Kinh tế Thụy Sĩ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kinh tế Thụy Sĩ
Tiền Franc Thụy Sĩ (CHF)
Năm tài chính Chương trình nghị sự hàng năm
Tổ chức thương mại OECD, WTO, EFTA, JEC
Thống kê
GDP (2007) Xếp thứ 36 [1]
GDP (2006) CHF486.2, 371,5 tỉ USD [2]
Tăng GDP 4,9% danh nghĩa, 3,2% thực (2006)
GDP đầu người 33.800 USD
GDP theo lĩnh vực Nông nghiệp (1,5%), công nghiệp (34.0%), dịch vụ (64,5%) (2004)
Lạm phát 1,4% (Q1 2006)
Dưới mức nghèo 3,3% (2005)[3]
Lực lượng lao động 3,8 triệu (2004) [4]
Lao động theo nghề Nông nghiệp (4,6%), công nghiệp (26,3%), dịch vụ (69,1%) (2002)
Tỉ lệ thất nghiệp 2,5% (2007)
Các ngành công nghiệp Máy móc, hóa chất, đồng hồ, sợi dệt, dụng cụ
Trao đổi thương mại
Xuất khẩu 130,7 tỉ USD (2004)
Đối tác chính Đức 20%, Hoa Kỳ 9,1%, Pháp 9,1%, Italy 8,8%, Anh 4,9% (2004)
Nhập khẩu 121,1 tỉ USD (2004)
Đối tác chính Đức 29%, Italy 11,8%, Pháp 11,1%, Hoa Kỳ 7,6%, Austria 4,5%, Anh 4,5%, Netherlands 4,3% (2004)
Tài chính công
Nợ công cộng 57,2% GDP (2005)
Nợ nước ngoài $NA
Thu 131,5 tỉ USD (2004)
Chi 140,4 tỉ USD (2004)
Viện trợ ODA 1,1 tỉ USD (1997)

Kinh tế Thụy Sĩ là một trong những nền kinh tế ổn định nhất trên thế giới. Chính sách an ninh tiền tệ và giữ kín bí mật ở ngân hàng làm cho Thụy Sĩ trở thành một địa điểm an toàn cho các nhà đầu tư. Do đất nước có diện tích nhỏ và chuyên môn hóa cao trong lao động, nên ngành công nghiệp và thương mại là các nhân tố chìa cho nền kinh tế Thụy Sĩ.

Thụy Sĩ là nước có mức sống cao, với GDP bình quân đầu người là 33.800 USD. Thụy Sĩ cũng là thành viên của nhiều tổ chức thương mại như OECD, WTO, EFTA, JEC.

Xu hướng kinh tế vĩ mô[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là biểu đồ xu hướng tăng GDP của Thụy Sĩ theo giá cả thị trường được ước tính bởi Quỹ tiền tệ quốc tế, đơn vị tính là triệu Francs Thụy Sĩ.

Năm Tổng sản phẩm GDP Trao đổi USD
1980 183'077 1.67 Francs
1985 242'045 2.43 Francs
1990 327'584 1.38 Francs
1995 372'250 1.18 Francs
2000 415'529 1.68 Francs
2005 456'859 1.24 Francs
2006 471'781 1.25 Francs

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]