Kinh tế Ả Rập Saudi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kinh tế Ả Rập Saudi
Kingdom Tower at night.JPG
Tòa nhà Kingdom Centre ở trung tâm Riyadh
Tiền tệ Riyal Ả Rập Saudi (hal'l, SR)
Năm tài chính Năm lịch
Tổ chức kinh tế WTO, OPEC, G-20, BIS, ICS, IIOS, WCO, GCC, World Bank IMF
Số liệu thống kê
GDP

$1506.8 tỉ (PPP; 19th)

$745.273 tỉ (danh nghĩa; 19th)[1]
Tăng trưởng GDP 5.13% (2012)[2]
GDP đầu người $53,780 (PPP; 8th)[1]
GDP theo lĩnh vực nông nghiệp: 3.2%; công nghiệp: 60.4%; dịch vụ: 36.4% (2009 est.)
Lạm phát (CPI) 2.90% (2012)[2]
Lực lượng lao động 7.63 triệu (2009 est.) lưu ý: khoảng 80% lực lượng lao động là phi quốc gia
Cơ cấu lao động theo nghề nông nghiệp: 6.7%; công nghiệp: 21.4%; dịch vụ: 71.9% (2005 est.)
Thất nghiệp 5.7% (2013)[3]
Các ngành chính Sản xuất dầu thô, dầu tái chế, hóa dầu, ammoniac, khí công nghiệp, sodium hydroxide (caustic soda), xi măng, xây dựng, phân bón, plastics, sửa chữa tàu, sửa chữa máy bay dân dụng
Xếp hạng thuận lợi kinh doanh 22nd[4]
Thương mại quốc tế
Xuất khẩu $381.5 tỉ (2012 est.)[5]
Mặt hàng XK dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ 90%[6]
Đối tác XK  Hoa Kỳ 14.3%
 Trung Quốc 13.7%
 Nhật Bản 13.7%
 Hàn Quốc 9.9%
 Ấn Độ 8.2%
 Singapore 4.3% (2012 est.)[7]
Nhập khẩu $136.8 tỉ (2012 est.)[8]
Mặt hàng NK máy móc thiết bị, thực phẩm, hóa chất, phương tiện cơ giới, hàng dệt may[9]
Đối tác NK  Trung Quốc 13.5%
 Hoa Kỳ 13.2%
 Hàn Quốc 6.7%
 Đức 6.5%
 Ấn Độ 6.3%
 Nhật Bản 6.0% (2012 est.)[10]
Tổng nợ nước ngoài $127.4 tỉ (31 tháng 12, 2012 est.)[11]
Tài chính công
Nợ công 9.4% của GDP (2009 est.)
Thu $293.1 tỉ (2010 est.)
Chi $210.6 tỉ (2010 est.)
Viện trợ (Donor) $100 triệu năm 1993 xuống Liban; từ 2000, Saudi Arabia đã cung cấp $307 triệu cho Palestine; cung cấp $240 triệu cho Afghanistan; cung cấp $1 tỉ để bảo đảm xuất khẩu và vốn vay ưu đãi cho Iraq.
Nguồn dữ liệu: CIA.gov
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Ả Rập Saudi có nền kinh tế phụ thuộc vào dầu lửa, chính phủ điều hành hầu hết các hoạt động kinh tế lớn. Ả Rập Saudi sở hữu 25% tổng trữ lượng dầu của thế giới, là nước xuất khẩu dầu lửa lớn nhất, dẫn đầu trong khối OPEC.

Ngành khai thác, sản xuất dầu mỏ đóng góp khoảng 75% thu ngân sách, tới 45% GDP, 90% thu nhập từ xuất khẩu. Khu vực tư nhân đóng góp khoảng 40% GDP. Có 5,5 triệu công nhân nước ngoài làm việc tại Ả Rập Saudi; lực lượng này đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế của đất nước. Chính phủ đang khuyến khích phát triển khu vực kinh tế tư nhân để giảm bớt sự phụ thuộc vào dầu lửa và tăng cơ hội việc làm cho dân số đang tăng. Chính phủ đã bắt đầu cho phép khu vực kinh tế tư nhânđầu tư nước ngoài tham gia vào ngành điện lựcviễn thông.

Xu hướng kinh tế vĩ mô[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là biểu đồ xu hướng tổng sản phẩm quốc nội của Ả Rập Saudi theo giá thị trường được ước tính bởi Quỹ tiền tệ quốc tế, đơn vị tính là triệu Riyal.

Năm Tổng sản phẩm quốc nội Tỷ giá với USD Chỉ số lạm phát (năm 2000=100)
1980 546.602 3,32 Saudi Arabian Riyals 95
1985 376.318 3,62 Saudi Arabian Riyals 92
1990 437.334 3,74 Saudi Arabian Riyals 91
1995 533.504 3,74 Saudi Arabian Riyals 101
2000 706.657 3,74 Saudi Arabian Riyals 100
2005 1.152.600 3,74 Saudi Arabian Riyals 100

Để tính theo sức mua tương đương, 1 USD = 3,41 Riyals.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Saudi Arabia”. International Monetary Fund. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ a ă “Central department of statistics and information (Saudi Arabia)”. 
  3. ^ http://data.worldbank.org/indicator/SL.UEM.TOTL.ZS
  4. ^ “Doing Business in Saudi Arabia 2013”. World Bank. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2012. 
  5. ^ “2012 Exports figures of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013. 
  6. ^ “2012 Exports products of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013. 
  7. ^ “Export Partners of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2013. 
  8. ^ “Import figures of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013. 
  9. ^ “Import products of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013. 
  10. ^ “Import Partners of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2013. 
  11. ^ “External debt of Saudi Arabia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2013.