Kinh tế Phần Lan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kinh tế Phần Lan
Helsinki viewed from a hot air balloon.jpg
Tiền tệ Euro (EUR)
Năm tài chính Tây lịch
Tổ chức kinh tế EU, WTOOECD
Số liệu thống kê
GDP $222 (2014, PPP)
$276 (2014, danh nghĩa)[1]
Xếp hạng GDP 41st (danh nghĩa) / 53rd (PPP)
Tăng trưởng GDP tăng0.2% (Q2 2015 est.) [2]
GDP đầu người tăng$40,455(PPP; 2014)[1]
GDP theo lĩnh vực giảmNông nghiệp: 2.8%
giảmCông nghiệp: 25.9%
tăngDịch vụ: 71.2% (2012 est.)
Lạm phát (CPI) giảm -0.1% (2016 est.)
Tỷ lệ nghèo 17.9% có nguy cơ nghèo đói hay loại trừ xã hội[3]
Hệ số Gini tăng28.2 (2010)[4]
Lực lượng lao động giảm2,4 triệu (tháng 5, 2015)[5]
Cơ cấu lao động theo nghề giảmNông nghiệp và lâm nghiệp 4.4%
giảmCông nghiệp 15.5%
giảmXây dịch 7.1%
tăngThương mại 21.3%
giảmDịch vụ tài chính, bảo hiểm, kinh doanh 13.3%
tăngGiao thông vận tải và thông tin liên lạc 9.9%
giảmCác dịch vụ công cộng 28.5% (2011 est.)
Thất nghiệp tăng theo hướng tiêu cực10.3% (2015)[2]
Các ngành chính kim loại và các sản phẩm kim loại, điện tử, máy móc và dụng cụ khoa học, đóng tàu, giấy và bột giấy, thực phẩm, hóa chất, dệt may, quần áo
Xếp hạng thuận lợi kinh doanh tăng9th[6]
Thương mại quốc tế
Xuất khẩu giảm$78 tỉ (2012 est.)
Mặt hàng XK Thiết bị điện và quang học, máy móc, thiết bị vận tải, giấy và bột giấy, hóa chất, kim loại cơ bản, gỗ
Đối tác XK tăng  Đức 12.2%
giữ nguyên  Thụy Điển 11.2%
giảm  Nga 8.1%
tăng  Hoa Kỳ 6.7%
giữ nguyên  Hà Lan 6.2%
giữ nguyên  Anh Quốc 5.5%
giảm  Trung Quốc 4.5% (2013 est.)
Nhập khẩu giảm$82 tỉ (2012 est.)
Mặt hàng NK thực phẩm, xăng dầu và các sản phẩm dầu khí, hóa chất, thiết bị vận tải, sắt thép, máy móc, sợi dệt và vải, các loại ngũ cốc
Đối tác NK giữ nguyên  Thụy Điển 15.8%
tăng  Đức 15.3%
giảm  Nga 14.8%
tăng  Hà Lan 8.7%
tăng  Đan Mạch 4.2%
(2014 est.)[7]
FDI tăng $101 tỉ (2012 est.)
Tổng nợ nước ngoài tăng theo hướng tiêu cực$563 tỉ (31 tháng 12, 2013)
Tài chính công
Nợ công 57% của GDP (2013 est.),[8] nợ ròng 17.4% của GDP[9][10]
Thu $129 tỉ (2012 est.)
Chi $134 tỉ (2012 est.)
Viện trợ donor: ODA, $1 tỉ (2007)
Dự trữ ngoại hối US$11.5 tỉ (tháng 3, 2011)[11]
Nguồn dữ liệu: CIA.gov
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Phần Lan có nền kinh tế công nghiệp hiện đại với GDP bình quân đầu người ngang bằng Vương quốc Anh, Pháp, Đức, Thụy ĐiểnÝ. Các ngành kinh tế chính là công nghiệp chế tạo, gỗ, kim loại, xây dựng, viễn thông, và điện tử.

Tương tự như các nước láng giềng Bắc Âu, Phần Lan đã đạt được mức sống rất cao theo kiểu Bắc Âu, các nước này nhấn mạnh vào giáo dục, học tập suốt đời và nghiên cứu khoa học làm động lực phát triển kinh tế.

Phần Lan luôn xếp hạng cao trong bảng xếp hạng khả năng cạnh tranh toàn cầu của các quốc gia, theo báo cáo của về khả năng cạnh tranh toàn cầu nước này xếp thứ 2 trong số 125 nước từ năm 2006 đến năm 2007 [12]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Report for Selected Countries and Subjects”. Imf.org. Ngày 14 tháng 9 năm 2006. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2015. 
  2. ^ a ă “Statistics Finland - National Accounts 2015”. Tilastokeskus.fi. Ngày 4 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2015. 
  3. ^ “In 2011, 24% of the population were at risk of poverty or social exclusion” (PDF). Luxembourg: Eurostat. Ngày 3 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2012. 
  4. ^ “Statistics Finland - Total statistics on income distribution 2010”. Stat.fi. Ngày 16 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2015. 
  5. ^ “Unemployment rate 10.3 per cent in March”. Statistics Finland. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2015. 
  6. ^ “Doing Business in Finland 2015”. World Bank. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2015. 
  7. ^ “Import Partners of Finland”. CIA World Factbook. 2013. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2015. 
  8. ^ ''Statistics Finland''”. Stat.fi. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2015. 
  9. ^ ''Central government's net financial assets (-31.4 billion) as percentage of 2010 gdp (180 billion)''”. Stat.fi. Ngày 16 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2015. 
  10. ^ “Statistics Finland - National Accounts 2010”. Stat.fi. Ngày 14 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2015. 
  11. ^ “International Reserves and Foreign Currency Liquidity - FINLAND”. International Monetary Fund. Ngày 4 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2011. 
  12. ^ http://www.weforum.org/pdf/Global_Competitiveness_Reports/Reports/gcr_2006/gcr2006_rankings.pdf