Kinh tế Argentina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kinh tế Argentina
Central vista externa en gris.jpg
Tiền tệPeso Argentina
Năm tài chínhChương trình nghị sự hàng năm
Tổ chức kinh tếWTO, Mercosur, Unasur
Số liệu thống kê
GDP541.748 tỉ USD (danh nghĩa) (21st, 2016)
972 tỉ USD (PPP, 25th, 2015)
Tăng trưởng GDPTăng 2.4% (2014)
GDP đầu người13,589 (danh nghĩa) (52nd, 2015)
20,972 USD (PPP) (66th, 2017)
GDP theo lĩnh vựcNông nghiệp (8.2%), công nghiệp (46.5%), dịch vụ (35.1%) (2014)
Lạm phát (CPI)40.5% (2015)
Tỷ lệ nghèo4.7% (2013)
Hệ số Gini0,423 (2013)
Lực lượng lao động17.9 triệu (2012)
Cơ cấu lao động theo nghềNông nghiệp 7.3%, công nghiệp 65.4%, dịch vụ 27.1%
Thất nghiệp5.9% (2015)
Các ngành chínhChế biến thực phẩm, ô tô, hàng tiêu dùng, dệt sợi, hóa chấtchất hóa dầu, in, luyện kim, thép
Thương mại quốc tế
Xuất khẩu56.79 tỉ USD (2015)
Đối tác XKMercosur 24.4%
 Liên minh châu Âu 14.5%
NAFTA 9.8%
 Trung Quốc 9.5%
ASEAN 8.1%
 Chile 4.2% (2015)
Nhập khẩu59.76 tỉ USD (2015)
Đối tác NKMercosur 23.4%
 Trung Quốc 19.7%
 Liên minh châu Âu 16.8%
NAFTA 16.7%
ASEAN 3.4%
 Bolivia 2.5% (2015)
Tài chính công
Nợ công222.7 tỉ USD (44.8% GDP) (2015)
Thu142.9 tỉ USD (2015)
Chi167.3 tỉ USD (2015)
Viện trợ32 tỉ USD (2016)
Nguồn dữ liệu: CIA.gov
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Kinh tế Argentina là nền kinh tế công nghiệp mới tương đối phát triển, GDP tính theo sức mua tương đương là 541.748 tỷ USD, đứng thứ 21 trên thế giới. Thu nhập bình quân đầu người là 20,972 USD.

Argentina có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, dân số có trình độ học vấn cao, các ngành nông nghiệp phát triển theo hướng xuất khẩu còn ngành công nghiệp thì rất đa dạng. Trong lịch sử, nền kinh tế của Argentina đã có bước phát triển không đồng đều. Đầu thế kỷ 20, Argentina là một trong những nước giàu có nhất trên thế giới, nhưng hiện nay, quốc gia này sau nhiều lần vỡ nợ thì chỉ còn là nước có thu nhập trung bình cao. Mặc dù vậy, Argentina vẫn là một đất nước có nền kinh tế phát triển nhất ở khu vực Mỹ Latinh (tính theo GDP bình quân đầu ngườichỉ số phát triển con người).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]