Ferrara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ferrara
Castello esterno.jpg
Huy hiệu của Ferrara
Huy hiệu
Map of comune of Ferrara (province of Ferrara, region Emilia-Romagna, Italy).svg
Ferrara trên bản đồ Thế giới
Ferrara
Ferrara
Tọa độ: 44°50′B 11°37′Đ / 44.833°B 11.617°Đ / 44.833; 11.617
Quốc gia  Ý
Tỉnh Bản mẫu:IT-FE
Độ cao 9 m (30 ft)
 • Mật độ 323/km2 (840/mi2)
Múi giờ UTC+1, UTC+2 sửa dữ liệu
Mã bưu chính 44100
Mã điện thoại 0532
Thành phố kết nghĩa Gießen, Koper, Kaunas, Formia, Highland Park, Kaufbeuren, Krasnodar, Saint-Étienne, Sarajevo, Swansea, Tartu, Szombathely, Žilina, Kallithea, Lérida, Praha, Broni, Brno, Daugavpils, Sevastopol, Soroca, Craiova, Bitola, Dobrich, Novi Sad, Shkodër, Damas, Venticano sửa dữ liệu
Mã ISTAT 038008
Mã hành chính D548
Danh xưng Ferrarasi
Thánh bổn mạng San Giorgio
Ngày lễ 23 tháng 4
Trang web http://www.comune.ferrara.it/

Ferrara là một thành phố thuộc tỉnh FerraraÉmilie-Romagne, Ý. Thành phố này có diện tích 404 km2, dân số thời điểm 31 tháng 5 năm 2007 là 133.266 người.

Đô thị này có làng trực thuộc: Aguscello, Albarea, Baura, Boara, Borgo Scoline, Bova, Casaglia, Cassana, Castel Trivellino, Chiesuol del Fosso, Cocomaro di Cona, Cocomaro di Focomorto, Codrea, Cona, Contrapò, Corlo, Correggio, Denore, Focomorto, Francolino, Gaibana, Gaibanella Sant'Egidio, Malborghetto di Boara, Malborghetto di Correggio, Marrara, Mezzavia, Monestirolo, Montalbano, Parasacco, Pescara, Pontegradella, Pontelagoscuro, Ponte Travagli, Porotto, Porporana, Quartesana, Ravalle, Sabbioni, San Bartolomeo in Bosco, San Martino, Spinazzino, Torre della Fossa, Uccellino, Viconovo, Villanova.

Đô thị này có làng giáp các đô thị sau: Argenta, Baricella (BO), Bondeno, Canaro (RO), Copparo, Ficarolo (RO), Formignana, Gaiba (RO), Masi Torello, Occhiobello (RO), Ostellato, Poggio Renatico, Ro, Stienta (RO), Tresigallo, Vigarano Mainarda, Voghiera.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]