Eurovision Song Contest 1971

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Eurovision Song Contest 1971cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 16. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Dublin - thủ đô của Ireland.

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Bài hát Vị trí Điểm số
01 Coat of arms of Austria.svg Áo‎ Tiếng Bắc Đức Marianne Mendt "Ring-dinge-ding" 16 66
02 Coat of arms of Malta 1964-1975.svg Malta Tiếng Malta Joe Grech "L'amour est bleu" 18 52
03 Coat of arms of Monaco.svg Monaco Tiếng Pháp Séverine "Un banc, un arbre, une rue" 1 128
04 Coat of arms of Switzerland.svg Thụy Sĩ Tiếng Pháp Peter, Sue and Marc "Les illusions de nos vingt ans" 12 78
05 Coat of arms of Germany.svg Đức Tiếng Đức Katja Ebstein "Diese Welt" 3 100
06 COA Spain 1945 1977.svg Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha Karina "En un mundo nuevo" 2 116
07 Armoiries république française.svg Pháp Tiếng Pháp Serge Lama "Un jardin sur la terre" 10 82
08 Great coat of arms of Luxembourg.svg Luxembourg Tiếng Pháp Monique Melsen "Pomme, pomme, pomme" 13 70
09 Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Anh Tiếng Anh Clodagh Rodgers "Jack In The Box" 4 98
10 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Tiếng Hà Lan Lily Castel & Jacques Raymond "Ik heb zorgen" 14 68
11 Emblem of Italy.svg Ý Tiếng Ý Massimo Ranieri "Goeiemorgen, morgen" 5 91
12 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Thụy Điển Family Four "Vita vidder" 6 85
13 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Angela Farrell "One Day Love" 11 79
14 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Tiếng Hà Lan Saskia & Serge "Boum-Badaboum" 6 85
15 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Tonicha "Menina do alto da serra" 9 83
16 Emblem of SFR Yugoslavia.svg Nam Tư‎ Tiếng Croatia Krunoslav Slabinac "Tvoj dječak je tužan" 14 68
17 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Phần Lan Markku Aro &Koivistolaiset "Tie uuteen päivään" 8 64
18 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Na Uy Hanne Krogh "Lykken er" 17 65

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]