Kinh tế Ả Rập Xê Út

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kinh tế Ả Rập Xê Út
Kingdom Tower at night.JPG
Tòa nhà Kingdom Centre ở trung tâm Riyadh
Tiền tệRiyal Ả Rập Xê Út (hal'l, SR)
Năm tài chínhNăm lịch
Tổ chức kinh tếWTO, OPEC, G-20, BIS, ICS, IIOS, WCO, GCC, World Bank IMF
Số liệu thống kê
GDP$657.785 tỉ (danh nghĩa; thứ 20) $752.500 tỉ (danh nghĩa; thứ 19)[1]
Tăng trưởng GDP5.5% (2016)[2]
GDP đầu người$55,229 (PPP; thứ 14)[1]
GDP theo lĩnh vựcnông nghiệp: 3.2%; công nghiệp: 60.4%; dịch vụ: 36.4% (2009 est.)
Lạm phát (CPI)100% (2014)[2]
Lực lượng lao động7.63 triệu (2009 est.) lưu ý: khoảng 80% lực lượng lao động là phi quốc gia
Cơ cấu lao động theo nghềnông nghiệp: 6.7%; công nghiệp: 21.4%; dịch vụ: 71.9% (2005 est.)
Thất nghiệp5.7% (2013)[3]
Các ngành chínhSản xuất dầu thô, dầu tái chế, hóa dầu, ammoniac, khí công nghiệp, sodium hydroxit (caustic soda), xi măng, xây dựng, phân bón, chất dẻo, sửa chữa tàu, sửa chữa máy bay dân dụng
Xếp hạng thuận lợi kinh doanh22nd[4]
Thương mại quốc tế
Xuất khẩu$224.6 tỉ (ước tính 2015)[5]
Mặt hàng XKdầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ 90%[6]
Đối tác XK Trung Quốc 13.1%
 Nhật Bản 10.9%
 Hoa Kỳ 9.6%
 Ấn Độ 9.6%
 Hàn Quốc 8.5% (2015)[7]
Nhập khẩu$136.8 tỉ (2012 est.)[8]
Mặt hàng NKmáy móc thiết bị, thực phẩm, hóa chất, phương tiện cơ giới, hàng dệt may[9]
Đối tác NK Trung Quốc 13.9%
 Hoa Kỳ 12.6%
 Đức 7.1%
 Hàn Quốc 6.1%
 Ấn Độ 4.5%
 Nhật Bản 4.4%
 Vương quốc Anh 4.3%(2015)[10]
Tổng nợ nước ngoài$127.4 tỉ (31 tháng 12 năm 2012 est.)[11]
Tài chính công
Nợ công9.4% của GDP (2009)
Thu$162 tỉ (ước tính 2015)[12]
Chi$260 tỉ (ước tính 2015)
Viện trợ(Donor) $100 triệu năm 1993 xuống Liban; từ 2000, Ả Rập Xê Út đã cung cấp $307 triệu cho Palestine; cung cấp $240 triệu cho Afghanistan; cung cấp $1 tỉ để bảo đảm xuất khẩu và vốn vay ưu đãi cho Iraq.
Nguồn dữ liệu: CIA.gov
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Ả Rập Xê Út có nền kinh tế phụ thuộc vào dầu lửa, chính phủ điều hành hầu hết các hoạt động kinh tế lớn. Ả Rập Xê Út sở hữu 25% tổng trữ lượng dầu của thế giới, là nước xuất khẩu dầu lửa lớn nhất, dẫn đầu trong khối OPEC.

Ngành khai thác, sản xuất dầu mỏ đóng góp khoảng 75% thu ngân sách, tới 45% GDP, 90% thu nhập từ xuất khẩu. Khu vực tư nhân đóng góp khoảng 40% GDP. Có 5,5 triệu công nhân nước ngoài làm việc tại Ả Rập Xê Út; lực lượng này đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế của đất nước. Chính phủ đang khuyến khích phát triển khu vực kinh tế tư nhân để giảm bớt sự phụ thuộc vào dầu lửa và tăng cơ hội việc làm cho dân số đang tăng. Chính phủ đã bắt đầu cho phép khu vực kinh tế tư nhânđầu tư nước ngoài tham gia vào ngành điện lựcviễn thông.

Xu hướng kinh tế vĩ mô[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là biểu đồ xu hướng tổng sản phẩm quốc nội của Ả Rập Xê Út theo giá thị trường được ước tính bởi Quỹ tiền tệ quốc tế, đơn vị tính là triệu Riyal.

Năm Tổng sản phẩm quốc nội Tỷ giá với USD Chỉ số lạm phát (năm 2000=100)
1980 546.602 3,32 riyal 95
1985 376.318 3,62 riyal 92
1990 437.334 3,74 riyal 91
1995 533.504 3,74 riyal 101
2000 706.657 3,74 riyal 100
2005 1.152.600 3,74 riyal 100

Để tính theo sức mua tương đương, 1 USD = 3,41 Riyals.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Saudi Arabia”. International Monetary Fund. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ a ă “Central department of statistics and information (Saudi Arabia)”. 
  3. ^ http://data.worldbank.org/indicator/SL.UEM.TOTL.ZS
  4. ^ “Doing Business in Saudi Arabia 2013”. World Bank. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2012. 
  5. ^ “2012 Exports figures of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013. 
  6. ^ “2012 Exports products of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013. 
  7. ^ “Export Partners of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2015. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2016. 
  8. ^ “Import figures of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013. 
  9. ^ “Import products of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013. 
  10. ^ “Import Partners of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2015. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2016. 
  11. ^ “External debt of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013. 
  12. ^ http://www.wsj.com/articles/saudi-arabia-announces-2016-budget-1451312691.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)