Giải thưởng ATP World Tour

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách tất cả các giải thưởng được trao bởi Hiệp hội quần vợt nhà nghề (ATP) World Tour cho các tay vợt và các đối tượng khác nổi bật trong một mùa giải.

Tay vợt của năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tay vợt Quốc gia
1975 Arthur Ashe  Hoa Kỳ
1976 Björn Borg Thụy Điển Thụy Điển
1977 Björn Borg (2) Thụy Điển Thụy Điển
1978 Björn Borg (3) Thụy Điển Thụy Điển
1979 Björn Borg (4) Thụy Điển Thụy Điển
1980 Björn Borg (5) Thụy Điển Thụy Điển
1981 John McEnroe  Hoa Kỳ
1982 Jimmy Connors  Hoa Kỳ
1983 John McEnroe (2)  Hoa Kỳ
1984 John McEnroe (3)  Hoa Kỳ
1985 Ivan Lendl Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc
1986 Ivan Lendl (2) Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc
1987 Ivan Lendl (3) Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc
1988 Mats Wilander Thụy Điển Thụy Điển
1989 Boris Becker Flag of Germany.svg Tây Đức
1990 Stefan Edberg Thụy Điển Thụy Điển
1991 Stefan Edberg (2) Thụy Điển Thụy Điển
1992 Jim Courier  Hoa Kỳ
1993 Pete Sampras  Hoa Kỳ
1994 Pete Sampras (2)  Hoa Kỳ
1995 Pete Sampras (3)  Hoa Kỳ
1996 Pete Sampras (4)  Hoa Kỳ
1997 Pete Sampras (5)  Hoa Kỳ
1998 Pete Sampras (6)  Hoa Kỳ
1999 Andre Agassi  Hoa Kỳ
2000 Gustavo Kuerten  Brasil
2001 Lleyton Hewitt  Úc
2002 Lleyton Hewitt (2)  Úc
2003 Andy Roddick  Hoa Kỳ
2004 Roger Federer  Thụy Sĩ
2005 Roger Federer (2)  Thụy Sĩ
2006 Roger Federer (3)  Thụy Sĩ
2007 Roger Federer (4)  Thụy Sĩ
2008 Rafael Nadal  Tây Ban Nha
2009 Roger Federer (5)  Thụy Sĩ
2010 Rafael Nadal (2)  Tây Ban Nha
2011 Novak Djokovic  Serbia
2012 Novak Djokovic (2)  Serbia
2013 Rafael Nadal (3)  Tây Ban Nha
2014 Novak Djokovic (3)  Serbia
2015 Novak Djokovic (4)  Serbia
2016 Andy Murray  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
2017 Rafael Nadal (4)  Tây Ban Nha

Đồng đội của năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tay vợt
1975 Hoa Kỳ Brian Gottfried
México Raúl Ramírez
1976 Hoa Kỳ Brian Gottfried (2)
México Raúl Ramírez (2)
1977 Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan
1978 Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt (2)
Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan (2)
1979 Hoa Kỳ Peter Fleming
Hoa Kỳ John McEnroe
1980 Hoa Kỳ Bob Lutz
Hoa Kỳ Stan Smith
1981 Hoa Kỳ Peter Fleming (2)
Hoa Kỳ John McEnroe (2)
1982 Hoa Kỳ Sherwood Stewart
Hoa Kỳ Ferdi Taygan
1983 Hoa Kỳ Peter Fleming (3)
Hoa Kỳ John McEnroe (3)
1984 Hoa Kỳ Peter Fleming (4)
Hoa Kỳ John McEnroe (4)
1985 Hoa Kỳ Ken Flach
Hoa Kỳ Robert Seguso
1986 Chile Hans Gildemeister
Ecuador Andrés Gómez
1987 Thụy Điển Stefan Edberg
Thụy Điển Anders Järryd
1988 Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jim Pugh
1989 Hoa Kỳ Rick Leach (2)
Hoa Kỳ Jim Pugh (2)
1990 Cộng hòa Nam Phi Pieter Aldrich
Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
1991 Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Järryd (2)
1992 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
1993 Canada Grant Connell
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
1994 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
1995 Úc Todd Woodbridge (2)
Úc Mark Woodforde (2)
1996 Úc Todd Woodbridge (3)
Úc Mark Woodforde (3)
1997 Úc Todd Woodbridge (4)
Úc Mark Woodforde (4)
1998 Hà Lan Jacco Eltingh (2)
Hà Lan Paul Haarhuis (2)
1999 Ấn Độ Leander Paes
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
2000 Úc Todd Woodbridge (5)
Úc Mark Woodforde (5) (team article)
2001 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge (6)
2002 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
2003 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
2004 Bahamas Mark Knowles (2)
Canada Daniel Nestor (2)
2005 Hoa Kỳ Bob Bryan (2)
Hoa Kỳ Mike Bryan (2)
2006 Hoa Kỳ Bob Bryan (3)
Hoa Kỳ Mike Bryan (3)
2007 Hoa Kỳ Bob Bryan (4)
Hoa Kỳ Mike Bryan (4)
2008 Serbia Nenad Zimonjić
Canada Daniel Nestor (3)
2009 Hoa Kỳ Bob Bryan (5)
Hoa Kỳ Mike Bryan (5)
2010 Hoa Kỳ Bob Bryan (6)
Hoa Kỳ Mike Bryan (6)
2011 Hoa Kỳ Bob Bryan (7)
Hoa Kỳ Mike Bryan (7)
2012 Hoa Kỳ Bob Bryan (8)
Hoa Kỳ Mike Bryan (8)
2013 Hoa Kỳ Bob Bryan (9)
Hoa Kỳ Mike Bryan (9)
2014 Hoa Kỳ Bob Bryan (10)
Hoa Kỳ Mike Bryan (10) (team article)
2015 Hà Lan Jean-Julien Rojer
România Horia Tecău
2016 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray
Brasil Bruno Soares

Huấn luyện viên của năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Huấn luyện viên Cho tay vợt
2016 Thụy Điển Magnus Norman Thụy Sĩ Stan Wawrinka
2017 Cộng hòa Nam Phi Neville Godwin Cộng hòa Nam Phi Kevin Anderson

Tay vợt tiến bộ của năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tay vợt Quốc gia
1973 Vijay Amritraj Ấn Độ Ấn Độ
1974 Guillermo Vilas  Argentina
1975 Vitas Gerulaitis  Hoa Kỳ
1976 Wojciech Fibak  Ba Lan
1977 Brian Gottfried  Hoa Kỳ
1978 John McEnroe  Hoa Kỳ
1979 Víctor Pecci  Paraguay
1980 Not given
1981 Ivan Lendl Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc
1982 Peter McNamara  Úc
1983 Jimmy Arias  Hoa Kỳ
1984 Not given
1985 Boris Becker Flag of Germany.svg Tây Đức
1986 Mikael Pernfors Thụy Điển Thụy Điển
1987 Peter Lundgren Thụy Điển Thụy Điển
1988 Andre Agassi  Hoa Kỳ
1989 Michael Chang  Hoa Kỳ
1990 Pete Sampras  Hoa Kỳ
1991 Jim Courier  Hoa Kỳ
1992 Henrik Holm Thụy Điển Thụy Điển
1993 Todd Martin  Hoa Kỳ
1994 Yevgeny Kafelnikov  Nga
1995 Thomas Enqvist Thụy Điển Thụy Điển
1996 Tim Henman  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
1997 Patrick Rafter  Úc
1998 Andre Agassi (2)  Hoa Kỳ
1999 Nicolás Lapentti  Ecuador
2000 Marat Safin  Nga
2001 Goran Ivanišević  Croatia
2002 Paradorn Srichaphan  Thái Lan
2003 Rainer Schüttler  Đức
2004 Joachim Johansson Thụy Điển Thụy Điển
2005 Rafael Nadal  Tây Ban Nha
2006 Novak Djokovic  Serbia
2007 Novak Djokovic (2)  Serbia
2008 Jo-Wilfried Tsonga  Pháp
2009 John Isner  Hoa Kỳ
2010 Andrey Golubev  Kazakhstan
2011 Alex Bogomolov, Jr.  Hoa Kỳ
2012 Marinko Matosevic  Úc
2013 Pablo Carreño Busta  Tây Ban Nha
2014 Roberto Bautista Agut  Tây Ban Nha
2015 Hyeon Chung  Hàn Quốc
2016 Lucas Pouille  Pháp
2017 Denis Shapovalov  Canada

ATP Star of Tomorrow[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tay vợt Nationality
↓ Tay vợt mới nổi của năm ↓
1975 Vitas Gerulaitis  Hoa Kỳ
1976 Wojciech Fibak  Ba Lan
1977 Tim Gullikson  Hoa Kỳ
1978 John McEnroe  Hoa Kỳ
1979 Vincent Van Patten  Hoa Kỳ
1980 Mel Purcell  Hoa Kỳ
1981 Tim Mayotte  Hoa Kỳ
1982 Chip Hooper  Hoa Kỳ
1983 Scott Davis  Hoa Kỳ
1984 Bob Green  Hoa Kỳ
1985 Jaime Yzaga  Peru
1986 Ulf Stenlund Thụy Điển Thụy Điển
1987 Richey Reneberg  Hoa Kỳ
1988 Michael Chang  Hoa Kỳ
1989 Sergi Bruguera  Tây Ban Nha
1990 Fabrice Santoro  Pháp
1991 Byron Black  Zimbabwe
1992 Andriy Medvedev  Ukraina
1993 Patrick Rafter  Úc
1994 Albert Costa  Tây Ban Nha
1995 Mark Philippoussis  Úc
1996 Dominik Hrbatý  Slovakia
1997 Julián Alonso  Tây Ban Nha
1998 Marat Safin  Nga
1999 Juan Carlos Ferrero  Tây Ban Nha
2000 Olivier Rochus  Bỉ
2001 Andy Roddick  Hoa Kỳ
2002 Paul-Henri Mathieu  Pháp
2003 Rafael Nadal  Tây Ban Nha
2004 Florian Mayer  Đức
2005 Gaël Monfils  Pháp
2006 Benjamin Becker  Đức
2007 Jo-Wilfried Tsonga  Pháp
2008 Kei Nishikori Cờ Nhật Bản Nhật Bản
2009 Horacio Zeballos  Argentina
2010 Tobias Kamke  Đức
2011 Milos Raonic  Canada
2012 Martin Kližan  Slovakia
↓ ATP Star of Tomorrow ↓
2013 Jiří Veselý  Cộng hòa Séc
2014 Borna Ćorić  Croatia
2015 Alexander Zverev  Đức
2016 Taylor Fritz  Hoa Kỳ
2017 Denis Shapovalov  Canada

Từ năm 2013, giải ATP Star of Tomorrow đã thay thế cho giải Newcomer of the Year. ATP Star of Tomorrow được trao cho tay vợt trẻ nhất trong Top 100 bảng xếp hạng ATP Singles.

Tay vợt trở lại của năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tay vợt Quốc gia
1979 Arthur Ashe  Hoa Kỳ
1980 Không trao giải
1981 Bob Lutz  Hoa Kỳ
1982 Jeff Borowiak  Hoa Kỳ
1983 Butch Walts  Hoa Kỳ
1984 Không trao giải
1985
1986
1987
1988
1989 Goran Prpić Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư
1990 Thomas Muster  Áo
1991 Jimmy Connors  Hoa Kỳ
1992 Henri Leconte  Pháp
1993 Mikael Pernfors Thụy Điển Thụy Điển
1994 Guy Forget  Pháp
1995 Derrick Rostagno  Hoa Kỳ
1996 Stéphane Simian  Pháp
1997 Sergi Bruguera  Tây Ban Nha
1998 Younes El Aynaoui Maroc Maroc
1999 Chris Woodruff  Hoa Kỳ
2000 Sergi Bruguera (2)  Tây Ban Nha
2001 Guillermo Cañas  Argentina
2002 Richard Krajicek  Hà Lan
2003 Mark Philippoussis  Úc
2004 Tommy Haas  Đức
2005 James Blake  Hoa Kỳ
2006 Mardy Fish  Hoa Kỳ
2007 Igor Andreev  Nga
2008 Rainer Schüttler  Đức
2009 Marco Chiudinelli  Thụy Sĩ
2010 Robin Haase  Hà Lan
2011 Juan Martín del Potro  Argentina
2012 Tommy Haas (2)  Đức
2013 Rafael Nadal  Tây Ban Nha
2014 David Goffin  Bỉ
2015 Benoît Paire  Pháp
2016 Juan Martín del Potro (2)  Argentina
2017 Roger Federer  Thụy Sĩ

ATPWorldTour.com Tay vợt yêu mến nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tay vợt Quốc gia
2000 Gustavo Kuerten  Brasil
2001 Marat Safin  Nga
2002 Marat Safin (2)  Nga
2003 Roger Federer  Thụy Sĩ
2004 Roger Federer (2)  Thụy Sĩ
2005 Roger Federer (3)  Thụy Sĩ
2006 Roger Federer (4)  Thụy Sĩ
2007 Roger Federer (5)  Thụy Sĩ
2008 Roger Federer (6)  Thụy Sĩ
2009 Roger Federer (7)  Thụy Sĩ
2010 Roger Federer (8)  Thụy Sĩ
2011 Roger Federer (9)  Thụy Sĩ
2012 Roger Federer (10)  Thụy Sĩ
2013 Roger Federer (11)  Thụy Sĩ
2014 Roger Federer (12)  Thụy Sĩ
2015 Roger Federer (13)  Thụy Sĩ
2016 Roger Federer (14)  Thụy Sĩ
2017 Roger Federer (15)  Thụy Sĩ

ATPWorldTour.com Đôi yêu mến nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tay vợt
2005 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
2006 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (2)
2007 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (3)
2008 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (4)
2009 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (5)
2010 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (6)
2011 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (7)
2012 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (8)
2013 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (9)
2014 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (10)
2015 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (11)
2016 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (12)
2017 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan (13) (team article)

Stefan Edberg Giải thưởng thể thao[sửa | sửa mã nguồn]

Được bình chọn bởi các tay vợt của ATP.

Năm Player Nationality
↓ ATP Sportsmanship Award ↓
1977 Arthur Ashe  Hoa Kỳ
1978 Không trao giải
1979 Stan Smith  Hoa Kỳ
1980 Jaime Fillol  Chile
1981 José Luis Clerc  Argentina
1982 Steve Denton  Hoa Kỳ
1983 José Higueras  Tây Ban Nha
1984 Brian Gottfried  Hoa Kỳ
1985 Mats Wilander Thụy Điển Thụy Điển
1986 Yannick Noah  Pháp
1987 Miloslav Mečíř Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc
1988 Stefan Edberg Thụy Điển Thụy Điển
1989 Stefan Edberg (2) Thụy Điển Thụy Điển
1990 Stefan Edberg (3) Thụy Điển Thụy Điển
1991 John Fitzgerald  Úc
1992 Stefan Edberg (4) Thụy Điển Thụy Điển
1993 Todd Martin  Hoa Kỳ
1994 Todd Martin (2)  Hoa Kỳ
1995 Stefan Edberg (5) Thụy Điển Thụy Điển
↓ Stefan Edberg Sportsmanship Award ↓
1996 Àlex Corretja  Tây Ban Nha
1997 Patrick Rafter  Úc
1998 Àlex Corretja (2)  Tây Ban Nha
1999 Patrick Rafter (2)  Úc
2000 Patrick Rafter (3)  Úc
2001 Patrick Rafter (4)  Úc
2002 Paradorn Srichaphan  Thái Lan
2003 Paradorn Srichaphan (2)  Thái Lan
2004 Roger Federer  Thụy Sĩ
2005 Roger Federer (2)  Thụy Sĩ
2006 Roger Federer (3)  Thụy Sĩ
2007 Roger Federer (4)  Thụy Sĩ
2008 Roger Federer (5)  Thụy Sĩ
2009 Roger Federer (6)  Thụy Sĩ
2010 Rafael Nadal  Tây Ban Nha
2011 Roger Federer (7)  Thụy Sĩ
2012 Roger Federer (8)  Thụy Sĩ
2013 Roger Federer (9)  Thụy Sĩ
2014 Roger Federer (10)  Thụy Sĩ
2015 Roger Federer (11)  Thụy Sĩ
2016 Roger Federer (12)  Thụy Sĩ
2017 Roger Federer (13)  Thụy Sĩ

Hoạt động nhân đạo Arthur Ashe của năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tay vợt Quốc gia
1983 John McEnroe  Hoa Kỳ
1984 Alan King  Hoa Kỳ
1985 Stan Smith
Margie Smith
 Hoa Kỳ
 Hoa Kỳ
1986 Kay McEnroe  Hoa Kỳ
1987 Rob Finkelstein  Hoa Kỳ
1988 Không trao giải
1989
1990 Marie-Claire Noah  Pháp
1991 John O'Shea  Ireland
1992 Arthur Ashe  Hoa Kỳ
1993 Orville Brown  Hoa Kỳ
1994 Paul McNamee  Úc
1995 Andre Agassi  Hoa Kỳ
1996 Paul Flory  Hoa Kỳ
1997 Nelson Mandela Cộng hòa Nam Phi Nam Phi
1998 Patrick Rafter  Úc
1999 Mac Winker  Hoa Kỳ
2000 Richard Krajicek  Hà Lan
2001 Andre Agassi (2)  Hoa Kỳ
2002 Amir Hadad
Aisam-ul-Haq Qureshi
 Israel
 Pakistan
2003 Gustavo Kuerten  Brasil
2004 Andy Roddick  Hoa Kỳ
2005 Carlos Moyà  Tây Ban Nha
2006 Roger Federer  Thụy Sĩ
2007 Ivan Ljubičić  Croatia
2008 James Blake  Hoa Kỳ
2009 MaliVai Washington  Hoa Kỳ
2010 Rohan Bopanna
Aisam-ul-Haq Qureshi (2)
Ấn Độ Ấn Độ
 Pakistan
2011 Rafael Nadal  Tây Ban Nha
2012 Novak Djokovic  Serbia
2013 Roger Federer (2)  Thụy Sĩ
2014 Andy Murray  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
2015 Bob Bryan
Mike Bryan
 Hoa Kỳ
 Hoa Kỳ
2016 Marin Čilić  Croatia
2017 Horia Tecău  România

Giải đấu của năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm ATP World Tour Masters 1000 ATP World Tour 500 ATP World Tour 250
1986 Cincinnati Stuttgart
1987 Stratton Mountain Stuttgart
1988 Indianapolis Stuttgart
1989 Indianapolis Stuttgart
1990 Indianapolis Memphis
1991 Indianapolis Gstaad
1992 Indianapolis Scottsdale
1993 Indianapolis Scottsdale
1994 Indianapolis Sun City
1995 Indianapolis Tel Aviv
1996 Indianapolis Gstaad
1997 Indianapolis Kitzbühel
1998 Miami Dubai
1999 Miami Lyon & Scottsdale
2000 Miami Halle
2001 Monte Carlo Indianapolis Shanghai
2002 Miami Kitzbühel Båstad
2003 Miami Dubai Houston & Båstad
2004 Miami Dubai Houston & Båstad
2005 Miami Dubai Båstad
2006 Miami Dubai Båstad
2007 Monte Carlo Acapulco Båstad
2008 Miami Dubai Båstad
2009 Thượng Hải Dubai Båstad
2010 Thượng Hải Dubai Båstad
2011 Thượng Hải Dubai Båstad
2012 Thượng Hải Dubai Båstad
2013 Thượng Hải Dubai Queen's Club
2014 Indian Wells Dubai Queen's Club
2015 Indian Wells Queen's Club Doha & St. Petersburg
2016 Indian Wells Queen's Club Stockholm & Winston-Salem

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Kỷ lục và thống kê quần vợt