Danh sách giải thưởng và đề cử của EXO

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Danh sách giải thưởng và đề cử của EXO
Exo 2012.jpg
EXO biểu diễn tại Singapore tháng 11 năm 2012.
Giải thưởng và đề cử
Giải thưởng Thắng Đề cử
Allkpop Awards
1 2
Asia Artist Awards
7 8
Bugs Awards
2 2
Gaon Chart K-Pop Awards
14 26
Golden Disk Awards
15 26
iF Design Awards
2 3
Melon Music Awards
15 29
KBS Music Festival
1 1
Korean Entertainment Art Awards
2 2
Korean Music Awards
2 4
Mengniu Music Billboard Festival
2 2
Miguhui Awards
2 2
Mnet Asian Music Awards
15 37
MTV Europe Music Awards
2 3
Red Dot Design Awards
2 2
SBS MTV Best of The Best
2 3
SBS Pop Asia Awards
2 2
Seoul Music Awards
18 26
Soribada Best K-Music Awards
4 6
Soompi Awards
2 2
SBS Awards Festival
3 3
Top Chinese Music Billboard Awards
2 2
Tower Record (K-Pop Lovers!Giải)
2 2
World Music Awards
2 5
Yinyuetai V-Chart Awards
4 4
Youku Night
2 2
Others Awards
23 24
Tổng
Giải thưởng giành được 161
Đề cử 253
Chương trình âm nhạc
Chương trình
SBS MTV The Show
2
Show Champion của MBC
17
M! Countdown của MNet
21
Music Bank của KBS
30
Show! Music Core của MBC
19
Inkigayo của SBS
20
Global Chinese Music
2
Tổng
Giải thưởng chiến thắng 111

Danh sách giải thưởng và đề cử của EXO, nhóm nhạc Trung-Hàn được thành lập vào năm 2012 thuộc công ty S.M. Entertainment. Nhóm được chia thành hai nhóm nhỏ để quảng bá trên hai thị trường khác nhau, tại Hàn Quốc là EXO-K và Trung Quốc là EXO-M. Nhìn chung, EXO đã giành được 130 giải thưởng trong tổng số 192 đề cử. EXO-K giành được 5 giải thưởng từ 14 đề cử; EXO-M giành được cả bốn giải thưởng từ 4 đề cử.

Asia Artist Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả
2016 EXO EXO Asia Star Award Đoạt giải
Popularity Award (Singer) Đoạt giải
Baidu Star Award Đoạt giải
Daesang Award (Singer) Đoạt giải
2017
Do Kyung-soo Do Kyung-soo (EXO's D.O.) Popularity Award Đoạt giải
EXO EXO Fabulous Award Đoạt giải
Popularity Award (Singer) Đoạt giải
Daesang Award (Singer) Đoạt giải

Gaon Chart K-Pop Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2014
EXO
EXO
Giải phổ biến bằng điện thoại Đoạt giải
XOXO Album của năm – Quý 3 Đoạt giải
Miracles in December Album của năm – Quý 4 Đoạt giải
2015
EXO
EXO
Giải phổ biến bằng điện thoại Đoạt giải
Overdose Album của năm (Quý 2) Đoạt giải
2016
EXO
EXO
Giải phổ biến Đoạt giải [1]
EXODUS Album của năm – Quý 1 Đoạt giải
Love Me Right Artist of the Year (Album) – Quý 2 Đoạt giải
Sing For You Album của năm – Quý 4 Đoạt giải
2017
EXO
EXO
Giải phổ biến Đoạt giải [2]
Ex'Act (Korean Ver.) Album của năm – Quý 2 Đoạt giải
Ex'Act (Chinese Ver.) Đề cử
Lotto (Korean Ver.) Album của năm – Quý 3 Đoạt giải
Lotto (Chinese Ver.) Đề cử
For Life Album của năm – Quý 4 Đề cử
Monster Bài hát của năm tháng 6 Đề cử
Dancing King with Yoo Jaesuk Bài hát của năm – tháng 9 Đề cử
2018
EXO
EXO
Giải phổ biến Đề cử
The War (Korean Ver.) Album của năm – Quý 3 Đề cử
The War: The Power of Music (Korean Ver.) Đề cử
Universe Album của năm – Quý 4 Đề cử
Ko Ko Bop Bài hát của năm – Tháng 7 Đoạt giải
Universe Bài hát của năm – Tháng 12 Đề cử
2019
EXO
EXO
Bài hát của năm – Tháng 11 Đề cử
Don't Mess Up My Tempo Album của năm – Quý 4 Đoạt giải
Love Shot Album của năm – Quý 4 Đề cử

Golden Disk Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2013
EXO-K
EXO
Giải thưởng nghệ sĩ mới Đoạt giải [3]
Giải thưởng phố biến Đề cử
MAMA
Giải đĩa Bonsang Đề cử
2014
EXO
EXO
Giải thưởng phố biến Đề cử [4]
XOXO
Giải đĩa Daesang Đoạt giải
Giải đĩa Bonsang Đoạt giải
Growl
Giải Bonsang kỹ thuật số Đề cử
2015
Overdose
Giải đĩa Daesang Đoạt giải [5]
Giải Bonsang Đoạt giải
Giải Bonsang kỹ thuật số Đề cử
2016 EXO Giải thưởng phố biến Đề cử [6]
Giải thưởng Nổi tiếng toàn cầu Đoạt giải
Exodus Bonsang Đoạt giải
Daesang Đoạt giải
Call me baby Giải thưởng nhạc số (Bonsang) Đề cử
EXO Giải thưởng phố biến Đề cử [7]
2017 Đĩa vàng do người Châu Á bình chọn Đề cử
Giải Biểu tượng châu Á CeCi Đoạt giải
Ex'Act Bonsang Đoạt giải
Daesang Đoạt giải
Monster Giải thưởng nhạc số (Bonsang) Đề cử
2018 EXO Giải thưởng nổi tiếng của Genie Đoạt giải [8]
Giải thưởng nổi tiếng toàn cầu Đoạt giải
Giải Biểu tượng châu Á CeCi Đoạt giải
The War Disk Bonsang Đoạt giải
Disk Daesang Đề cử

KBS Music Festival[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2013
EXO
Growl
Bài hát của năm Đoạt giải [9]

Korean Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2012
EXO
EXO
Nhạc sĩ của năm (nhóm) - cư dân mạng bình chọn Đoạt giải [10]
Tân binh của năm Đề cử
2013
Growl
Ca khúc của năm Đề cử
Vũ đạo & nhạc điện tử xuất sắc nhất Đoạt giải
2014
EXO
Nhóm nhạc của năm do cư dân mạng bình chọn Đoạt giải

MelOn Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2012
EXO-K
EXO
Nghệ sĩ toàn cầu xuất sắc nhất Đề cử
2013
EXO
Giải cộng đồng mạng bình chọn Đoạt giải
Giải ngôi sao toàn cầu Đề cử
Nghệ sĩ của năm Đề cử
XOXO
Album của năm Đề cử
Bonsang (10 nghệ sĩ hàng đầu) Đoạt giải
Growl
Bài hát của năm Đoạt giải
Giải Music Video Đề cử
2014
EXO
Giải cộng đồng mạng bình chọn Đề cử
Nghệ sĩ của năm Đề cử
Overdose
Bonsang (Top 10 nghệ sĩ) Đoạt giải
2015 EXO EXODUS Album của năm Đoạt giải
2016 EXO EXO NGHỆ SĨ CỦA NĂM Đoạt giải
EXO THE NETIZEN CHOICE AWARD Đoạt giải
EXO BEST DANCE MALE GROUP Đoạt giải
EXO KAKAO HOT STAR AWARD Đoạt giải
2017 EXO EXO Bonsang (Top 10 nghệ sĩ) Đoạt giải
THE NETIZEN CHOICE AWARD Đoạt giải
BEST DANCE MALE GROUP Đoạt giải
NGHỆ SĨ CỦA NĂM Đoạt giải
Bài hát của năm Đề cử
The War Album của năm Đề cử
Chen Nosedive Best rap hiphop Đoạt giải

Mnet 20's Choice Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2013
EXO
Mama
20's M-wave Global Star Đề cử

Mnet Asian Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2012
EXO-K
EXO
Nghệ sĩ của năm Đề cử [11][12][13]
Nghệ sĩ nam mới xuất sắc nhất Đề cử
EXO
Nhóm nhạc châu Á mới xuất sắc nhất Đoạt giải
2013
BC – UnionPay Nghệ sĩ của năm Đề cử [14]
Nhóm nhạc nam xuất sắc nhất Đề cử
Màn trình diễn xuất sắc – nhóm nhạc nam Đề cử
XOXO
BC – UnionPay Album của năm Đoạt giải
Growl
BC – UnionPay Ca khúc của năm Đề cử
2014
EXO
BC – UnionPay Nghệ sĩ của năm Đoạt giải
Nhóm nhạc nam xuất sắc Đoạt giải
Vũ đạo trình diễn xuất sắc – Nhóm nam Đề cử
Phong cách châu Á xuất sắc Đoạt giải
Overdose
BC – UnionPay Album của năm Đoạt giải
BC – UnionPay Ca khúc của năm Đề cử
2015
EXO
BC - UnionPay Nghệ sĩ của năm Đề cử
Nhóm nhạc nam xuất sắc nhất Đoạt giải
Sina Weibo - Nghệ sĩ nam được người hâm mộ toàn cầu bình chọn Đoạt giải
Phong cách châu Á xuất sắc Đoạt giải
EXODUS
BC - UnionPay Album của năm Đoạt giải
Call Me Baby
BC - UnionPay Ca khúc của năm Đề cử
Màn biểu diễn vũ đạo xuất sắc nhất - Nhóm nhạc nam Đề cử
2016
EXO
Nghệ sĩ toàn cầu được yêu thích nhất Đề cử
Phong cách châu Á xuất sắc nhất Đoạt giải
Nhóm nhạc nam xuất sắc nhất Đoạt giải
Nhóm nhạc nam có màn vũ đạo xuất sắc nhất Đề cử
Byun Baekhyun
Dream
Màn trình diễn hợp tác xuất sắc nhất Đoạt giải
EXO
Monster
Daesang - Ca khúc của năm Đề cử
EXO
Daesang- Nghệ sĩ của năm Đề cử
Ex'Act
Daesang- Album của năm Đoạt giải
2017 Chen và DYNAMIC DUO Nosedive Màn trình diễn hợp tác xuất sắc nhất Đoạt giải
EXO EXO (nhóm nhạc) Daesang - Ca khúc của năm Đề cử
EXO Nghệ sĩ của năm Đề cử
The War (album) Album của năm Đoạt giải
EXO Nhóm nhạc nam có màn vũ đạo xuất sắc nhất Đề cử
Nghệ sĩ toàn cầu được yêu thích nhất Đoạt giải
2018 EXO EXO "Phong cách Châu Á xuất sắc nhất" Đề cử
Byun Baek-hyun Rain Màn trình diễn kết hợp xuất sắc nhất Đề cử
Park Chanyeol Stay with me Nhạc phim xuất sắc nhất Đề cử

MTV Europe Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2013
EXO
EXO
Nghệ sĩ thế giới xuất sắc nhất Đề cử
Nghệ sĩ châu Á xuất sắc nhất Đoạt giải
Nghệ sĩ Hàn Quốc xuất sắc nhất Đoạt giải

SBS Awards Festival[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2014
EXO
EXO
Nhóm nhạc nam xuất sắc Đoạt giải
Top 10 nghệ sĩ Đoạt giải
Overdose
Album của năm Đoạt giải

SBS MTV Best of Best[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2012
EXO-K
EXO-K
Nghệ sĩ mới xuất sắc Đề cử
History
Video trình diễn xuất sắc Đề cử
2013
EXO
EXO
Nhóm nhạc nam xuất sắc Đề cử
2014
Nghệ sĩ của năm Đoạt giải
Nhóm nhạc nam xuất sắc Đoạt giải
Overdose
Video nam xuất sắc Đoạt giải

Seoul Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả
2013
EXO-K
EXO
Giải nghệ sĩ mới xuất sắc nhất Đoạt giải
Giải phổ biến Đề cử
2014
EXO
Giải Bonsang Đoạt giải
Giải phổ biến Đề cử
XOXO
Giải Daesang Đoạt giải
Growl
Ca khúc của năm (kĩ thuật số) Đoạt giải
2015 EXO EXO Giải Bonsang Đoạt giải
Giải iQiyi phổ biến Đoạt giải
Giải phổ biến Đề cử
Overdose Giải Daesang Đoạt giải
2016 EXO EXO Giải Bonsang Đoạt giải
Fandom School Award Đoạt giải
Giải Daesang Đoạt giải
2017 EXO EXO Giải Bonsang Đoạt giải
Mobile Popularity Award Đề cử
Giải phổ biến Đề cử
Fandom School Award Đoạt giải
Daesang Award Đoạt giải
2018 EXO EXO Giải Bonsang Đoạt giải
Giải Sự Nổi Tiếng Trên Điện Thoại Đề cử
Hallyu Special Award Đoạt giải
Giải Daesang Đề cử
Fandom School Award Đoạt giải
2019 EXO EXO Giải phổ biến Đề cử
Giải thưởng đặc biệt của Hallyu Đoạt giải
Giải Bonsang Đoạt giải
Giải Daesang Đề cử

Seoul International Youth Film Festival[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2014 Chen Best Luck OST xuất sắc bởi nghệ sĩ nam Đoạt giải [15]
D.O. It's Okay, That's Love Diễn viên trẻ xuất sắc Đoạt giải

Soribada Best K-Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Đề cử Giải thưởng Kết quả Ref.
2017 EXO EXO New Hallyu Popularity Award Đoạt giải
[16]
Bonsang Đoạt giải
Giải Daesang Đoạt giải
2018 Giải Bonsang Đề cử [17]
Giải thưởng phổ biến (Nam) Đề cử [18]
Giải bình chọn Đoạt giải [19]
  1. ^ “제5회 가온차트 K-POP 어워드 2015, Review!”. gaonchart.co.kr. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2017. 
  2. ^ “제6회 가온차트 뮤직 어워즈 2016, Review!”. www.gaonchart.co.kr. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2017. 
  3. ^ “Golden Disk Awards official website”. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2013. 
  4. ^ “http://news.donga.com/rel/3/all/20140116/60219359/1”. 
  5. ^ “[골든디스크] 엑소, 이변 없이 대상…씨엔블루 4관왕 '깜놀'(종합)”. 
  6. ^ '30회 골든디스크' 엑소, 3년 연속 대상..3관왕 오르며 '최고 입증'. 
  7. ^ “Exo, Twice grab top honors at Golden Disc awards”. 
  8. ^ “Golden Disk Awards Nominees”. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2017. 
  9. ^ “EXO wins Song of the Year”. allkpop. Ngày 27 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2013. 
  10. ^ “Korean Music Awards Nominees”. Ngày 4 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2014. 
  11. ^ “Nominees for the 2012 MAMA Announced”. enewsWorld. CJ E&M. Ngày 23 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2012. 
  12. ^ “Nominees for SONG and ARTIST of the YEAR”. enewsWorld. CJ E&M. Ngày 23 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2012. 
  13. ^ Eun, Elizabeth (ngày 30 tháng 11 năm 2012). “Big Bang, Super Junior and Psy Win Big at 2012 MAMA”. enewsWorld. CJ E&M. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2012. 
  14. ^ “MAMA của EXO được đề cử 2013” (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập 23 tháng 10 năm 2013. 
  15. ^ “L, D.O, Baro, Jaejoong, Dasom, Jiyeon, Suzy and More Compete in "The 16th Seoul International Youth Film Festival". Korean Updates. Ngày 4 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2014. 
  16. ^ '소리바다' 엑소, 韓최초 5년연속 대상..트와이스는 음원퀸[종합]”. osen.mt.co.kr (bằng tiếng Hàn) (OSEN). 20 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2017. 
  17. ^ “2018 SOBA AWARDS ★Stick”. Soribada (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2018. 
  18. ^ “2018 SOBA AWARDS ★Stick”. Soribada (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2018. 
  19. ^ “‘2018 SOBA’ 엑소, 글로벌팬덤상 투표 1위 ‘신한류 네티즌 인기상’”. Naver (bằng tiếng Hàn). 30 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2018. 

Top Chinese Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2013
EXO-M
EXO
Nhóm nhạc phổ biến nhất Đoạt giải [1][2]
2014
Nhóm nhạc phổ biến nhất Chưa quyết định

World Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người nhận Đề cử Giải thưởng Kết quả Chú thích
2014
EXO
EXO
Nhóm nhạc xuất sắc toàn cầu Đề cử [3]
Trực tiếp xuất sắc toàn cầu Đề cử
Fan đông nhất toàn cầu Đề cử
Nghệ sĩ Hàn Quốc bán chạy toàn cầu Đoạt giải
Growl
Ca khúc xuất sắc toàn cầu Đoạt giải

Giải thưởng khác[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Thể loại Người nhận Kết quả Chú thích
2012
Tower Record (K-Pop Lovers!Giải) Tân binh xuất sắc nhất của năm
EXO
Đoạt giải [4]
Mengniu Music Billboard Festival Nhóm nhạc phổ biến nhất năm
EXO-M
Đoạt giải [5]
Giải nghệ sĩ ăn mặc đẹp nhất
EXO
Đoạt giải
Korean Entertainment Art Awards Giải tân binh
EXO-K
Đoạt giải [6]
MTV Best of the Best Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất Đề cử
Vũ đạo xuất sắc nhất Đề cử
KU Awards Nghệ sĩ mới xuất sắc
EXO
Đề cử
Arirang's Simply K-Pop Awards Siêu tân binh của năm
EXO-K
Đoạt giải
SBS Pop Asia Awards Nhóm tân binh xuất sắc nhất
EXO
Đoạt giải [7][8]
MV của năm (History)
EXO-K
Đoạt giải
2013
Yinyuetai V-Chart Awards Nghệ sĩ phổ biến tại Trung Quốc
EXO-M
Đoạt giải [9]
Nhóm tân binh xuất sắc nhất Trung Quốc Đoạt giải
6th Top Chinese Music Billboard Awards Nhóm nhạc phổ biến nhất năm Đoạt giải
Giải nhóm nhạc xuất sắc nhất
EXO
Đoạt giải
1st Hawaii International Music Awards Festival Nghệ sĩ của năm Đoạt giải [10]
Asia Young Style Awards Nhóm nhạc phổ biến nhất Đoạt giải
6th Style Icon Awards The Syndrome-Causing Rookie Idols Đề cử
Allkpop Awards Nhóm nhạc nam xuất sắc nhất Chưa quyết định
Ca khúc của năm (Growl) Chưa quyết định
2013 Nate Awards Nhóm nhạc nam xuất sắc nhất Chưa quyết định
2013 Korean Updates Awards Giải thành tích lớn nhất năm Đoạt giải
2013 Baidu Music Awards Giải nhóm nhạc phổ biến nhất Đoạt giải
2013 Eat Your Kimchi Youtube Awards Vũ đạo xuất sắc nhất năm (Growl) Đoạt giải
2014
Giải thiết kế iF Thiết kế bao bì tốt nhất (XOXO) Đoạt giải [11]
Thiết kế bao bì tốt nhất (Growl) Đoạt giải
Thiết kế 'nhận dạng thương hiệu' Đề cử
2014 MYX Music Awards K-Pop Video được yêu thích (Wolf) Đoạt giải
Korean Entertainment Art Awards Giải nhóm nhạc Đoạt giải
2nd Yinyuetai V-Chart Awards Album của năm — Hàn Quốc (XOXO) Đoạt giải [12]
26th Korean PD Awards Giải ca sĩ/biểu diễn Đoạt giải
18th Chinese Music Awards Giải thưởng nhóm có ảnh hưởng nhất châu Á Đoạt giải
2014 Red Dot Design Awards Giải thưởng thiết kế đóng gói truyền thông (MAMA) Đoạt giải [13]
Giải thưởng thiết kế đóng gói truyền thông (XOXO) Đoạt giải
2014 Korean Popular Culture and Arts Awards Giải thưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đoạt giải [14]
8th Miguhui Awards Giải nhóm nhạc nổi tiếng châu Á Đoạt giải [15]
Giải trình diễn xuất sắc (Overdose) Đoạt giải
2014 MBC Entertainment Awards Giải phổ biến cho ca sĩ Đoạt giải
2014 Bugs Awards Ca sĩ của năm cho nhóm nam
EXO-K
Đoạt giải
Top 10 Albums (Overdose) Đoạt giải
2015
14t Huading Awards Nhóm quốc tế xuất sắc nhất
EXO
Đoạt giải [16]
2014 Youku Night Nhóm ảnh hưởng Châu Á Đoạt giải [17]
Nhóm nhạc nam có sức ảnh hưởng nhất Đoạt giải
42nd Korea Broadcasting Awards Ca sĩ xuất sắc Đoạt giải [18]
2016 iQiyi All-Star Scream Night Carnival Nhóm được yêu thích nhất Châu Á Đoạt giải [19]
MBC Music Show Champion Awards Best Champion Songs of 2015 (Call Me Baby) Đoạt giải [cần dẫn nguồn]
2015 MBC Entertainment Awards Giải thưởng phổ biến cho ca sĩ Đoạt giải [20][21]
2016
16th Top Chinese Music Awards Nhóm nổi tiếng nhất ở nước ngoài Đoạt giải [cần dẫn nguồn]
Ban nhạc của năm Đoạt giải
2016 Teen Choice Awards Nghệ sĩ quốc tế Choice Đề cử [22]
2017
CJ E&M America Awards Best M Countdown Performance (Monster) Đoạt giải [23]
V Live Awards Global Artist Top 10 Đoạt giải [24]
4th EDaily Culture Awards Giải thưởng xuất sắc hàng đầu — Concert (The Exo'rDium) Đoạt giải [25]
2017 Teen Choice Awards Choice International Artist Đề cử [26]
1st Elle Style Awards Nhóm nhạc KPOP xuất sắc Đoạt giải [27]
2017 Korean Popular Culture and Arts Awards Giải thưởng Thủ tướng Chính phủ Đoạt giải [28]
2018
2017 Fandom School Awards Grand Prize (Daesang) Đoạt giải [29]
V Live Awards Global Artist Top 10 Đoạt giải [30]
iHeartRadio Music Awards Best Fan Army Đề cử [31]
MTV Millennial Awards Brazil Kpop Explosion Đề cử [32]

Chương trình âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách dưới đây của EXO đã dành hạng nhất trong các chương trình âm nhạc tại Hàn Quốc. EXO đã thắng 106 lần.

Show Champion[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Ca khúc Album
2013 19 tháng 6 Wolf
XOXO
21 tháng 8
Growl
28 tháng 8
4 tháng 9
18 tháng 12 Miracles in December
Miracles in December
2014 14 tháng 5 Overdose
Overdose
2015 8 tháng 4 Call Me Baby
EXODUS
15 tháng 4
22 tháng 4
10 tháng 6 Love Me Right
17 tháng 6
24 tháng 6
2016 22 tháng 6 Monster
Ex'Act
31 tháng 8 Louder (Lotto)
2017 26 tháng 7 Ko Ko Bop
The War
2 tháng 8
13 tháng 9

Power

M! Countdown[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Ca khúc Album
2013 22 tháng 8
Growl
XOXO
29 tháng 8
5 tháng 9
19 tháng 12 Miracles in December
Miracles in December
26 tháng 12
2014 2 tháng 1
15 tháng 5 Overdose Overdose
22 tháng 5
2015 9 tháng 4 Call Me Baby
EXODUS
16 tháng 4
30 tháng 4
18 tháng 4 Love Me Right
2016 16 tháng 6 Monster
Ex'Act
23 tháng 6
30 tháng 6
25 tháng 8 Louder (Lotto)
1 tháng 9
2017 27 tháng 7 Ko Ko Bop
The War
3 tháng 8
10 tháng 8
14 tháng 9 Power

Music Bank[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Ca khúc Album
2013 14 tháng 6 Wolf
XOXO
16 tháng 8
Growl
23 tháng 8
20 tháng 12 Miracles in December
Miracles in December
2015 2 tháng 1 December, 2014 EXOLOGY CHAPTER 1: THE LOST PLANET
10 tháng 4 Call Me Baby
EXODUS
17 tháng 4
24 tháng 4
1 tháng 5
12 tháng 6 Love Me Right
19 tháng 6
18 tháng 12 Sing For You
Sing for You
25 tháng 12
2016 1 tháng 11
17 tháng 6 Monster
Ex'Act
24 tháng 6
1 tháng 7
16 tháng 8 Louder (Lotto)
2 tháng 9
30 tháng 12 For Life For Life
2017 28 tháng 7 Ko Ko Bop
The War
4 tháng 8
15 tháng 8 Power
22 tháng 9
2018 5 tháng 1 Universe
Universe
12 tháng 1
9 tháng 11 Tempo
Dont Mess Up My Tempo
16 tháng 11
21 tháng 12 Love Shot
Love Shot
28 tháng 12

Show! Music Core[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Ca khúc Album
2013 15 tháng 6 Wolf
XOXO
24 tháng 8
Growl
31 tháng 8
7 tháng 9
14 tháng 12 Miracles in December
Miracles in December
21 tháng 12
2014 17 tháng 5 Overdose Overdose
24 tháng 5
2015 11 tháng 4 Call Me Baby EXODUS
18 tháng 4
25 tháng 4
2 tháng 5
13 tháng 6 Love Me Right
20 tháng 6
27 tháng 6
2017 5 tháng 8 Ko Ko Bop The War
12 tháng 8
2018 6 tháng 1 Universe Universe
22 tháng 12 Love Shot Love Shot

Inkigayo[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Ca khúc Album
2013 16 tháng 6 Wolf
XOXO
18 tháng 8
Growl
25 tháng 8
1 tháng 9
15 tháng 12 Miracles in December
Miracles in December
22 tháng 12
2014 18 tháng 5 Overdose Overdose
25 tháng 5
1 tháng 6
2015 5 tháng 4 Call Me Baby EXODUS
12 tháng 4
19 tháng 4
21 tháng 6 Love Me Right
2016 19 tháng 6 Monster Ex'Act
26 tháng 6
28 tháng 8 Louder (Lotto)
4 tháng 9
2017 30 tháng 7 Ko Ko Bop The War
6 tháng 8
17 tháng 9 Power

Global Chinese Music[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Ngày Ca khúc Album
2014 10 tháng 5 Overdose Overdose
17 tháng 5
  1. ^ EXO-M add another trophy to their mantel, winning "Most Popular Band" at China’s ’13th Annual Billboard Music Festival’
  2. ^ Lee, Gyeong-Ho (ngày 15 tháng 4 năm 2013). “EXO-M wins Most Popular Group in the Chinese Music Awards”. Star News. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2013. 
  3. ^ EXO win at World Music Awards
  4. ^ “EXO wins best rookie of Tower Record K-Pop Lovers!Giải”. kpopstarz. Ngày 14 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2012. 
  5. ^ Ho, Stewart (ngày 18 tháng 9 năm 2012). “EXO-M Wins ‘Most Popular Group of the Year’ at China’s ‘Mengniu Annual Billboard Music Festival’”. CJ E&M enewsWorld. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2012. 
  6. ^ “주니엘-엑소케이 ‘연예예술상 신인 가수상 수상’”. Newsen (bằng tiếng Triều Tiên). Ngày 28 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2012. 
  7. ^ EXO-K Website
  8. ^ SBS PopAsia Website - The SBS PopAsia Awards 2012
  9. ^ EXO-M win two awards at the ‘Yinyuetai V-Chart Awards’
  10. ^ [1]
  11. ^ “SM Entertainment wins in two categories for the 'International Forum Design Award 2014'. allkpop. Ngày 23 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2014. 
  12. ^ “EXO wins at 2nd Yin Yue Tai V-Chart Awards”. allkpop. Ngày 16 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2014. 
  13. ^ “SM Entertainment wins 8 awards at Germany's '2014 Red Dot Design Award' with EXO, Super Junior, SHINee, Girls' Generation, & f(x) albums”. allkpop. Ngày 17 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2014. 
  14. ^ “2014 Korean Popular Culture and Arts Awards recipient revealed”. manila bulletin. Ngày 13 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2014. 
  15. ^ “EXO awarded two awards at China's '8th Miguhui Awards'. allkpop. Ngày 13 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. 
  16. ^ “EXO Wins Most Popular International Group Award at China’s ‘Huading Awards’”. Mwave. 9 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017. 
  17. ^ “엑소, ‘유쿠나이트’ 2관왕… 아시아최고 그룹·퍼포먼스” (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2017. 
  18. ^ “[★포토]Exo, '제42회 한국방송대상' 가수상 수상- 스타뉴스”. 스타뉴스 (bằng tiếng ko-KR). 3 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2017. 
  19. ^ “슈퍼주니어·소녀시대·f(x)·엑소 中 시상식 대거 수상” (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2017. 
  20. ^ “| ‘MBC 방송연예대상’ 인기상 엑소, "예능에 불러주세요"텐아시아”. 텐아시아 (bằng tiếng ko-KR). 29 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2017. 
  21. ^ MTN. “엑소, MBC방송연예대상 가수 부문 인기상 '감사드린다'. MTN (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2017. 
  22. ^ Crist, Allison; Nordyke, Kimberly (31 tháng 7 năm 2016). “Teen Choice Awards: Complete Winners List”. The Hollywood Reporter. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2017. 
  23. ^ “The 2016 CJ Awards”. KCON.TV (bằng tiếng en-US). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2017. 
  24. ^ “V LIVE TOP 10”. V LIVE. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2017. 
  25. ^ '문화대상' 엑소, 콘서트 작품성도 인정받은 아이돌” (bằng tiếng Hàn). entertain.naver.com. 16 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2017. 
  26. ^ Ramos, Dino-Ray (13 tháng 8 năm 2017). “Teen Choice Awards 2017 Winners: 'Wonder Woman', 'Beauty And The Beast', 'Riverdale' Among Honorees”. Deadline Hollywood. Penske Business Media, LLC. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2017. 
  27. ^ “고소영X공효진X배두나 등 ‘엘르스타일어워즈’ 수상자 확정 [공식]”. Naver (bằng tiếng Hàn). 20 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2017. 
  28. ^ “엑소·박보검·지성·윤여정 등 28人 2017 대중문화예술상 수상”. Naver (bằng tiếng Hàn). 30 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2017. 
  29. ^ “EXO&伯贤2017全球粉丝大赏获奖视频”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2018. 
  30. ^ “V LIVE TOP 10 2018”. Soompi. 23 tháng 1 năm 2018. 
  31. ^ “iHeartRadio Music Award Winners 2018: Complete List”. Billboard. 11 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2018. 
  32. ^ “Confira os vencedores do prêmio MTV MIAW; Anitta e Felipe Neto se destacam”. 5 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2018.