Kinh tế Gruzia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kinh tế Gruzia
TBC BANK.jpg
Ngân hàng TBC ở Tbilisi
Tiền tệ 1 GEL = 100 tetri
Năm tài chính 1 tháng 1 - 31 tháng 12
Tổ chức kinh tế WTO, GUAM và nhiều tổ chức khác
Số liệu thống kê
GDP

$36.8 tỉ (est. 2016, PPP)[1]

$14.372 tỉ (est. 2015, danh nghĩa)[2]
Tăng trưởng GDP tăng 2.8% (2015) [3] 6.2% (2012) 7.0% (2011) 5.7% (2003-2011 average)[4]
GDP đầu người $9,891 (est. 2016, PPP)
GDP theo lĩnh vực công nghiệp – 24.6%; thương mại – 12.4%; xây dựng - 11.3%; giao thông vận tải & hàng hóa - 9.5%; nông nghiệp - 8.1%; các lĩnh vực khác - 34.1% (2015)[5]
Lạm phát (CPI) -0.6%[6]
Tỷ lệ nghèo 11.49% (2013)[7]
Hệ số Gini 40.0 (2013)[8]
Lực lượng lao động 1.959 triệu (2011)
Cơ cấu lao động theo nghề nông nghiệp: 52,2%; dịch vụ: 41.3%; công nghiệp: 6.5% (2011)
Thất nghiệp 12.4%[9] (2014)
Các ngành chính Thép, máy bay, dụng cụ cơ khí, thiết bị điện, khai mỏ (măng ganđồng), hóa chất, sản phẩm gỗ, rượu vang
Xếp hạng thuận lợi kinh doanh 15th[10]
Thương mại quốc tế
Xuất khẩu $3.305 tỉ (2012 est.)
Mặt hàng XK Xe ô tô, Hợp kim ferro, Phân khoáng hoặc phân hóa học, Nut, đen, vàng, quặng đồng, đồ uống có cồn, Rượu vang làm từ nho tươi
Đối tác XK  Liên minh châu Âu 29%[11]
 Azerbaijan 19%
 Armenia 10.1%
 Nga 9.6%
 Thổ Nhĩ Kỳ 8.4%
 Hoa Kỳ 7.3%
 Bulgaria 5.7%
 Ukraina 4.9% (2014)[12]
Nhập khẩu $6.628 tỉ (2012 est.)
Mặt hàng NK dầu mỏ, xe động cơ, khí, thuốc chữa bệnh, lúa mì, Điện thoại, đường, thuốc lá, máy xử lý dữ liệu tự động
Đối tác NK  Liên minh châu Âu 33%[11]
 Thổ Nhĩ Kỳ 20.1%
 Trung Quốc 8.5%
 Azerbaijan 7.4%
 Nga 6.7%
 Ukraina 6.4%
 Đức 5.4%
 Nhật Bản 4.3% (2014)[13]
FDI $980.6 triệu (2011 preliminary)
Tổng nợ nước ngoài $13.36 tỉ (31 tháng 12, 2012)[14]
Tài chính công
Nợ công 29.0% của GDP (2011)
Thu $6.870 tỉ (2011)
Chi $7.081 tỉ (2011)
Viện trợ ODA $626.0 tỉ USD (2010)
Dự trữ ngoại hối US$2.818 tỉ (2011)[15]
Nguồn dữ liệu: CIA.gov
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Kinh tế Gruzia là nền kinh tế nhỏ, đang chuyển đổi với GDP tính theo sức mua tương đương là 17,79 tỉ USD. Năm 2006 tốc độ tăng trưởng GDP thực tế của Gruzia đã đạt 8,8%. Gruzia là quốc gia thành viên của Ngân hàng Phát triển châu Á.

Nền kinh tế Gruzia có truyền thống về du lịchnông nghiệp, gồm trồng quýt, trànho. Các ngành công nghiệp chính của nước này là khai thác manganeseđồng; sản xuất rượu vang, kim loại, máy móc, hóa chất và dẹt sợi.

Trong hầu hết thế kỷ 20, kinh tế Gruzia đi theo mô hình nền kinh tế chỉ huy Xô viết. Từ khi Liên bang Xô viết sụp đổ năm 1991, Gruzia đã bắt đầu tiến hành một cuộc cải cách cơ cấu lớn với mục tiêu chuyển tiếp sang một nền kinh tế thị trường tự do. Tuy nhiên, tương tự như các nước cộng hòa hậu Xô viết khác, Gruzia đã phải đối mặt với tình trạng sụp đổ kinh tế nghiêm trọng.

Sự hỗ trợ tài chính đầu tiên của phương Tây cho nước này diễn ra năm 1995, khi Ngân hàng Thế giớiQuỹ Tiền tệ Quốc tế trao cho Gruzia khoản vay 206 triệu USDĐức cho nước này vay 50 triệu DM. Đây là các nguồn tài chính đáng kể giúp phát triển về kinh tế cho đất nước. Đầu thập niên 2000, kinh tế nước này đã có một bước phát triển mới. Năm 2006 GDP đã đạt 8.8%, nền kinh tế đã được nâng cao sức cạnh tranh, trong vòng một năm nước này đã cải thiện vị trí từ 112 lên 37 về sự thuận tiện trong kinh doanh.[16]

Gruzia có tỷ lệ thất nghiệp cao 12,6%, GDP bình quân đầu người đạt 3.900 USD (thuộc nhóm các quốc gia có thu nhập trung bình cao theo cách xếp hạng của Ngân hàng Thế giới).

[[

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “World GDP Ranking 2015”. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2016. 
  2. ^ “GDP of Georgia” (PDF). GEOSTAT. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2016. 
  3. ^ “GeoStat.Ge”. Truy cập 15 tháng 8 năm 2016. 
  4. ^ “GeoStat.Ge”. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2015. 
  5. ^ “Gross Output, at current prices”. Geostat.ge. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2016. 
  6. ^ http://www.geostat.ge/cms/site_images/_files/georgian/price/CPI%20Press%20Release_04%202016_Geo.pdf
  7. ^ “World Poverty”. Truy cập 15 tháng 8 năm 2016. 
  8. ^ “GINI index (World Bank estimate)”. Truy cập 15 tháng 8 năm 2016. 
  9. ^ “GeoStat.Ge”. Truy cập 15 tháng 8 năm 2016. 
  10. ^ “Doing Business in Georgia 2013”. World Bank. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2012. 
  11. ^ a ă National Statistics Office of Georgia, External Trade, Retrieved: ngày 7 tháng 5 năm 2016
  12. ^ “Export Partners of Georgia”. CIA World Factbook. 2014. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2016. 
  13. ^ “Import Partners of Georgia”. CIA World Factbook. 2014. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2016. 
  14. ^ “External Debt of Georgia”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013. 
  15. ^ “National Bank Of Georgia”. nbg.ge. 
  16. ^ [ http://www.doingbusiness.org/EconomyRankings/ World Bank Economy Rankings].