Danh sách các quốc gia theo GDP (PPP) trên đầu người

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Danh sách các quốc gia theo GDP (PPP) trên đầu người[sửa | sửa mã nguồn]

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (2018) Ngân hàng Thế giới (2017) Liên hiệp quốc (2017)
Hạng Quốc gia US$
1 Luxembourg 114,234
2 Thụy Sĩ 82,950
Ma Cao 82,388
3 Na Uy 81,695
4 Ireland 76,099
5 Iceland 74,278
6 Qatar 70,780
7 Singapore 64,041
8 Hoa Kỳ 62,606
9 Đan Mạch 60,692
10 Úc 56,352
11 Thụy Điển 53,873
12 Hà Lan 53,106
13 Áo 51,509
14 Phần Lan 49,845
15 San Marino 48,946
Hồng Kông 48,517
16 Đức 48,264
17 Bỉ 46,724
18 Canada 46,261
19 Pháp 42,878
20 Vương quốc Anh 42,558
21 Israel 41,644
22 New Zealand 41,267
23 UAE 40,711
24 Nhật Bản 39,306
25 Ý 34,260
26 Bahamas 34,003
27 Brunei 32,414
Puerto Rico 31,939
28 Hàn Quốc 31,346
29 Malta 31,058
30 Kuwait 30,839
31 Tây Ban Nha 30,697
32 Síp 28,340
33 Slovenia 26,243
34 Bahrain 25,851
Aruba 25,466
Đài Loan 24,971
35 Ả Rập Xê Út 23,566
36 Bồ Đào Nha 23,186
37 Estonia 22,990
38 Cộng hòa Séc 22,850
39 Hy Lạp 20,408
40 Slovakia 19,582
41 Oman 19,302
42 Litva 19,143
43 Saint Kitts và Nevis 18,203
44 Latvia 18,032
45 Barbados 17,961
46 Antigua và Barbuda 17,636
47 Uruguay 17,165
48 Seychelles 16,472
49 Trinidad và Tobago 16,223
50 Palau 16,091
51 Chile 16,079
52 Hungary 15,924
53 Panama 15,679
54 Ba Lan 15,431
55 Croatia 14,816
56 Maldives 14,501
57 România 12,285
58 Costa Rica 11,744
59 Argentina 11,627
Thế giới 11,355
60 Nga 11,327
61 Mauritius 11,281
62 Grenada 11,042
63 Malaysia 10,942
64 Saint Lucia 10,610
65 Guinea Xích Đạo 10,453
66 México 9,807
67 Trung Quốc 9,608
68 Thổ Nhĩ Kỳ 9,346
69 Bulgaria 9,267
70 Liban 9,257
71 Kazakhstan 9,237
72 Nauru 9,037
73 Brasil 8,968
74 Montenegro 8,652
75 Gabon 8,297
76 Botswana 8,137
77 Dominicana 7,881
78 Turkmenistan 7,646
79 Saint Vincent và Grenadines 7,491
80 Serbia 7,243
81 Thái Lan 7,187
82 Peru 7,002
83 Dominica 6,977
84 Libya 6,692
85 Colombia 6,684
86 Nam Phi 6,377
87 Ecuador 6,316
88 Belarus 6,306
89 Bắc Macedonia 6,100
90 Iraq 5,930
91 Paraguay 5,899
92 Suriname 5,799
93 Fiji 5,752
94 Namibia 5,727
95 Bosna và Hercegovina 5,674
96 Iran 5,491
97 Jamaica 5,392
98 Albania 5,289
99 Belize 4,862
100 Tonga 4,666
101 Guyana 4,649
102 Guatemala 4,575
103 Azerbaijan 4,569
104 Kosovo 4,403
105 Gruzia 4,400
106 Samoa 4,318
107 Jordan 4,278
108 Eswatini 4,250
109 Algérie 4,238
110 Armenia 4,169
111 Tuvalu 4,096
112 Sri Lanka 4,068
113 Mông Cổ 4,026
114 El Salvador 3,924
115 Indonesia 3,871
116 Quần đảo Marshall 3,831
117 Bolivia 3,682
118 Angola 3,669
119 Micronesia 3,656
120 Cabo Verde 3,563
121 Tunisia 3,423
122 Venezuela 3,374
123 Maroc 3,359
124 Vanuatu 3,254
125 Moldova 3,218
126 Bhutan 3,215
127 Philippines 3,104
128 Ukraina 2,963
129 Lào 2,720
130 Ai Cập 2,573
131 Việt Nam 2,551
132 Papua New Guinea 2,530
133 Honduras 2,521
134 Congo 2,511
135 Đông Timor 2,435
136 Quần đảo Solomon 2,271
137 Ghana 2,206
138 Nicaragua 2,108
139 Djibouti 2,085
140 São Tomé và Príncipe 2,063
141 Nigeria 2,049
142 Ấn Độ 2,036
143 Kenya 1,857
144 Bangladesh 1,745
145 Zimbabwe 1,712
146 Bờ Biển Ngà 1,680
147 Kiribati 1,641
148 Pakistan 1,555
149 Cameroon 1,548
150 Campuchia 1,509
151 Sénégal 1,474
152 Zambia 1,417
153 Lesotho 1,358
154 Myanmar 1,298
155 Kyrgyzstan 1,268
156 Uzbekistan 1,263
157 Mauritanie 1,143
158 Tanzania 1,134
159 Eritrea 1,112
160   Nepal 972
161 Mali 927
162 Bénin 915
163 Guinée 883
164 Tchad 874
165 Comoros 873
166 Yemen 872
167 Haiti 857
168 Ethiopia 853
169 Guiné-Bissau 840
170 Tajikistan 826
171 Sudan 808
172 Rwanda 791
173 Gambia 745
174 Burkina Faso 729
175 Liberia 728
176 Uganda 724
177 Togo 670
178 Afghanistan 544
179 Sierra Leone 516
180 Niger 477
181 Mozambique 476
182 Madagascar 459
183 CHDC Congo 449
184 Trung Phi 430
185 Malawi 351
186 Burundi 307
187 Nam Sudan 303
Hạng Quốc gia US$
1 Luxembourg 104,103
Ma Cao 80,893
2 Thụy Sĩ 80,190
3 Na Uy 75,505
4 Iceland 70,057
5 Ireland 69,331
6 Qatar 63,249
7 Hoa Kỳ 59,532
8 Singapore 57,714
9 Đan Mạch 56,308
10 Úc 53,800
11 Thụy Điển 53,442
12 San Marino 48,888
13 Hà Lan 48,223
14 Áo 47,291
Hồng Kông 46,194
15 Phần Lan 45,703
16 Canada 45,032
17 Đức 44,470
18 Bỉ 43,324
19 New Zealand 42,941
20 UAE 40,699
21 Israel 40,270
22 Vương quốc Anh 39,720
23 Andorra 39,147
24 Pháp 38,477
25 Nhật Bản 38,428
EU 33,715
26 Ý 31,953
27 Bản mẫu:Country data Bahamas, The 30,762
28 Hàn Quốc 29,743
29 Kuwait 29,040
30 Brunei 28,291
31 Tây Ban Nha 28,157
32 Malta 26,904
Aruba 25,655
33 Síp 25,234
34 Bahrain 23,655
35 Slovenia 23,597
36 Bồ Đào Nha 21,136
37 Ả Rập Xê Út 20,849
38 Cộng hòa Séc 20,368
39 Estonia 19,705
40 Hy Lạp 18,613
41 Saint Kitts và Nevis 17,924
42 Slovakia 17,605
43 Litva 16,681
44 Barbados 16,357
45 Uruguay 16,246
46 Trinidad và Tobago 16,126
47 Oman 15,668
48 Seychelles 15,629
49 Latvia 15,594
50 Chile 15,346
51 Panama 15,196
52 Antigua và Barbuda 14,803
53 Argentina 14,398
54 Hungary 14,225
55 Ba Lan 13,863
56 Croatia 13,383
57 Palau 13,338
58 Costa Rica 11,677
59 Maldives 11,151
60 Nga 10,743
61 România 10,814
Thế giới 10,722
62 Thổ Nhĩ Kỳ 10,546
63 Mauritius 10,491
64 Grenada 10,451
65 Malaysia 9,952
66 Brasil 9,821
67 Saint Lucia 9,715
68 Guinea Xích Đạo 9,698
69 Kazakhstan 9,030
70 México 8,910
71 Nauru 8,844
72 Trung Quốc 8,827
73 Liban 8,808
74 Cuba 8,433
75 Bulgaria 8,228
76 Montenegro 7,783
77 Botswana 7,596
78 Gabon 7,414
79 Saint Vincent và Grenadines 7,145
80 Dominicana 7,052
81 Dominica 6,719
82 Thái Lan 6,595
83 Turkmenistan 6,587
84 Peru 6,572
85 Colombia 6,409
86 Ecuador 6,274
87 Nam Phi 6,151
88 Libya 5,978
89 Serbia 5,900
90 Paraguay 5,824
91 Belarus 5,728
92 Iran 5,594
93 Fiji 5,589
94 Bắc Macedonia 5,415
95 Suriname 5,317
96 Namibia 5,231
97 Bosna và Hercegovina 5,148
98 Jamaica 5,114
99 Iraq 5,018
100 Belize 4,971
101 Guyana 4,655
102 Albania 4,538
103 Guatemala 4,471
104 Samoa 4,281
105 Azerbaijan 4,132
106 Jordan 4,130
107 Angola 4,100
108 Sri Lanka 4,074
109 Gruzia 4,057
110 Algérie 4,055
111 Tonga 3,959
Kosovo 3,957
112 Armenia 3,937
113 El Salvador 3,889
114 Indonesia 3,847
115 Quần đảo Marshall 3,843
116 Mông Cổ 3,718
117 Tuvalu 3,550
118 Tunisia 3,464
119 Bolivia 3,394
120 Cabo Verde 3,244
121 Eswatini 3,243
122 Micronesia 3,188
123 Bhutan 3,130
124 Vanuatu 3,124
Palestine 3,095
125 Maroc 3,007
126 Philippines 2,989
127 Sudan 2,899
128 Ukraina 2,640
129 Papua New Guinea 2,489
130 Honduras 2,480
131 Lào 2,457
132 Ai Cập 2,413
133 Việt Nam 2,343
134 Moldova 2,290
135 Đông Timor 2,279
136 Nicaragua 2,222
137 Quần đảo Solomon 2,132
138 Ghana 2,046
139 Nigeria 1,969
140 Ấn Độ 1,942
141 Djibouti 1,928
142 São Tomé và Príncipe 1,921
143 Somalia 1,671
144 Congo 1,654
145 Kenya 1,595
146 Kiribati 1,594
147 Pakistan 1,548
148 Bờ Biển Ngà 1,538
149 Uzbekistan 1,534
150 Bangladesh 1,517
151 Zambia 1,513
152 Cameroon 1,452
153 Campuchia 1,384
154 Zimbabwe 1,333
155 Sénégal 1,329
156 Comoros 1,312
157 Myanmar 1,257
158 Kyrgyzstan 1,220
159 Lesotho 1,154
160 Mauritanie 1,137
161 Tanzania 936
162 Yemen 925
163   Nepal 849
164 Bénin 827
165 Mali 827
166 Guinée 824
167 Tajikistan 801
168 Ethiopia 768
169 Haiti 766
170 Rwanda 748
171 Guiné-Bissau 724
172 Gambia 709
173 Liberia 694
174 Tchad 663
175 Burkina Faso 642
176 Togo 610
177 Uganda 607
178 Afghanistan 550
179 Sierra Leone 500
180 CHDC Congo 463
181 Madagascar 450
182 Mozambique 426
183 Trung Phi 418
184 Niger 378
185 Malawi 339
186 Burundi 292
Hạng Quốc gia US$
1 Liechtenstein 166,022
2 Monaco 165,421
3 Luxembourg 106,806
Bermuda 102,192
Ma Cao 80,893
4 Thụy Sĩ 80,101
5 Na Uy 75,295
6 Iceland 73,060
7 Ireland 69,604
Quần đảo Cayman 65,472
8 Qatar 63,506
9 Hoa Kỳ 60,055
10 Úc 57,613
11 Đan Mạch 57,533
12 Singapore 56,737
13 Thụy Điển 54,043
14 San Marino 50,588
Greenland 49,398
15 Hà Lan 48,754
16 Áo 47,718
Hồng Kông 46,390
17 Phần Lan 45,670
18 Đức 44,976
19 Canada 44,974
20 Bỉ 43,289
21 New Zealand 42,936
22 Israel 42,452
23 UAE 40,699
24 Vương quốc Anh 39,758
25 Andorra 39,153
26 Pháp 38,415
27 Nhật Bản 38,220
Nouvelle-Calédonie 35,815
28 Ý 32,747
Quần đảo Virgin thuộc Anh 31,917
29 Hàn Quốc 30,025
30 Bahamas 29,825
31 Malta 29,137
32 Kuwait 28,897
Quần đảo Turks và Caicos 28,689
Puerto Rico 28,451
33 Tây Ban Nha 28,354
34 Brunei 28,291
Châu Âu 27,222
Châu Mỹ 26,748
35 Síp 25,790
Aruba 25,655
36 Bahrain 23,688
37 Slovenia 23,296
38 Ả Rập Xê Út 20,761
39 Cộng hòa Séc 20,326
Polynésie thuộc Pháp 19,807
40 Estonia 19,793
Curaçao 19,586
41 Bồ Đào Nha 18,882
Anguilla 18,861
42 Hy Lạp 18,198
Quần đảo Cook 17,798
43 Slovakia 17,552
44 Uruguay 17,120
45 Saint Kitts và Nevis 16,818
46 Barbados 16,494
47 Litva 16,450
48 Trinidad và Tobago 16,145
49 Seychelles 15,693
50 Latvia 15,625
51 Chile 15,347
52 Oman 15,267
53 Panama 15,088
54 Antigua và Barbuda 14,803
55 Argentina 14,400
56 Hungary 14,376
57 Ba Lan 13,786
58 Palau 13,417
59 Croatia 13,177
60 Costa Rica 11,734
Montserrat 11,582
61 Maldives 11,151
62 Nga 10,956
63 România 10,763
Thế giới 10,665
64 Mauritius 10,565
65 Thổ Nhĩ Kỳ 10,546
66 Grenada 10,451
67 Nauru 10,045
68 Malaysia 9,951
69 Guinea Xích đạo 9,850
70 Brasil 9,821
71 Saint Lucia 9,607
Nam Mỹ 9,393
72 México 8,967
73 Liban 8,778
74 Kazakhstan 8,756
75 Trung Quốc 8,682
76 Cuba 8,433
77 Bulgaria 8,218
Trung Mỹ 7,990
78 Venezuela 7,977
79 Botswana 7,596
80 Gabon 7,221
81 Dominicana 7,052
82 Saint Vincent và Grenadines 6,980
83 Montenegro 6,958
84 Suriname 6,757
85 Dominica 6,719
86 Thái Lan 6,595
87 Turkmenistan 6,585
88 Peru 6,572
89 Colombia 6,302
90 Ecuador 6,273
91 Nam Phi 6,151
92 Serbia 5,912
93 Belarus 5,750
94 Iran 5,680
95 Bắc Macedonia 5,415
96 Fiji 5,382
97 Namibia 5,227
98 Bosna và Hercegovina 5,181
99 Jamaica 5,130
100 Belize 5,077
101 Iraq 4,756
102 Guyana 4,555
103 Guatemala 4,471
104 Albania 4,450
105 Samoa 4,356
106 Paraguay 4,322
Đông Nam Á 4,266
107 Angola 4,247
108 Jordan 4,196
109 Sri Lanka 4,184
110 Azerbaijan 4,146
Kosovo 4,116
111 Algérie 4,055
112 Tonga 3,950
113 Libya 3,942
114 Armenia 3,937
115 Tuvalu 3,924
116 El Salvador 3,889
117 Gruzia 3,875
118 Indonesia 3,847
119 Quần đảo Marshall 3,753
120 Mông Cổ 3,620
121 Tunisia 3,475
122 Bolivia 3,394
123 Cabo Verde 3,245
124 Eswatini 3,224
125 Micronesia 3,188
126 Vanuatu 3,128
127 Bhutan 3,173
128 Maroc 3,070
129 Philippines 2,989
130 Sudan 2,967
Palestine 2,946
131 Papua New Guinea 2,667
132 Ukraina 2,536
133 Honduras 2,480
134 Lào 2,457
135 Việt Nam 2,342
136 Đông Timor 2,279
137 Nicaragua 2,222
138 Congo 2,147
139 Ghana 2,046
140 Moldova 2,006
141 Ai Cập 2,000
142 Quần đảo Solomon 1,982
143 Nigeria 1,969
144 Djibouti 1,928
145 Ấn Độ 1,923
146 São Tomé và Príncipe 1,921
Châu Phi 1,766
147 Kiribati 1,694
148 Bờ Biển Ngà 1,566
149 Uzbekistan 1,557
150 Pakistan 1,534
151 Zambia 1,513
152 Kenya 1,508
153 Bangladesh 1,492
154 Cameroon 1,452
155 Campuchia 1,382
156 Sénégal 1,333
157 Comoros 1,330
158 Myanmar 1,257
159 Kyrgyzstan 1,251
160 Lesotho 1,178
161 Eritrea 1,147
162 Mauritanie 1,129
163 Zimbabwe 1,091
164 Yemen 990
165 Tanzania 934
166   Nepal 849
167 Syria 831
168 Bénin 826
169 Mali 822
170 Guinée 803
171 Tajikistan 801
172 Haiti 776
173 Rwanda 748
174 Guiné-Bissau 724
175 Ethiopia 720
176 Tchad 719
177 Gambia 709
178 Triều Tiên 685
179 Uganda 646
180 Burkina Faso 642
181 Afghanistan 619
182 Togo 614
183 Liberia 584
184 Madagascar 517
185 Sierra Leone 495
186 CHDC Congo 463
187 Nam Sudan 453
188 Trung Phi 428
189 Mozambique 426
190 Niger 378
191 Malawi 340
192 Burundi 290