Eurovision Song Contest 2011

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Eurovision Song Contest 2011cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 56. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Düsseldorf - của Đức.

Các ứng viên[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết 1[sửa | sửa mã nguồn]

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01 Herb Polski.svg Ba Lan Tiếng Ba Lan Magdalena Tul "Jestem" 19 18
02 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Anh Tiếng Swahili Stella Mwangi "Haba Haba" 17 30
03 Coat of arms of Albania.svg Albania‎ Tiếng Albania Tiếng Anh Aurela Gaçe "Feel the Passion" 14 47
04 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Anh Emma Bedschanjan "Boom Boom" 12 54
05 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh Yüksek Sadakat "Live It Up" 13 47
06 Coat of arms of Serbia.svg Serbia Tiếng Serbia Nina Radojičić "Čaroban" 8 67
07 Coat of Arms of the Russian Federation.svg Nga‎ Tiếng Nga Tiếng Anh Alexey Vorobyov "Get You" 11 45
08 Coat of arms of Switzerland.svg Thụy Sĩ Tiếng Anh Anna Rossinelli "In Love for a While" 10 55
09 Greater coat of arms of Georgia.svg Gruzia‎ Tiếng Anh Eldrine "One More Day" 6 74
10 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Anh Paradise Oskar "Da Da Dam" 13 33
11 Coat of arms of Malta.svg Malta Tiếng Anh Glen Vella "One Life" 11 54
12 Coat of arms of San Marino (before 2011).svg San Marino‎ Tiếng Anh Senit "Stand By" 16 34
13 Coat of arms of Croatia.svg Croatia Tiếng Anh Daria Kinzer "Celebrate" 15 41
14 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh Sjonni's Friends "Coming Home" 4 100
15 Arms of Hungary.svg Hungary Tiếng Hungary Tiếng Anh Wolf Kati "What About My Dreams?" 7 72
16 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Homens da Luta "A luta é alegria" 18 22
17 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Anh Evelina Sašenko "C'est ma vie" 5 81
18 Emblem of Azerbaijan.svg Azerbaijan Tiếng Anh Eldar GasimovNigar Camal "Running Scared" 2 122
19 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Hy Lạp Tiếng Anh Loukas GiorkasStereo Mike "Watch My Dance" 1 133

Bán kết 2[sửa | sửa mã nguồn]

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Bosnia Tiếng Anh Dino Merlin "Love in Rewind" 5 109
02 Coat of arms of Austria.svg Áo‎ Tiếng Anh Nadine Beiler "The Secret Is Love" 7 69
03 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Tiếng Anh 3JS "Never Alone" 19 13
04 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Tiếng Anh Witloof Bay "This Is the Night" 11 53
05 Coat of arms of Slovakia.svg Slovakia Tiếng Anh TWiiNS "I'm Still Alive" 13 48
06 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Anh Mika Newton "Angel" 6 81
07 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh Zdob şi Zdub "So Lucky" 10 54
08 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh Eric Saade "Popular" 1 155
09 Coat of arms of Cyprus (old).svg Síp Tiếng Hy Lạp Christos Mylordos "Σαν άγγελος σ'αγάπησα" 17 31
10 Coat of arms of Bulgaria.svg Bulgaria Tiếng Bulgaria Poli Genova "На инат" 12 48
11 Coat of arms of the Republic of Macedonia.svg Macedonia Tiếng Macedonia Vlatko Ilievski "Русинкa" 16 36
12 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Hebrew Dana International "Ding Dong" 15 38
13 Coat of arms of Slovenia.svg Slovenia Tiếng Anh Maja Keuc "No One" 3 112
14 Coat of arms of Romania (1992-2016).svg România Tiếng Anh Hotel FM "Change" 4 111
15 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Anh Getter Jaani "Rockefeller Street" 9 60
16 Coat of arms of Belarus.svg Belarus‎ Tiếng Anh Anastasia Vinnikova "I Love Belarus" 14 45
17 Coat of arms of Latvia.svg Latvia Tiếng Bosnia Musiqq "Angel in Disguise" 5 100
18 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh A Friend in London "New Tomorrow" 2 135
19 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Jedward "Lipstick" 8 68

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Bài hát Vị trí Điểm số
01 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Anh Paradise Oskar "Da Da Dam" 21 57
02 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Bosnia Dino Merlin "Love in Rewind" 6 125
03 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh A Friend in London "New Tomorrow" 5 134
04 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Anh Evelina Sašenko "C'est ma vie" 19 63
05 Arms of Hungary.svg Hungary Tiếng Hungary Wolf Kati "What About My Dreams?" 19 63
06 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Jedward "Lipstick" 8 119
07 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh Eric Saade "Popular" 3 185
08 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Anh Getter Jaani "Rockefeller Street" 24 44
09 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Hy Lạp Tiếng Anh Loukas GiorkasStereo Mike "Watch My Dance" 7 120
10 Coat of Arms of the Russian Federation.svg Nga‎ Tiếng Nga‎ Tiếng Anh‎ Alexey Vorobyov "Get You" 16 77
11 Armoiries république française.svg Pháp Tiếng Corse Amaury Vassili "Sognu" 15 82
12 Emblem of Italy.svg Ý Tiếng Ý Raphael Gualazzi "Stay" 26 7
13 Coat of arms of Switzerland.svg Thụy Sĩ Tiếng Anh Anna Rossinelli "In Love for a While" 2 189
14 Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Anh Tiếng Anh Blue "I Can" 11 100
15 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh Zdob şi Zdub "So Lucky" 12 97
16 Coat of arms of Germany.svg Đức Tiếng Anh Lena Meyer-Landrut "Taken by a Stranger" 10 107
17 Coat of arms of Romania (1992-2016).svg România Tiếng Anh Hotel FM "Change" 17 77
18 Coat of arms of Austria.svg Áo‎ Tiếng Anh Nadine Beiler "The Secret Is Love" 18 64
19 Emblem of Azerbaijan.svg Azerbaijan Tiếng Anh Eldar GasimovNigar Camal "Running Scared" 1 221
20 Coat of arms of Slovakia.svg Slovakia Tiếng Anh Maja Keuc "Standing Still" 13 96
21 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh Sjonni's Friends "Coming Home" 20 61
22 Escudo de España (mazonado).svg Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha Lucía Pérez "Que me quiten lo bailao" 23 50
23 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Anh Mika Newton "Angel" 4 159
24 Coat of arms of Serbia.svg Serbia Tiếng Serbia Nina Radojičić "Чаробан" 14 85
25 Greater coat of arms of Georgia.svg Gruzia‎ Tiếng Anh Eldrine "One More Day" 9 110

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]