Hưng An (minh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hưng An
兴安
—  Minh  —
Chuyển tự chữ Hán
 • Giản thể兴安
 • Bính âmXīng'ān
Arxan.jpg
Hưng An (màu vàng) trong Nội Mông Cổ
Hưng An (màu vàng) trong Nội Mông Cổ
Hưng An trên bản đồ Trung Quốc
Hưng An
Hưng An
Vị trí tại Trung Quốc
Tọa độ: 46°08′B 122°08′Đ / 46,133°B 122,133°Đ / 46.133; 122.133
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhNội Mông Cổ
Số đơn vị cấp huyện6
Trung tâm hành chínhÔ Lan Hạo Đặc
Diện tích
 • Tổng cộng67.706 km2 (26,141 mi2)
Dân số (2003)
 • Tổng cộng153.000
 • Mật độ2.3/km2 (5.9/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính137400
Mã điện thoại0482
Trang webhttp://www.xam.gov.cn/

Minh Hưng An (tiếng Mông Cổ: Kingghan ayimagh.svg Kingɣan ayimaɣ; tiếng Trung: 兴安盟; Bính âm: Xīng'ān Méng) là một đơn vị hành chính cấp địa khu của khu tự trị Nội Mông Cổ và là một trong ba minh còn tồn tại trong khu tự trị này. Nó có ranh giới với Hulun Buir ở phía bắc, Mông CổTích Lâm Quách Lặc ở phía tây, Thông Liêu ở phía nam và các tỉnh Cát LâmHắc Long Giang ở phía đông. Tên gọi của minh này có nguồn gốc từ dãy núi Đại Hưng An vượt ngang qua minh từ phía tây bắc tới phía đông nam. Diện tích của minh này là 67.706 km².

Phân chia hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Hưng An chia ra thành 2 huyện cấp thị, 1 huyện và 3 kỳ:

Dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2000, Hưng An có 1.588.787 dân (26,57 người/km²).

Dân tộc Dân số Tỷ lệ
Hán 852.684 53,67%
Mông Cổ 652.385 41,06%
Mãn 71.653 4,51%
Triều Tiên 6.240 0,39%
Hồi 3.017 0,19%
Đạt Oát Nhĩ 1.168 0,07%
Tích Bá 568 0,04%
Ngạc Luân Xuân 203 0,01%
Di 154 0,01%
Khác 715 0,05%

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • 今日内蒙古: 兴安 (Nội Mông Cổ ngày nay: Hưng An). 内蒙古人民出版社 (Nhà xuất bản Nhân dân Nội Mông Cổ). 呼和浩特 (Hohhot), 1997. ISBN 7204035429. 9+121 trang.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]