Eurovision Song Contest 2007

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Eurovision Song Contest 2007cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 52. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Helsinki - thủ đô của Phần Lan.

Các ứng viên[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01 Coat of arms of Bulgaria.svg Bulgaria Tiếng Bulgaria Elitsa TodorovaStoyan Yankoulov "Вода" 6 146
02 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Hebrew Teapacks "כפתור אדום" 24 17
03 Coat of arms of Cyprus (old).svg Síp Tiếng Pháp‎ Evridiki "Comme ci, comme ça" 15 65
04 Coat of arms of Belarus.svg Belarus‎ Tiếng Anh Dmitry Koldun "Work Your Magic" 4 176
05 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh Eiríkur Hauksson "Valentine Lost" 13 77
06 Greater coat of arms of Georgia.svg Gruzia‎ Tiếng Anh Sopho "Visionary Dream" 8 123
07 Coat of arms of Montenegro.svg Montenegro Tiếng Montenegro Stevan Faddy "'Ајде, крочи" 22 33
08 Coat of arms of Switzerland.svg Thụy Sĩ Tiếng Anh DJ Bobo "Vampires Are Alive" 22 40
09 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh Glennis Grace "Fight" 10 91
10 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Tiếng Anh Edsilia Rombley "On Top of the World" 21 38
11 Coat of arms of Albania.svg Albania‎ Tiếng Albania‎ Frederik Ndoci "Hear My Plea" 17 49
12 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh DQ "Drama Queen" 19 45
13 Coat of arms of Croatia.svg Croatia Tiếng Croatia DragonflyDado Topić "Vjerujem u ljubav" 16 54
14 Herb Polski.svg Ba Lan Tiếng Anh The Jet Set "Time to Party" 14 75
15 Coat of arms of Serbia (2004-2010).svg Serbia Tiếng Serbia Marija Šerifović "Forogj, világ!" 1 298
16 Coat of arms of the Czech Republic.svg Séc Tiếng Séc Kabát "Malá dáma" 28 1
17 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Sabrina "Dança comigo" 11 88
18 State Coat of arms of Macedonia.svg Macedonia Tiếng Macedonia Karolina Gočeva "Мојот свет" 9 97
19 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Anh Guri Schanke "Ven a bailar conmigo" 18 48
20 Coat of arms of Malta.svg Malta Tiếng Anh Olivia Lewis "Vertigo" 25 15
21 Coat of Arms of Andorra.svg Andorra Tiếng Català Kaffe "Salvem el món" 12 80
22 Arms of Hungary.svg Hungary Tiếng Hungary Magdolna Rúzsa "Love?" 2 224
23 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Anh Gerli Padar "Partners in Crime" 22 33
24 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Tiếng Anh The KMG's "Love Power" 26 14
25 Coat of arms of Slovenia.svg Slovenia Tiếng Slovenia Alenka Gotar "Cvet z juga" 7 140
26 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh Kenan Doğulu "Shake It Up Şekerim" 3 197
27 Coat of arms of Austria.svg Áo‎ Tiếng Anh Eric Papilaya "Get a Life – Get Alive" 27 4
28 Coat of arms of Latvia.svg Latvia Tiếng Ý Bonaparti.lv "Questa Notte" 5 168

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Bài hát Vị trí Điểm số
01 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Serbia Marija Šestić "If We All Give a Little" 11 106
02 Escudo de España (mazonado).svg Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha D'NASH "I Love You Mi Vida" 20 43
03 Coat of arms of Belarus.svg Belarus Tiếng Anh Dmitry Koldun "Work Your Magic" 6 145
04 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Dervish "They Can't Stop the Spring" 24 5
05 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Anh‎ Hanna Pakarinen "Alvedansen" 17 53
06 State Coat of arms of Macedonia.svg Macedonia Tiếng Macedonia Karolina Gočeva "Мојот свет" 14 73
07 Coat of arms of Slovenia.svg Slovenia Tiếng Slovenia Alenka Gotar "Cvet z juga" 15 66
08 Arms of Hungary.svg Hungary Tiếng Anh‎ Magdi Rúzsa "Unsubstantial Blues" 9 128
09 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Anh‎ 4Fun "Love or Leave" 21 28
10 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Anh‎ Sarbel "Γεια σου Μαρία" 7 139
11 Greater coat of arms of Georgia.svg Gruzia‎ Tiếng Anh Sopho Khalvashi "Visionary Dream" 12 97
12 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh The Ark (Thụy Điển) "The Worrying Kind" 18 51
13 Armoiries république française.svg Pháp Tiếng Pháp Les Fatals Picards "Lejla" 22 19
14 Coat of arms of Latvia.svg Latvia Tiếng Ý Bonaparti.lv "Questa notte" 16 54
15 Coat of Arms of the Russian Federation.svg Nga‎ Tiếng Anh Serebro "Song #1" 3 207
16 Coat of arms of Germany.svg Đức Tiếng Đức Roger Cicero "Frauen regier'n die Welt" 19 49
17 Coat of arms of Serbia.svg Serbia Tiếng Serbia Marija Šerifović "Молитва" 1 268
18 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Đức Tiếng Ukraina Verka Serduchka "Show Me Your Love" 2 235
19 Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Anh Tiếng Anh Scooch "Flying the Flag" 22 19
20 Coat of arms of Romania (1992-2016).svg România Tiếng România Tiếng Đức Tiếng Ý Tiếng Nga Tiếng Tây Ban Nha Todomondo "Люби, Люби" 13 84
21 Coat of arms of Bulgaria.svg Bulgaria Tiếng Bulgaria Elitsa Todorova Stoyan Yankoulov "Вода" 5 157
22 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh Kenan Doğulu "Shake It Up Şekerim" 4 163
23 Coat of arms of Armenia.svg Armenia Tiếng Armenia Hayko "Anytime You Need" 18 138
24 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh Natalia Barbu "Fight" 10 109

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]