国音乐榜榜首” (bằng tiếng Trung). Sohu.com. Ngày 10 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012. 
  2. ^ (tiếng Hàn) Gaon Digital Singles Chart & Gaon Album Chart. Gaon Music Chart. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014. (Except where indicated otherwise)
  3. ^ Retrieved ngày 31 tháng 1 năm 2014.
  4. ^ Billboard World Albums
  5. ^ Billboard 200
  6. ^ Tổng doanh số tại Hàn Quốc của XOXOGrowl:
  7. ^ Tổng doanh số tại Nhật Bản của XOXOGrowl:
  8. ^ a ă “EXO leader says feel more burdened after 2nd platinum”. Yonhap News Agency (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017. 
  9. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên :4
  10. ^ Tổng doanh số tại Hàn Quốc của ExodusLove Me Right:
  11. ^ Tổng doanh số tại Nhật Bản của ExodusLove Me Right:
  12. ^ a ă Benjamin, Jeff. “EXO's 'Exodus' Album Earns Biggest Sales Week Ever for a K-Pop Act”. Billboard (Prometheus Global Media). Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015. 
  13. ^ Tổng doanh số tại Hàn Quốc của Ex'Act:
  14. ^ Tổng doanh số tại Nhật Bản của Ex'Act:
  15. ^ Tổng doanh số của The War:
  16. ^ http://theqoo.net/index.php?mid=japan&category=26063&page=3&document_srl=572570038.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  17. ^ “EXO Soar to New High on Billboard 200 With 'The War'. 24 tháng 7 năm 2017. 
  18. ^ https://h.xiami.com/music_buy.html?id=2102851468=https://h.xiami.com/event/exo718.html?id=2102784365.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  19. ^ “Xiami Music: Don't Mess Up My Tempo”. Xiami (bằng tiếng Chinese). 31 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2018. 
  20. ^ “Oricon Weekly Chart”. 19 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2018. 
  21. ^ Benjamin, Jeff (13 tháng 11 năm 2018). “EXO Earn First Top 40 Entry on Billboard 200 With 'Don't Mess Up My Tempo'. Billboard. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2018. 
  22. ^ 【ビルボード】EXO『COUNTDOWN』が96,352枚を売り上げ週間アルバム・セールス首位 [【Billboard】 EXO "COUNTDOWN" sold over 96,352 copies and top the weekly album · sales leaders]. Billboard. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2018. 
  23. ^ “Recording Industry Association of Japan, January 2018”. www.riaj.or.jp. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2018. 
  24. ^ (tiếng Hàn) Gaon Digital Singles Chart & Gaon Album Chart. Gaon Music Chart. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014. (Except where indicated otherwise)
  25. ^ Retrieved ngày 31 tháng 1 năm 2014.
  26. ^ Billboard World Albums
  27. ^ BillBoard 200
  28. ^ Tổng doanh số tại Hàn Quốc của MAMA:
  29. ^ Tổng doanh số tại Nhật Bản của MAMA:
  30. ^ Tổng doanh số tại Hàn Quốc của Miracles in December:
  31. ^ Tổng doanh số tại Nhật Bản của Miracles in December:
  32. ^ Tổng doanh số tại Hàn Quốc của Overdose:
  33. ^ “EXO-K's 'Overdose' EP Enters Billboard 200”. Billboard. Ngày 15 tháng 5 năm 2014. 
  34. ^ Tổng doanh số tại Hàn Quốc của Sing for You:
  35. ^ Tổng doanh số tại Nhật Bản của Sing for You:
  36. ^ Cumulative sales for "For Life":
  37. ^ “2017 Oricon Chart – January Week 2”. Oricon. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2017. 
  38. ^ Tổng doanh số của Nhật Bản của EXO from Exoplanet #1 - The Lost Planet in Japan:
  39. ^ Tổng doanh số của Nhật Bản của EXO from Exoplanet #2 - The EXO'luXion in Japan:
  40. ^ Tổng doanh số của Nhật Bản của EXO from Exoplanet #3 – The Exo'rdium In Japan:
  41. ^ “Baidu Weekly Music Charts” (bằng tiếng Trung Quốc). Baidu.com. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014.  (Except where indicated otherwise)
  42. ^ “China V Chart”. Billboard. 
  43. ^ (tiếng Hàn) Gaon Digital Singles Chart & Gaon Album Chart. Gaon Music Chart. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014. (Except where indicated otherwise)
  44. ^ Korea K-Pop Hot 100. Billboard, Prometheus Global Media. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2016
  45. ^ “Oricon Weekly Singles Chart”. Oricon. 
  46. ^ “Japan Hot 100”. Billboard. 
  47. ^ “Canada Singles Top 100 - Music Charts”. Billboard. 
  48. ^ “World Singles Top 40 - Music Charts”. Media Traffic. 
  49. ^ “World Digital Songs”. Billboard. 
  50. ^ Tổng doanh số của "What Is Love":
  51. ^ Tổng doanh số của "History":
  52. ^ Tổng doanh số của "MAMA":
  53. ^ Tổng doanh số của "Wolf":
  54. ^ Tổng doanh số của "Growl":
  55. ^ Tổng doanh số của "Miracles in December":
  56. ^ “Gaon Download Chart – 2014 (See #31)”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2016. 
  57. ^ Tổng doanh số của "December, 2014":
  58. ^ “Gaon Download Chart – 2015 (See #46)”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2016. 
  59. ^ Benjamin, Jeff. “EXO's 'Call Me Baby' Lands on Canadian Hot 100”. Billboard (Prometheus Global Media). Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2015. 
  60. ^ Tổng doanh số của "Love Me Right":
  61. ^ Tổng doanh số của "Monster":
  62. ^ Tổng doanh số của "Lucky One":
  63. ^ Tổng doanh số của "Lotto":
  64. ^ “Gaon Download Chart - Tháng 9, 2016”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2016. 
  65. ^
  66. ^ “2017 Gaon Download Chart - Week 36 (See #2)”. Gaon Music Chart. September 3-9, 2017. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2017.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  67. ^ “2015 Oricon Single Chart – December”. Oricon Chart. 29 tháng 12 năm 2017. 
  68. ^ “Gaon Download Chart (international) – November 2015”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  69. ^ “2017 Oricon Chart – February”. Oricon. 7 tháng 2 năm 2017. 
  70. ^ “2017 Gaon Download Chart – January”. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2017. 
  71. ^ “2017 Oricon Chart – February”. Oricon. 7 tháng 2 năm 2017. 
  72. ^ “Baidu Weekly Music Charts” (bằng tiếng Trung Quốc). Baidu.com. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014.  (Except where indicated otherwise)
  73. ^ (tiếng Hàn) Gaon Digital Singles Chart & Gaon Album Chart. Gaon Music Chart. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014. (Except where indicated otherwise)
  74. ^ “Korea K-Pop Hot 100”. Billboard charts. 
  75. ^ World Digital Songs
  76. ^ “South Korean Gaon Chart: Online download – June 2013”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  77. ^ a ă â b c d đ e ê “South Korean Gaon Chart: Online download – Week 24 - 2013”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  78. ^ a ă “South Korean Gaon Chart: Online download – August 2013”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  79. ^ a ă “South Korean Gaon Chart: Online download – Week 33 - 2013”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  80. ^ a ă Sales of "Christmas Day" and "The First Snow" (첫 눈):
  81. ^ a ă “South Korean Gaon Chart: Online download – December 2013”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  82. ^ “South Korean Gaon Chart: Online download – Week 51 - 2013”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  83. ^ a ă â b “South Korean Gaon Chart: Online download (International) – December 2013”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  84. ^ a ă â b “South Korean Gaon Chart: Online download – May 2014”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  85. ^ a ă â b c “South Korean Gaon Chart: Online download (International) – May 2014”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  86. ^ a ă â “South Korean Gaon Chart: Online download – Week 1 - 2015”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2016. 
  87. ^ Tổng doanh số của "Transformer":
  88. ^ Tổng doanh số của "What If...":
  89. ^ Tổng doanh số của "My Answer":
  90. ^ Tổng doanh số của "Exodus":
  91. ^ Tổng doanh số của "El Dorado":
  92. ^ Tổng doanh số của "Playboy":
  93. ^ Tổng doanh số của "Hurt":
  94. ^ Tổng doanh số của "Lady Luck":
  95. ^ Tổng doanh số của "Beautiful":
  96. ^ a ă â b c d đ e ê The Sales of Chinese Version of Exodus album:
  97. ^ Tổng doanh số của "Tender Love":
  98. ^ Tổng doanh số của "First Love":
  99. ^ Tổng doanh số của "Promise (EXO 2014)":
  100. ^ The Sales of Love ME Right (Chinese Version):
  101. ^ a ă The Sales of Chinese Version of Love Me Right album:
  102. ^ Girl x Friend Sales:
  103. ^ On the Snow Sales:
  104. ^ a ă The Sales of Chinese Version of Sing For You album:
  105. ^ a ă â b c d Ex'Act songs sales:
  106. ^ Heaven sales:
  107. ^ a ă Instrumental sales:

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]