Greatest Hits (album của Mariah Carey)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Greatest Hits
Greatest Hits Mariah Carey.png
Album tuyển tập của Mariah Carey
Phát hành4 tháng 12 năm 2001
Thu âm1988–2001
Thể loại
Thời lượng123:05
Hãng đĩaColumbia, Virgin
Sản xuấtMariah Carey, Walter Afanasieff, Puff Daddy, Q-Tip, Jermaine Dupri, Manuel Seal, Dave Hall, DJ Clue, Duro, Jimmy Jam & Terry Lewis, Stevie J, Mike Mason, David Cole, Robert Clivillés, Babyface, Narada Michael Walden, Rhett Lawrence, Ric Wake
Thứ tự album của Mariah Carey
Glitter
(2001)Glitter2001
Greatest Hits
(2001)
Charmbracelet
(2002)Charmbracelet2002
Đĩa đơn từ Greatest Hits
  1. "Never Too Far/Hero Medley"
    Phát hành: 11 tháng 12 năm 2001

Greatest Hitsalbum tuyển tập hit đầu tiên của ca sĩ người Mỹ Mariah Carey, phát hành tại Mỹ vào ngày 4 tháng 12 năm 2001 bởi Columbia Records. Album gồm 2 đĩa: Đĩa 1 là tập hợp các hit của Carey từ 1990-1995, trong khi đĩa 2 là một bộ sưu tập các hit từ 1996-2000.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa 1
STT Tên bài hátSáng tác Sản xuất Thời lượng
1. "Vision of Love" (từ Mariah Carey, 1990)Mariah Carey, Ben MarguliesRhett Lawrence, Narada Michael Walden 3:30
2. "Love Takes Time" (từ Mariah Carey, 1990)Carey, MarguliesWalter Afanasieff 3:48
3. "Someday" (từ Mariah Carey, 1990)Carey, MarguliesRic Wake 4:07
4. "I Don't Wanna Cry" (từ Mariah Carey, 1990)Carey, WaldenWalden 4:49
5. "Emotions" (từ Emotions, 1991)Carey, David Cole, Robert ClivillésCarey, Cole, Clivillés 4:09
6. "Can't Let Go" (từ Emotions, 1991)Carey, AfanasieffCarey, Afanasieff 4:27
7. "Make It Happen" (từ Emotions, 1991)Carey, Cole, ClivillésCarey, Cole, Clivillés 5:08
8. "I'll Be There" (hợp tác với Trey Lorenz) (từ MTV Unplugged, 1992)Berry Gordy, Bob West, Hal Davis, Willie HutchCarey, Afanasieff 4:24
9. "Dreamlover" (từ Music Box, 1993)Carey, Dave Hall, David PorterCarey, Hall, Afanasieff 3:54
10. "Hero" (từ Music Box, 1993)Carey, AfanasieffCarey, Afanasieff 4:18
11. "Without You" (từ Music Box, 1993)Pete Ham, Tom EvansCarey, Afanasieff 3:34
12. "Anytime You Need a Friend" (từ Music Box, 1993)Carey, AfanasieffCarey, Afanasieff 4:26
13. "Endless Love" (với Luther Vandross) (từ Songs, 1994)Lionel RichieAfanasieff 4:20
14. "Fantasy" (từ Daydream, 1995)Carey, Chris Frantz, Tina Weymouth, Hall, Adrian Belew, Steven StanleyCarey, Hall 4:04
15. "Music Box" (từ Music Box, 1993) (Bonus track tại Nhật)Carey, AfanasieffCarey, Afanasieff 4:57
16. "All I Want for Christmas Is You" (từ Merry Christmas, 1994) (Bonus track tại Nhật)Carey, AfanasieffCarey, Afanasieff 4:02
17. "Open Arms" (từ Daydream, 1995) (Bonus track tại Nhật)Steve Perry, Jonathan CainCarey, Afanasieff 3:30
Đĩa 2
STT Tên bài hátSáng tác Sản xuất Thời lượng
1. "One Sweet Day" (với Boyz II Men) (từ Daydream, 1995)Carey, Afanasieff, Michael McCary, Nathan Morris, Wanya Morris, Shawn StockmanCarey, Afanasieff 4:41
2. "Always Be My Baby" (từ Daydream, 1995)Carey, Jermaine Dupri, Manuel SealCarey, Dupri, Seal 4:18
3. "Forever" (từ Daydream, 1995)Carey, AfanasieffCarey, Afanasieff 4:01
4. "Underneath the Stars" (từ Daydream, 1995)Carey, AfanasieffCarey, Afanasieff 3:33
5. "Honey" (từ Butterfly, 1997)Carey, Sean Combs, Kamaal Fareed, Steven Jordan, Stephen Hague, Ronald Larkins, Bobby Robinson, Larry Price, Malcolm McLarenCarey, Combs, Stevie J, The Ummah 4:59
6. "Butterfly" (từ Butterfly, 1997)Carey, AfanasieffCarey, Afanasieff 4:34
7. "My All" (từ Butterfly, 1997)Carey, AfanasieffCarey, Afanasieff 3:50
8. "Sweetheart" (Jermaine Dupri hợp tác với Mariah Carey, từ Life in 1472, và #1's, 1998)Rainy Davis, Pete WarnerDupri, Carey 4:22
9. "When You Believe" (với Whitney Houston, từ The Prince of Egypt, và #1's, 1998)Stephen Schwartz, BabyfaceBabyface 4:34
10. "I Still Believe" (từ #1's, 1998)Antonina Armato, Giuseppe CantarelliCarey, Stevie J, Mike Mason 3:54
11. "Heartbreaker" (hợp tác với Jay-Z, từ Rainbow, 1999)Carey, Shawn Carter, Walden, Shirley Ellison, Lincoln Chase, Jeffrey CohenCarey, DJ Clue?, Ken "Duro" Ifill 4:46
12. "Thank God I Found You" (hợp tác với Joe98 Degrees, từ Rainbow, 1999)Carey, James Harris III, Terry LewisCarey, Lewis 4:17
13. "Can't Take That Away (Mariah's Theme)" (từ Rainbow, 1999)Carey, Diane WarrenCarey, Warren 4:32
14. "Against All Odds" (hợp tác với Westlife, từ Coast to Coast, 2000, không phải bonus track ở Mỹ)Phil CollinsCarey, Steve Mac 3:21
15. "All I Want for Christmas Is You" (So So Def Remix) (hợp tác với Jermaine Dupri và Lil' Bow Wow, bonus track)Carey, Afanasieff, Arthur Baker, John Robie, Kevin Donovan, Ellis Williams, Robert Darrell Allen, John Miller, John Byas, Ralf Hütter, Florian SchneiderCarey, Afanasieff, Dupri 3:43
16. "Never Too Far/Hero Medley" (Bonus track tại Nhật)Carey, Afanasieff, Harris III, LewisCarey, Harris III, Lewis, Randy Jackson 4:48

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]
  2. ^ “OE3 Charts”. orf.at. 
  3. ^ Flandres Albums Chart
  4. ^ Wallonia Albums Chart
  5. ^ Danish Albums Chart
  6. ^ Dutch Albums Chart
  7. ^ “InfoDisc: Tous les "Chart Runs" des Albums classés depuis 1985 dans le Top Albums Officiel”. infodisc.fr. 
  8. ^ German Albums Chart
  9. ^ “オリコンランキング”. ORICON STYLE. 
  10. ^ a ă New Zealand Albums Chart
  11. ^ “Sverigetopplistan - Sveriges Officiella Topplista”. hitlistan.se. 
  12. ^ Swiss Albums Chart
  13. ^ UK Albums Chart
  14. ^ U.S. Albums Chart
  15. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2012 Albums”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập 2011. 
  16. ^ “Brasil album certifications – Mariah Carey – Greatest Hits” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Brasileira dos Produtores de Discos. Truy cập 2011. 
  17. ^ “France album certifications – Mariah Carey – Greatest Hits” (bằng tiếng Pháp). Syndicat national de l'édition phonographique. Truy cập 2011. 
  18. ^ “Gold Awards”. International Federation of the Phonographic Industry (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2014. 
  19. ^ “Ireland album certifications – Mariah Carey – Greatest Hits”. Irish Recorded Music Association. Truy cập 2011. 
  20. ^ “RIAJ > The Record > February 2002 > Certified Awards (December 2001)” (PDF). Recording Industry Association of Japan (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2014. 
  21. ^ “Britain album certifications – Mariah Carey – Greatest Hits” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập 2011.  Chọn albums trong bảng chọn Format. Chọn Multi-Platinum trong nhóm lệnh Certification. Nhập Greatest Hits vào khung "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter
  22. ^ “American album certifications – Mariah Carey – Greatest Hits” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập 2011.  Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Album rồi nhấn Search
  23. ^ Trust, Gary (ngày 2 tháng 4 năm 2013). “Ask Billboard: Belinda's Back, JT Too, Mariah Carey's Album Sales & More”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2013.