Eurovision Song Contest 2009

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Eurovision Song Contest 2009cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 54. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Moskva- thủ đô của Nga.

Các ứng viên[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết 1[sửa | sửa mã nguồn]

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01 Coat of arms of Montenegro.svg Montenegro Tiếng Anh Andrea Demirović "Just Get Out of My Life" 11 44
02 Coat of arms of the Czech Republic.svg Séc Tiếng Digan Tiếng Anh Gipsy.cz "Aven Romale" 18 0
03 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Tiếng Anh‎ Copycat "Copycat" 17 1
04 Coat of arms of Belarus.svg Belarus‎ Tiếng Anh Petr Elfimov "Eyes That Never Lie" 13 25
05 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Pháp Malena Ernman "La voix" 4 105
06 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Armenia Inga và Anush Arshakyan "O Julissi" 5 99
07 Coat of arms of Andorra.svg Andorra Tiếng Catalunya Susanne Georgi "La teva decisió" 15 8
08 Coat of arms of Switzerland.svg Thụy Sĩ Tiếng Anh Lovebugs "The Highest Heights" 14 15
09 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh Hadise "Düm Tek Tek" 2 172
10 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Hebrew Tiếng Ả Rập Achinoam Nini Mira Awad "There Must Be Another Way" 7 75
11 Coat of arms of Bulgaria.svg Bulgaria Tiếng Anh Krassimir Avramov "Illusion" 16 7
12 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh Jóhanna Guðrún Jónsdóttir "Is It True?" 1 174
13 State Coat of arms of Macedonia.svg Macedonia Tiếng Macedonia Next Time "Нешто што ќе остане" 10 45
14 Coat of arms of Romania (1992-2016).svg România Tiếng Anh Elena Gheorghe "The Balkan Girls" 9 76
15 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Anh Waldo's People "Lose Control" 12 42
16 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha‎ Flor-de-Lis "Todas as ruas do amor" 8 70
17 Coat of arms of Malta.svg Malta Tiếng Anh Chiara Siracusa "What If We" 6 86
18 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Bosna Regina "Believe" 3 125

Bán kết 2[sửa | sửa mã nguồn]

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01 Coat of arms of Croatia.svg Croatia Tiếng Croatia Igor Cukrov Andrea Šušnjara "Lijepa Tena" 13 33
02 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Sinéad Mulvey Black Daisy "Et Cetera" 11 52
03 Coat of arms of Latvia.svg Latvia Tiếng Nga Intars Busulis "Пробка" 19 7
04 Coat of arms of Serbia (2004-2010).svg Serbia Tiếng Serbia Marko Kon Milan Nikolić "Ципела" 10 60
05 Herb Polski.svg Ba Lan Tiếng Anh Lidia Kopania "I Don't Wanna Leave" 12 43
06 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Anh Alexander Rybak "Fairytale" 1 201
07 Coat of arms of Cyprus (old).svg Síp Tiếng Anh Christina Metaxa "Firefly" 14 32
08 Coat of arms of Slovakia.svg Slovakia Tiếng Slovak Kamil Mikulčík Pocisková "Leť tmou" 18 8
09 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh Niels Brinck "Believe Again" 8 69
10 Coat of arms of Slovenia.svg Slovenia Tiếng Anh Quartissimo Martina Majerle "Love Symphony" 16 14
11 Arms of Hungary.svg Hungary Tiếng Anh Zoli Ádok "Dance with Me" 15 16
12 Emblem of Azerbaijan.svg Azerbaijan Tiếng Anh Aysel Teymurzadeh Arash "Always" 2 180
13 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Anh Sakis Rouvas "This Is Our Night" 4 110
14 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Nga Sasha Song "Love" 9 66
15 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng România Nelly Ciobanu "Hora din Moldova" 5 106
16 Coat of arms of Albania.svg Albania‎ Tiếng Anh Kejsi Tola "Carry Me in Your Dreams" 7 73
17 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Anh Svetlana Loboda "Be My Valentine" 6 80
18 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Estonia Urban Symphony "Rändajad" 3 115
19 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Tiếng Anh De Toppers "Shine" 17 11

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Bài hát Vị trí Điểm số
01 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Nga Sasha Song "Love" 23 23
02 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Hebrew Tiếng Ả Rập Achinoam Nini Mira Awad "There Must Be Another Way" 16 53
03 Armoiries république française.svg Pháp Tiếng Pháp Patricia Kaas "Et s'il fallait le faire" 17 55
04 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Pháp Malena Ernman "La voix" 21 33
05 Coat of arms of Croatia.svg Croatia Tiếng Croatia Igor Cukrov Andrea Šušnjara "Lijepa Tena" 18 45
06 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Flor-de-Lis "Todas as ruas do amor" 15 57
07 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh‎ Jóhanna Guðrún Jónsdóttir "Is It True?" 2 218
08 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Phần Lan‎ Sakis Rouvas "This Is Our Night" 7 120
09 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Armenia Inga và Anush Arshakyan "Ջան Ջան" 10 92
10 Coat of Arms of the Russian Federation.svg Nga‎ Tiếng Nga Tiếng Ukraina Anastasia Prikhodko "Мамо" 11 91
11 Emblem of Azerbaijan.svg Azerbaijan Tiếng Anh Aysel Teymurzadeh Arash "Always" 3 97
12 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Bosna Regina "Bistra voda" 9 106
13 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng România Nelly Ciobanu "Hora din Moldova" 14 69
14 Coat of arms of Malta.svg Malta Tiếng Anh Chiara Siracusa "What If We" 22 31
15 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Estonia Urban Symphony "Rändajad" 6 129
16 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh Niels Brinck "Believe Again" 13 74
17 Coat of arms of Germany.svg Đức Tiếng Anh Alex Christensen Oscar Loya "Miss Kiss Kiss Bang" 20 35
18 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh Hadise "Düm Tek Tek" 4 177
19 Coat of arms of Albania.svg Albania‎ Tiếng Anh Kejsi Tola "Carry Me in Your Dreams" 17 48
20 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Anh Alexander Rybak "Fairytale" 1 387
21 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Anh Svetlana Loboda "Be My Valentine" 12 76
22 Coat of arms of Romania (1992-2016).svg România Tiếng România Elena Gheorghe "The Balkan Girls" 19 40
23 Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Anh Tiếng Anh Jade Ewen "It's My Time" 6 160
24 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Anh Waldo's People "Lose Control" 25 22
25 Escudo de España (mazonado).svg Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha Soraya Arnelas "La noche es para mí" 24 23

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]