Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ
Istanbul IMG 7257 1725.jpg
Một góc thành phố Istanbul
Tiền tệ Lira Thổ Nhĩ Kỳ
Năm tài chính Chương trình nghị sự
Tổ chức kinh tế G-20, OECD, WTO, EU, ECO, BSEC, D-8
Số liệu thống kê
GDP 1.641 tỉ USD (PPP, 2016)[1]
721 tỉ USD (danh nghĩa, 2016)[1]
Tăng trưởng GDP tăng 4% (2015 Q3)[2]
GDP đầu người 20,888 USD (PPP, 2016)[1]
9,179 USD (danh nghĩa, 2016)[1]
GDP theo lĩnh vực Nông nghiệp: 8.9%, công nghiệp: 27.3%, dịch vụ: 63.8% (2013)[3]
Lạm phát (CPI) 6.81% (tháng 8, 2015)[4]
Tỷ lệ nghèo 16.9% (2010)[5]
Hệ số Gini 40.2 (2010)[6]
Lực lượng lao động 27.91 triệu (2013 est.)[7]
Cơ cấu lao động theo nghề Nông nghiệp: 25.5%, công nghiệp: 26.2%, dịch vụ: 48.4% (2010)[8]
Thất nghiệp 9.3% (tháng 5, 2015)[9]
Các ngành chính Sợi dệt, chế biến thực phẩm, ô tô, điện tử, khai mỏ (than, cromit, đồng, boron), thép, dầu mỏ, xây dựng, gỗ, giấy
Xếp hạng thuận lợi kinh doanh 55th (2015)[10]
Thương mại quốc tế
Xuất khẩu tăng 176.6 tỉ USD (2014)[11]
Mặt hàng XK Quần áo, thực phẩm, dệt sợi, kim loại, trang bị vận chuyển
Đối tác XK  Đức 9.6%
 Iraq 6.9%
 Anh Quốc 6.3%
 Ý 4.5%
 Pháp 4.1%
 Hoa Kỳ 4% (2014)[12]
Nhập khẩu giảm 240.4 tỉ USD (2014)[13]
Mặt hàng NK Máy móc, hóa chất, hàng hóa, dầu, thiết bị vận tải
Đối tác NK  Nga 10.4%
 Trung Quốc 10.3%
 Đức 9.2%
 Hoa Kỳ 5.3%
 Ý 5%
 Iran 4.1% (2014)[14]
FDI tăng 208.6 tỉ USD (31 tháng 12, 2014)[15]
Tổng nợ nước ngoài tăng 407.1 tỉ USD (31 tháng 12, 2014)[16]
Tài chính công
Nợ công 35.5% của GDP (2013)[17]
Thu 225 tỉ USD (2015)[18]
Chi 234 tỉ USD (2015)[18]
Viện trợ donor: $1.03 billion, 0.13% of GDP.[19] Also, Turkey is ranked 4th on the ODA in 2012 report.[20][21]
Nguồn dữ liệu: CIA.gov
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ là một nền kinh tế pha trộn giữa nghề truyền thống và ngành công nghiệp hiện đại. Công nghiệp ngày càng chiếm ưu thế hơn trong nền kinh tế. Ngành nông nghiệp rộng lớn của đất nước xếp thứ 7 trên thế giới tính theo tổng sản phẩm đầu ra năm 2005, chiếm 11,2% việc làm năm 2006.[22] Thổ Nhĩ Kỳ có lĩnh vực kinh tế tư nhân phát triển nhanh và mạnh, tuy nhiên nhà nước vẫn đóng vai trò chính trong công nghiệp, ngân hàng, vận tảiviễn thông. Trong những năm gần đây, nền kinh tế của Thổ Nhĩ Kỳ mở rộng nhanh chóng, biểu hiện ở tỷ lệ tăng trưởng cao 8,9 % trong năm 2004 và 7,4% trong năm 2005.

Xu hướng kinh tế vĩ mô[sửa | sửa mã nguồn]

CIA xếp Thổ Nhĩ Kỳ là nước phát triển.[23] Thổ Nhĩ Kỳ là một thành viên sáng lập của OECD từ năm 1961 và cũng là thành viên của các nước công nghiệp G20, với 20 nền kinh tế lớn nhất thế giới.

Dưới đây là biểu đồ xu hướng tổng sản phẩm quốc nội của Thổ Nhĩ Kỳthoe giá cả thị trường được ước tính bởi Quỹ tiền tệ quốc tế với đơn vị tính là triệu Lira Thổ Nhĩ Kỳ.

Năm GDP Tỷ giá trao đổi USD Chỉ số lạm phát (2000=100)
1980 5.000.000 71.30 Old Liras 0.008
1985 35.000.000 521.49 Old Liras 0.041
1990 393.000.000 2.634,10 Old Liras 0.34
1995 7.762.000.000 46.634,58 Old Liras 6.50
2000 124.583.000.000 628.477,02 Old Liras 100
2005 487.202 1.34 New Liras 327

Để tính toán theo sức mua tương đương, 1 USD = 0,85 Liras.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Report for Selected Countries and Subjects”. IMF World Economic Outlook Database, April 2015. 14 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ “Turkey: Q3 GDP increased 4 percent at constant prices”. Anadolu Agency. 
  3. ^ “GDP - Composition by Sector”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2013. 
  4. ^ http://www.tuik.gov.tr/HbGetirHTML.do?id=18534
  5. ^ “Population below poverty line”. CIA World Factbook. 2010. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2013. 
  6. ^ “GINI Index”. CIA World Factbook. 2010. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2013. 
  7. ^ “Labor Force of Republic of Turkey”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2013. 
  8. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên cia
  9. ^ “..::Welcome to Turkish Statistical Institute(TurkStat)'s Web Pages::..”. turkstat.gov.tr. 
  10. ^ “Doing Business in Turkey 2015”. World Bank. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2015. 
  11. ^ “2012 Exports figures of Turkey”. CIA World Factbook. 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015. 
  12. ^ “Exports Partners of Turkey”. CIA World Factbook. 2014. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2015. 
  13. ^ “2012 Imports figures of Turkey”. CIA World Factbook. 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015. 
  14. ^ “Imports Partners of Turkey”. CIA World Factbook. 2014. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2015. 
  15. ^ “2014 Foreign Direct Investment in Turkey”. CIA World Factbook. Ngày 31 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015. 
  16. ^ “2014 External Debt of Republic of Turkey”. CIA World Factbook. Ngày 31 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2015. 
  17. ^ “European Economy 2013, p 106” (PDF). European Commission. 2013. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2013. 
  18. ^ a ă “2015 bütçesi komisyondan geçti”. Sabah. Ngày 26 tháng 11 năm 2014. 
  19. ^ “Global Humanitarian Assistance GHA Report 2013”. Global Humanitarian Assistance. 2013. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2013. 
  20. ^ “In Focus Turkey” (PDF). Global Humanitarian Assistance. 2013. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2013. 
  21. ^ “Turkey fourth biggest donor country”. BBC. Ngày 17 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2013. 
  22. ^ NTVMSNBC: Turkish agricultural production in 2006
  23. ^ CIA World Factbook