Kinh tế Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kinh tế Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất
Dubai skyline 2015 (crop).jpg
Dubai, trung tâm tài chính của Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất
Tiền tệđồng dirham UAE (AED, د.إ)
Năm tài chínhnăm dương lịch
Tổ chức kinh tếOPECWTO
Số liệu thống kê
Dân sốTăng 9,630,959 (2018)[1]
GDP
  • Tăng $414.179 tỉ (danh nghĩa, 2018 est.)[2]
  • Tăng $722.015 tỉ (PPP, 2018 est.)[2]
Xếp hạng GDP
Tăng trưởng GDP
  • 0.5% (2017) 1.7% (2018e)
  • 1.8% (2019f) 2.6% (2020f)[3]
GDP đầu người
  • Tăng $39,709 (danh nghĩa, 2018 est.)[2]
  • Tăng $69,222 (PPP, 2018 est.)[2]
GDP theo lĩnh vực
Lạm phát (CPI)3.069% (2018)[2]
Tỷ lệ nghèoKhông có số liệu
Hệ số GiniKhông có số liệu
Chỉ số phát triển con người
  • Tăng 0.863 rất cao (2017)[5] (34th)
  • Không có số liệu IHDI (2017)
Lực lượng lao động
  • Tăng 6,904,890 (2019)[6]
  • 78.8% tỷ lệ có việc (2017)[7]
  • người nước ngoài chiếm khoảng 85% lực lượng lao động[4]
Cơ cấu lao động theo nghề
Thất nghiệpTăng theo hướng tiêu cực 2.5% (2017)[8]
Các ngành chính
Xếp hạng thuận lợi kinh doanhTăng 16th (rất thuận lợi, 2020)[9]
Thương mại quốc tế
Xuất khẩuTăng $308.5 tỉ (2017 est.)[4]
Mặt hàng XKdầu thô 45%, khí thiên nhiên, hàng hóa tạm nhập tái xuất, cá sấy khô, quả Date (2012 est.)
Đối tác XK
Nhập khẩuTăng $229.2 tỉ (2017 est.)[4]
Mặt hàng NKmáy móc và thiết bị vận tải, hóa chất, thực phẩm
Đối tác NK
FDI
  • Giảm $129.9 tỉ (31 tháng 12 năm 2017 est.)[4]
  • Tăng Nước ngoài: $124.4 tỉ (31 tháng 12 năm 2017 est.)[4]
Tài khoản vãng laiTăng $26.47 tỉ (2017 est.)[4]
Tổng nợ nước ngoàiTăng theo hướng tiêu cực $237.6 tỉ (31 tháng 12 năm 2017 est.)[4]
Tài chính công
Nợ côngGiảm theo hướng tích cực 19.7% GDP (2017 est.)[4]
Thu$110.2 tỉ (2017 est.)[4]
Chi$111.1 tỉ (2017 est.)[4][note 1]
Dự trữ ngoại hốiTăng $95.37 tỉ (31 tháng 12 năm 2017 est.)[4]
Nguồn dữ liệu: CIA.gov
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Kinh tế Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất là nền kinh tế công nghiệp phát triển. Nước này là một trong những nước phát triển nhất trên thế giới, dựa trên các số liệu về kinh tế xã hội khác nhau như GDP bình quân đầu người, năng lượng tiêu dùng trên đầu người và chỉ số phát triển con người (HDI).

Với GDP đạt 168 tỉ USD vào năm 2006, UAE xếp thứ 2 ở trong CCASG (sau Ả Rập Xê Út), xếp thứ 3 ở vùng Trung Đông - Bắc Phi (MENA) (sau Ả Rập Xê Út và Iran), xếp thứ 38 trên thế giới.

Có nhiều đánh giá chênh lệch nhau đối với tỉ lệ tăng trưởng thực GDP của đất nước, tuy nhiên tất cả các cách đều cho thấy UAE hiện nay là một trong những nước có nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất trên thế giới. Theo một báo cáo gần đây của Bộ trưởng Tài chính và Công nghiệp, GDP danh nghĩa đã tăng 35% trong năm 2006 đạt 175 tỉ USD, so với 130 tỉ USD trong năm 2005.

Mặc dù Các tiểu vương quốc Ả rập thống nhất ngày càng ít phụ thuộc vào nguồn tài nguyên thiên nhiên, tuy nhiên xuất khẩu dầu mỏ và khí gas tự nhiên vẫn đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế, đặc biệt là ở Abu Dhabi. Sự bùng nổ của các công trình xây dựng, sự mở rộng các cơ sở chế tạo, sản xuất và ngành dịch vụ đang phát triển mạnh giúp cho UAE đa dạng hoá nền kinh tế đất nước. Trên khắp cả nước, giá trị của cá dự án xây dựng đang hoạt động lên tới 350 tỉ USD.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Population, total”. data.worldbank.org. World Bank. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2019. 
  2. ^ a ă â b c “World Economic Outlook Database, October 2019”. IMF.org. International Monetary Fund. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2019. 
  3. ^ “Middle East and North Africa Economic Update, October 2019 : Reaching New Heights - Promoting Fair Competition in the Middle East and North Africa p. 5” (PDF). openknowledge.worldbank.org. World Bank. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2019. 
  4. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m “The World Factbook”. CIA.gov. Central Intelligence Agency. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2019. 
  5. ^ “Human Development Index 2018 Statistical Index”. hdr.undp.org. United Nations Development Programme. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2019. 
  6. ^ “Labor force, total - United Arab Emirates”. data.worldbank.org. World Bank. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2019. 
  7. ^ “Employment to population ratio, 15+, total (%) (national estimate)”. data.worldbank.org. World Bank. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2019. 
  8. ^ “Unemployment, total (% of total labor force) (national estimate)”. data.worldbank.org. World Bank. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2019. 
  9. ^ “Ease of Doing Business in United Arab Emirates”. Doingbusiness.org. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2017. 


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “note”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="note"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu