Eurovision Song Contest 2018

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eurovision Song Contest 2018

'All Aboard!'
Thời gian
Bán kết 1  8 tháng 5, 2018 (2018-05-08)
Bán kết  2  10 tháng 5, 2018 (2018-05-10)
Chung kết  12 tháng 5, 2018 (2018-05-12)
Eurovision Song Contest
◄2017 2018 2019►

Eurovision Song Contest 2018cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 63. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Lissabon - thủ đô của Bồ Đào Nha.

Bán kết 1[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Quốc gia Nghệ sĩ Ca khúc Ngôn ngữ Vị trí Số điểm
01 Azerbaijan Azerbaijan Aisel "X My Heart" Tiếng Anh 11 94
02 Iceland Iceland Ari Ólafsson "Our Choice" Tiếng Anh 19 15
03 Albania Albania Eugent Bushpepa "Mall" Tiếng Albania 8 162
04 Bỉ Belgium Sennek "A Matter of Time" Tiếng Anh 12 91
05 Cộng hòa Séc Czech Republic Mikolas Josef "Lie to Me" Tiếng Anh 3 232
06 Litva Lithuania Ieva Zasimauskaite "When We're Old" Tiếng Anh 9 119
07 Israel Israel Netta Barzilai "Toy" Tiếng Anh 1 283
08 Belarus Belarus Alekseev "Forever" Tiếng Anh 16 65
09 Estonia Estonia Elina Nechayeva "La forza" Tiếng Ý 5 201
10 Bulgaria Bulgaria Equinox "Bones" Tiếng Anh 7 177
11 Bắc Macedonia F.Y.R. Macedonia Eye Cue "Lost and Found" Tiếng Anh 18 24
12 Croatia Croatia Franka "Crazy" Tiếng Anh 17 63
13 Áo Austria Cesár Sampson "Nobody but You" Tiếng Anh 4 231
14 Hy Lạp Greece Yianna Terzi "Oniro mou" (Όνειρό μου) Tiếng Hy Lạp 14 81
15 Phần Lan Finland Saara Aalto "Monsters" Tiếng Anh 10 108
16 Armenia Armenia Sevak Khanagyan "Qami" (Քամի) Tiếng Armenia 15 79
17 Thụy Sĩ Switzerland ZiBBZ "Stones" Tiếng Anh 13 86
18 Cộng hòa Ireland Ireland Ryan O'Shaughnessy "Together" Tiếng Anh 6 179
19 Cộng hòa Síp Cyprus Eleni Fouréira "Fuego" Tiếng Anh 2 262

Bán kết 2[sửa | sửa mã nguồn]

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01 Na Uy Na Uy‎ Tiếng Anh Alexander Rybak "That's How You Write a Song" 1 266
02 România România Tiếng Anh The Humans "Goodbye" 11 107
03 Serbia Serbia Tiếng Serbia Sanja IlićBalkanika "Nova deca" (Нова деца) 9 117
04 San Marino San Marino Tiếng Anh Jessika MuscatJessika Muscat "Who We Are" 17 28
05 Đan Mạch Đan Mạch Tiếng Anh Rasmussen "Higher Ground" 5 204
06 Nga Nga Tiếng Anh Julia Samoilova "I Won't Break" 15 65
07 Moldova Moldova‎ Tiếng Anh DoReDoS ""My Lucky Day" 3 235
08 Hà Lan Hà Lan‎ Tiếng Anh Waylon "Outlaw In 'Em" 7 174
09 Úc Úc Tiếng Anh Jessica Mauboy "We Got Love" 4 212
10 Gruzia Gruzia‎ Tiếng Gruzia‎ Iriao "For You" 18 24
11 Ba Lan Ba Lan Tiếng Anh GromeeLukas Meijer "Light Me Up" 14 81
12 Malta Malta Tiếng Anh Christabelle Borg "Taboo" 13 101
13 Hungary Hungary Tiếng Hungary AWS "Viszlát nyár" 10 111
14 Latvia Latvia Tiếng Anh Laura Rizzotto "Funny Girl" 12 106
15 Thụy Điển Thụy Điển Tiếng Anh Benjamin Ingrosso "Dance You Off" 2 254
16 Montenegro Montenegro Tiếng Montenegro Vanja Radovanović "Inje" 16 40
17 Slovenia Slovenia Tiếng Slovenia Lea Sirk "Hvala, ne!" 8 132
18 Ukraina Ukraina Tiếng Anh Mélovin "Under the Ladder" 6 179

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Bài hát Vị trí Điểm số
01 Lesser Coat of Arms of Ukraine.svg Ukraina Tiếng Anh Mélovin "I Feel Alive" 17 130
02 Escudo de España (mazonado).svg Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha AlfredAmaia "Tu Canción" 23 61
03 Coat of arms of Slovenia.svg Slovenia Tiếng Slovenia Lea Sirk "Hvala, ne!" 22 64
04 Coat of arms of Lithuania.svg Litva Tiếng Litva Ieva Zasimauskaitė "When We're Old" 12 181
05 Coat of arms of Austria.svg Áo‎ Tiếng Anh Cesár Sampson "Nobody but You" 3 342
06 Coat of arms of Estonia.svg Estonia Tiếng Ý Elina Netšajeva "La forza" 8 245
07 Coat of arms of Norway.svg Na Uy‎ Tiếng Anh Alexander Rybak "That's How You Write a Song" 15 144
08 Coat of arms of Portugal.svg Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Cláudia Pascoal "Origo" 26 39
09 Royal Coat of Arms of the United Kingdom.svg Anh Tiếng Anh SuRie "Storm" 24 48
10 Coat of arms of Serbia.svg Serbia Tiếng Anh Sanja IlićBalkanika "Нова деца" 19 113
11 Coat of arms of Germany.svg Đức Tiếng Anh Michael Schulte "You Let Me Walk Alone" 4 340
12 Coat of arms of Albania.svg Albania‎ Tiếng Albania Eugent Bushpepa "Mall" 11 184
13 Armoiries république française.svg Pháp Tiếng Pháp Madame Monsieur "Mercy" 13 173
14 Coat of arms of the Czech Republic.svg Séc Tiếng Anh Mikolas Josef "Lie to Me" 6 281
15 National Coat of arms of Denmark.svg Đan Mạch Tiếng Anh Rasmussen "Higher Ground" 9 226
16 Coat of Arms of Australia.svg Úc Tiếng Anh Jessica Mauboy "We Got Love" 20 99
17 Coat of arms of Finland.svg Phần Lan‎ Tiếng Anh Saara Aalto "Monsters" 25 46
18 Coat of arms of Bulgaria.svg Bulgaria Tiếng Anh Equinox "Bones" 14 166
19 Coat of arms of Moldova.svg Moldova‎ Tiếng Anh DoReDoS "My Lucky Day" 10 209
20 Great coat of arms of Sweden.svg Thụy Điển Tiếng Anh Benjamin Ingrosso "Dance You Off" 7 274
21 Coat of arms of Hungary.svg Hungary Tiếng Hungary AWS "Viszlát nyár" 21 93
22 Emblem of Israel.svg Israel Tiếng Anh Netta Barzilai "Toy" 1 529
23 Royal coat of arms of the Netherlands.svg Hà Lan‎ Tiếng Anh Waylon "Outlaw In 'Em" 18 121
24 Coat of arms of Ireland.svg Ireland Tiếng Anh Ryan O'Shaughnessy "Together" 16 136
25 Coat of arms of Cyprus (old).svg Síp Tiếng Anh Eleni Foureira "Fuego" 2 436
26 Emblem of Italy.svg Ý Tiếng Ý Ermal MetaFabrizio Moro "Non mi avete fatto niente" 5 308

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]