Eurovision Song Contest 2003

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cuộc thi Eurovision Song Contest 2003cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 48. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Riga - thủ đô của Latvia.

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT[1] Quốc gia[2] Ngôn ngữ Nghệ sĩ[2] Bài hát[2] Vị trí Điểm số
01 Coat of arms of Iceland.svg Iceland Tiếng Anh Birgitta Haukdal "Open Your Heart" 8 81
02 Coat of arms of Austria.svg Áo‎ Tiếng Đức Alf Poier "Weil der Mensch zählt" 6 101
03 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Mickey Harte "We've Got the World" 11 53
04 TurkishEmblem.svg Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh Sertab Erener "Everyway That I Can" 1 167
05 Coat of arms of Malta.svg Malta Tiếng Anh Lynn Chircop "To Dream Again" 25 4
06 Coat of arms of Bosnia and Herzegovina.svg Bosna và Hercegovina Tiếng Croatia Tiếng Anh Mija Martina "Ne brini" 16 27
07 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Anh Rita Guerra "Deixa-me sonhar" 22 13
08 Coat of arms of Croatia.svg Croatia Tiếng Croatia Tiếng Anh Claudia Beni "Više nisam tvoja" 15 29
09 Coat of arms of Cyprus.svg Síp Tiếng Anh Stelios Constantas "Feeling Alive" 20 15
10 Coat of arms of Germany.svg Đức Tiếng Anh Lou "Let's Get Happy" 11 53
11 Coat of Arms of the Russian Federation.svg Nga‎ Tiếng Anh t.A.T.u. "Не верь, не бойся" 3 164
12 Escudo de España (mazonado).svg Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha Beth "Dime" 8 81
13 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Hebrew Lior Narkis "Words for Love" 19 17
14 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Tiếng Anh Esther Hart "One More Night" 13 45
15 Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Anh Tiếng Anh Jemini "Cry Baby" 26 0
16 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Anh Oleksandr Ponomariov "Hasta la Vista" 24 30
17 Coat of arms of Greece.svg Hy Lạp Tiếng Anh Mando "Never Let You Go" 17 25
18 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Anh Jostein Hasselgård "I'm Not Afraid to Move On" 4 123
19 Armoiries république française.svg Pháp Tiếng Pháp Hovig "Monts et merveilles" 18 19
20 Herb Polski.svg Ba Lan Tiếng Đức Tiếng Ba Lan Tiếng Nga Ich Troje "Keine Grenzen – Żadnych granic" 7 90
21 Coat of arms of Latvia.svg Latvia Tiếng Anh F.L.Y. "Hello from Mars" 24 5
22 Great coat of arms of Belgium.svg Bỉ Ngôn ngữ nhân tạo Urban Trad "Sanomi" 2 165
23 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Anh Ruffus "Eighties Coming Back" 21 14
24 Coat of arms of Romania (1992-2016).svg România Tiếng Anh Nicoleta Alexandru "Don't Break My Heart" 10 73
25 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh Fame "Give Me Your Love" 5 107
26 Coat of arms of Slovenia.svg Slovenia Tiếng Anh Karmen Stavec "Nanana" 23 7

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Running order for Grand Final revealed!”. European Broadcasting Union. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2015. 
  2. ^ a ă â “Eurovision Song Contest 2015 Grand final”. eurovision.tv. European Broadcasting Union. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2015.