Kinh tế Đài Loan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kinh tế Đài Loan
Taipei 101 from afar.jpg
Tòa nhà Đài Bắc.
Tiền tệ Tân Đài tệ (NT$)
1 US$ = 31.72 TWD (2014)
Năm tài chính Năm lịch
Tổ chức kinh tế WTO, APEC, ICC và nhiều tổ chức khác
Số liệu thống kê
GDP

Danh nghĩa: $592,550 tỉ (2014)
Thứ hạng: 26th (2014)

PPP: $1,704.5 tỉ
PPP rank: 20th (2011 est.)
Tăng trưởng GDP 0.64% (2015 est.)
GDP đầu người

Danh nghĩa: $22,598 (2014)
Thứ hạng: 36th;
$23,456 (2015, thống kê bởi IMF)

PPP: $45,854 (2014)
Thứ hạng: 19th
GDP theo lĩnh vực (2009) dịch vụ (thứ 3) (69.2%)
công nghiệp (thứ 2) (29.2%)
nông nghiệp (thứ 1) (1.6%)
Lạm phát (CPI) 0.33% (2013)
Tỷ lệ nghèo 1.5% (2012)
Lực lượng lao động 11.54 triệu (2011)
Cơ cấu lao động theo nghề nông nghiệp (5%), công nghiệp (36.1%), dịch vụ (58.9%) (2014)
Thất nghiệp 4% (2014)
Các ngành chính

Điện tử, truyền thông và công nghệ thông tin sản phẩm, lọc dầu, vũ khí, hóa chất, dệt may, sắt thép, máy móc, xi măng, chế biến thực phẩm, phương tiện, sản phẩm tiêu dùng, dược phẩm
Nông nghiệp: Gạo, ngô, rau, trái cây, trà; lợn, gia cầm, thịt bò, cá măng

Công nghiệp: Trữ lượng nhỏ than, khí thiên nhiên, đá vôi, đá cẩm thạch, và amiăng
Xếp hạng thuận lợi kinh doanh 16th[1]
Thương mại quốc tế
Xuất khẩu $318 tỉ (2014)
Mặt hàng XK Thiết bị điện tử, màn hình phẳng, máy móc; kim loại; dệt may, nhựa, hóa chất; quang học, nhiếp ảnh, đo lường, và dụng cụ y tế (2011)
Đối tác XK  Trung Quốc 27.1%
 Hồng Kông 13.2%
 Hoa Kỳ 10.3%
 Nhật Bản 6.4%
 Singapore 4.4% (2012)[2]
Nhập khẩu $277.5 tỉ (2014)
Mặt hàng NK Điện tử, máy móc, dầu thô, dụng cụ chính xác, hóa chất hữu cơ, kim loại (2011)
Đối tác NK  Nhật Bản 17.6%
 Trung Quốc 16.1%
 Hoa Kỳ 9.5% (2012)[3]
FDI $64.2 tỉ (trong nước; 31 tháng 12, 2011); $213.1 tỉ (ngoài nước; 31 tháng 12, 2011)
Tổng nợ nước ngoài $146.8 tỉ (31 tháng 12, 2013)
Tài chính công
Thu $78.25 tỉ (2011 est.)
Chi $88.66 tỉ (2011 est.)
Nguồn dữ liệu: CIA.gov
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]