Eurovision Song Contest 2004
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 6 năm 2024) |
Eurovision Song Contest 2004 là cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 49. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Istanbul của Thổ Nhĩ Kỳ.
Các ứng viên
[sửa | sửa mã nguồn]Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]| Draw | Quốc gia | Ngôn ngữ | Nghệ sĩ | Ca khúc | Vị trí | Số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Tiếng Anh | Jari Sillanpää | "Takes 2 to Tango" | 14 | 51 | |
| 02 | Tiếng Anh | Aleksandra và Konstantin | "My Galileo" | 5 | 104 | |
| 03 | Tiếng Anh | Piero Esteriore vàMusic | "Celebrate" | 22 | 0 | |
| 04 | Tiếng Latvia | Fomins và Kleins | "Dziesma par laimi" | 17 | 23 | |
| 05 | Tiếng Hebrew | David D'Or | "להאמין" | 11 | 57 | |
| 06 | Tiếng Català | Marta Roure | "Jugarem a estimar-nos" | 18 | 12 | |
| 07 | Tiếng Bồ Đào Nha | Sofia Vitória | "Foi magia" | 15 | 38 | |
| 08 | Tiếng Anh | JulieVàLudwig | "On Again... Off Again" | 8 | 74 | |
| 09 | Tiếng Pháp | Maryon | "Notre planète" | 19 | 10 | |
| 10 | Tiếng Anh | Sakis Rouvas | "Shake It" | 3 | 238 | |
| 11 | Tiếng Ukraina | Ruslana | "Wild Dances" | 2 | 256 | |
| 12 | Tiếng Anh | Linas và Simona | "What's Happened to Your Love?" | 16 | 26 | |
| 13 | Tiếng Anh | Anjeza Shahini | "The Image of You" | 4 | 167 | |
| 14 | Tiếng Anh | Elvir Laković Laka | "Stronger Every Minute" | 5 | 149 | |
| 15 | Tiếng Anh | Toše Proeski | "Life" | 10 | 71 | |
| 16 | Tiếng Anh | Platin | "Stay Forever" | 21 | 5 | |
| 17 | Tiếng Võro | Neiokõsõ | "Tii" | 11 | 57 | |
| 18 | Tiếng Anh | Ivan Mikulić | "You Are the Only One" | 8 | 79 | |
| 19 | Tiếng Anh | Tomas Thordarson | "Shame on You" | 7 | 94 | |
| 20 | Tiếng Serbia | Željko Joksimovićvà Ad Hoc Orchestra | "Лане моје" | 1 | 263 | |
| 21 | Tiếng Anh | Fuad Backović | "In the Disco" | 7 | 133 | |
| 22 | Tiếng Anh | Re-Union | "Without You" | 6 | 146 |
Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Quốc gia | Ngôn ngữ | Nghệ sĩ | Bài hát | Vị trí | Điểm số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Tiếng Tây Ban Nha | Ramón | "Para llenarme de ti" | 10 | 87 | |
| 02 | Tiếng Đức | Tie Break | "Du bist" | 21 | 9 | |
| 03 | Tiếng Anh | Knut Anders Sørum | "High" | 24 | 3 | |
| 04 | Tiếng Pháp Tiếng Tây Ban Nha | Jonatan Cerrada | "À chaque pas" | 23 | 14 | |
| 05 | Tiếng Serbia | Željko Joksimović và Ad Hoc Orchestra | "Лане моје" | 2 | 263 | |
| 06 | Tiếng Anh | JulieVàLudwig | "On Again... Off Again" | 12 | 50 | |
| 07 | Tiếng Anh | Re-Union | "Without You" | 20 | 21 | |
| 08 | Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Maximilian Mutzke | "Can't Wait Until Tonight" | 8 | 93 | |
| 09 | Tiếng Anh | Anjeza Shahini | "The Image of You" | 21 | 44 | |
| 10 | Tiếng Ukraina | Ruslana | "Wild Dances" | 1 | 280 | |
| 11 | Tiếng Anh | Ivan Mikulić | "You Are the Only One" | 12 | 50 | |
| 12 | Tiếng Anh | Fuad Backović | "In the Disco" | 7 | 138 | |
| 13 | Tiếng Anh | Xandee | "1 Life" | 22 | 7 | |
| 14 | Tiếng Anh | Yulia Savicheva | "Believe Me" | 11 | 67 | |
| 15 | Tiếng Anh | Toše Proeski | "Life" | 14 | 47 | |
| 16 | Tiếng Anh | Sakis Rouvas | "Shake It" | 3 | 252 | |
| 17 | Tiếng Anh | Jón Jósep Snæbjörnsson | "Heaven" | 19 | 16 | |
| 18 | Tiếng Anh | Chris Doran | "If My World Stopped Turning" | 22 | 7 | |
| 19 | Tiếng Tây Ban Nha | Blue Café | "Love Song" | 19 | 47 | |
| 20 | Tiếng Anh | James Fox | "Hold On to Our Love" | 8 | 132 | |
| 21 | Tiếng Anh | Lisa Andreas | "Stronger Every Minute" | 5 | 170 | |
| 22 | Tiếng Anh | Athena | "For Real" | 4 | 195 | |
| 23 | Tiếng Anh | Sanda Ladoși | "I Admit" | 18 | 18 | |
| 24 | Tiếng Anh | Lena Philipsson | "It Hurts" | 5 | 170 |