Eurovision Song Contest 2017

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cuộc thi Eurovision Song Contest 2017cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 62. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Kiev - thủ đô của Ukraina.

Bán kết 1[sửa | sửa mã nguồn]

Draw[1] Quốc gia[2] Ngôn ngữ Nghệ sĩ[2] Ca khúc[2] Vị trí Số điểm
01 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh Robin Bengtsson "I Can't Go On" 3 227
02 Greater coat of arms of Georgia.svg Gruzia‎ Tiếng Anh Tamara Gachechiladze "Keep the Faith" 11 99
03 Coat of Arms of Australia.svg Úc Tiếng Anh Isaiah Firebrace "Don't Come Easy" 6 160
04 Coat of arms of Albania.svg Albania‎ Tiếng Anh Lindita "World" 14 76
05 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Tiếng Anh Blanche "City Lights" 4 165
06 Coat of arms of Montenegro.svg Montenegro Tiếng Anh Slavko Kalezić "Space" 16 56
07 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Anh Norma John "Blackbird" 12 92
08 Emblem of Azerbaijan.svg Azerbaijan Tiếng Anh Dihaj "Skeletons" 8 150
09 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Salvador Sobral "Amar Pelos Dois" 1 370
10 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Anh Demy "This Is Love" 10 115
11 Herb Polski.svg Ba Lan Tiếng Anh Kasia Moś "Flashlight" 9 119
12 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh SunStroke Project "Hey, Mamma!" 2 291
13 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh Svala "Paper" 15 60
14 Coat of arms of the Czech Republic.svg Séc Tiếng Anh Martina Bárta "My Turn" 13 83
15 Coat of arms of Cyprus.svg Síp Tiếng Anh Hovig Demirjian "Gravity" 5 164
16 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Anh Artsvik "Fly with Me" 7 152
17 Coat of arms of Slovenia.svg Slovenia Tiếng Anh Omar Naber "On My Way" 17 36
18 Coat of arms of Latvia.svg Latvia Tiếng Anh Triana Park "Line" 18 21

Bán kết 2[sửa | sửa mã nguồn]

Draw[1] Quốc gia[2] Ngôn ngữ Nghệ sĩ[2] Ca khúc[2] Vị trí Số điểm
01 Coat of arms of Serbia.svg Serbia Tiếng Anh Tijana Bogićević "In Too Deep" 11 98
02 Coat of arms of Austria.svg Áo‎ Tiếng Anh Nathan Trent "Running on Air" 7 147
03 Coat of arms of the Republic of Macedonia.svg Macedonia Tiếng Anh Jana Burčeska "Dance Alone" 15 69
04 Coat of arms of Malta.svg Malta Tiếng Anh Claudia Faniello "Breathlessly" 16 55
05 Coat of arms of Romania.svg România Tiếng Anh Ilinca BăcilăAlex Florea "Yodel It!" 6 174
06 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Tiếng Anh O'G3NE Lights and Shadows" 4 200
07 Arms of Hungary.svg Hungary Tiếng Hungary Joci Pápai "Origo" 2 231
08 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh Anja "Where I Am" 10 101
09 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Brendan Murray "Dying to Try" 13 86
10 Coat of arms of San Marino.svg San Marino Tiếng Anh Valentina Monetta Và Jimmie Wilson "Spirit of the Night" 18 1
11 Coat of arms of Croatia.svg Croatia Tiếng Ý Tiếng Anh Jacques Houdek "My Friend" 8 141
12 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Anh JOWST "Grab the Moment" 5 189
13 Coat of arms of Switzerland.svg Thụy Sĩ Tiếng Anh Timebelle "Apollo" 12 97
14 Coat of arms of Belarus.svg Belarus‎ Tiếng Belarus Naviband "Story of My Life" 9 110
15 Coat of arms of Bulgaria.svg Bulgaria Tiếng Anh Kristian Kostov "Beautiful Mess" 1 403
16 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Anh Fusedmarc "Midnight Gold" 17 42
17 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Anh Koit Toome&Laura Põldvere " Fairytale" 16 45
18 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Anh Imri Ziv "I Feel Alive" 3 207

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT[3] Quốc gia[4] Ngôn ngữ Nghệ sĩ[4] Bài hát[4] Vị trí Điểm số
01 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Anh Imri Ziv "I Feel Alive" 23 39
02 Herb Polski.svg Ba Lan Tiếng Anh Kasia Moś "Flashlight" 22 64
03 Coat of arms of Belarus.svg Belarus‎ Tiếng Belarus Naviband "Story of My Life" 17 83
04 Coat of arms of Austria.svg Áo‎ Tiếng Anh Nathan Trent "Running on Air" 16 93
05 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Anh Artsvik "Fly with Me" 18 79
06 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Tiếng Anh O'G3NE "Lights and Shadows" 11 150
07 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh Sunstroke Project "Hey, Mamma!" 3 374
08 Arms of Hungary.svg Hungary Tiếng Hungary Joci Pápai "Origo" 16 65
09 Emblem of Italy.svg Ý Tiếng Ý Francesco Gabbani "Occidentali's Karma" 8 200
10 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh Anja "Where I Am" 20 77
11 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Salvador Sobral "Amar Pelos Dois" 1 758
12 Emblem of Azerbaijan.svg Azerbaijan Tiếng Anh Dihaj "Skeletons" 14 120
13 Coat of arms of Croatia.svg Croatia Tiếng Ý Tiếng Anh Jacques Houdek "My Friend" 13 128
14 Coat of Arms of Australia.svg Úc Tiếng Anh Isaiah "Don't Come Easy" 9 173
15 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Anh Demy "This Is Love" 19 77
16 Escudo de España (mazonado).svg Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Anh Manel Navarro "Do It for Your Lover" 26 5
17 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Anh JOWST "Grab the Moment" 10 158
18 Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Anh Tiếng Anh Lucie Jones "Never Give Up on You" 15 111
19 Coat of arms of Cyprus.svg Síp Tiếng Anh Hovig "Gravity" 21 68
20 Coat of arms of Romania.svg România Tiếng Anh Ilinca BăcilăAlex Florea "Yodel It!" 7 282
21 Coat of arms of Germany.svg Đức Tiếng Anh Levina "Perfect Life" 25 6
22 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Anh O.Torvald "Time" 24 36
23 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Tiếng Anh Blanche "City Lights" 4 363
24 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh Robin Bengtsson "I Can't Go On" 5 344
25 Coat of arms of Bulgaria.svg Bulgaria Tiếng Anh Kristian Kostov "Beautiful Mess" 2 615
26 Armoiries république française.svg Pháp Tiếng Pháp Alma "Requiem" 12 135

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Jiandani, Sanjay (ngày 23 tháng 3 năm 2015). “Eurovision 2015: Semi-final Running Order revealed”. esctoday.com. ESCToday. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2015. 
  2. ^ a ă â b c d “Eurovision Song Contest 2015 First semi-final”. eurovision.tv. European Broadcasting Union. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2015. 
  3. ^ “Running order for Grand Final revealed!”. European Broadcasting Union. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2015. 
  4. ^ a ă â “Eurovision Song Contest 2015 Grand final”. eurovision.tv. European Broadcasting Union. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2015.