Eurovision Song Contest 2002
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 6 năm 2024) |
Eurovision Song Contest 2002 là cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 47. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Tallinn, thủ đô của Estonia.
Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Quốc gia | Ngôn ngữ | Nghệ sĩ | Bài hát | Vị trí | Điểm số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Tiếng Anh | one | "Gimme" | 6 | 85 | |
| 02 | Tiếng Anh | Jessica Garlick | "Come Back" | 3 | 111 | |
| 03 | Tiếng Anh | Manuel Ortega | "Say a Word" | 18 | 26 | |
| 04 | Tiếng Anh | Michalis Rakintzis | "S.A.G.A.P.O." | 17 | 27 | |
| 05 | Tiếng Tây Ban Nha | Rosa López | "Europe's Living a Celebration" | 7 | 81 | |
| 06 | Tiếng Anh | Vesna Pisarović | "Everything I Want" | 11 | 44 | |
| 07 | Tiếng Anh | Premyer-Ministr | "Northern Girl" | 10 | 55 | |
| 08 | Tiếng Anh | Sahlene | "Runaway" | 3 | 111 | |
| 09 | Tiếng Macedonia | Karolina Gočeva | "Од нас зависи" | 19 | 25 | |
| 10 | Tiếng Hebrew | Sarit Hadad | "נדליק ביחד נר" | 12 | 37 | |
| 11 | Tiếng Pháp | Francine Jordi | "Dans le jardin de mon âme" | 22 | 55 | |
| 12 | Tiếng Anh | Afro-dite | "Never Let It Go" | 8 | 72 | |
| 13 | Tiếng Anh | Laura Voutilainen | "Addicted To You" | 20 | 24 | |
| 14 | Tiếng Anh | Malene Mortensen | "Tell Me Who You Are" | 24 | 7 | |
| 15 | Tiếng Serbia | Maja Tatić | "На јастуку за двоје | 13 | 33 | |
| 16 | Tiếng Anh | Sergio & The Ladies | "Sister" | 13 | 33 | |
| 17 | Tiếng Pháp | Sandrine François | "Il faut du temps" | 5 | 104 | |
| 18 | Tiếng Anh | Corinna May | "I Can't Live Without Music" | 21 | 17 | |
| 19 | Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Buket Bengisu & Group Safir | "Leylaklar Soldu Kalbinde" | 16 | 29 | |
| 20 | Tiếng Anh | Ira Losco | "7th Wonder" | 2 | 164 | |
| 21 | Tiếng Anh | Monica Anghel Marcel Pavel | "Tell Me Why" | 9 | 71 | |
| 22 | Tiếng Slovenia | Sestre | "Samo ljubezen" | 13 | 33 | |
| 23 | Tiếng Anh | Marija Naumova | "I Wanna" | 1 | 176 | |
| 24 | Tiếng Anh | Aivaras Stepukonis | "Nanana" | 23 | 12 |