Kinh tế Bahrain

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kinh tế Bahrain [1]
Tiền tệ Dinar Bahrain (BHD)
Năm tài chính Năm lịch
Tổ chức kinh tế OPEC, GCC
Số liệu thống kê
GDP 33,86 tỷ USD (ước 2014)
Tăng trưởng GDP 4,5% (ước 2014)
GDP đầu người 29,146 USD (PPP) (ước 2014)
GDP theo lĩnh vực Nông nghiệp (0,3%), Công nghiệp (47,1%), dịch vụ (52,6%) (ước 2014)
Lạm phát (CPI) 2,7% (ước 2014)
Tỷ lệ nghèo N/A
Lực lượng lao động 738,000 (ước 2014)
Cơ cấu lao động theo nghề Nông nghiệp (1%), Công nghiệp (32%), Dịch vụ (67%) (ước 2014)
Thất nghiệp 4,1% (ước 2014)
Các ngành chính Chế biến dầu khí và tinh chỉnh, nhôm luyện kim, sắt ép viên, phân bón, ngân hàng Hồi giáo và nghiệp vụ ngân hàng ở nước ngoài, bảo hiểm, sửa chữa tàu, du lịch
Thương mại quốc tế
Xuất khẩu 250,7 tỷ USD (ước 2016)
Mặt hàng XK Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ, nhôm, dệt
Đối tác XK  Ả Rập Saudi 3.3%
 Hoa Kỳ 2.4%
 UAE 2.2% (ước 2014)[2]
Nhập khẩu 13,32 tỷ USD (ước 2014)
Mặt hàng NK Dầu thô, máy móc, hóa chất
Đối tác NK  Ả Rập Saudi 24%
 Algérie 11.9%
 Trung Quốc 8.2%
 Hoa Kỳ 7.0%
 Nhật Bản 5.7%
 Úc 4.4% (ước 2014)[3]
Tài chính công
Nợ công 18,75 tỷ USD (ước 2014)
Thu 8,217 tỷ USD (ước 2014)
Chi 9,427 tỷ USD (ước 2014)
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Bahrainnền kinh tế tự do nhất ở khu vực Trung Đông - Bắc Phi và thứ 39 trên toàn thế giới.[4] Một chỉ số khác, được xuất bản bởi Viện Fraser, Bahrain đứng thứ 44 cùng với 7 quốc gia khác.

Ở Bahrain, sản xuất và chế biến dấu mỏ đóng góp tới 60% vào kim ngạch xuất khẩu, 60% trong thu ngân sách nhà nước, và 30% GDP. Tuy nhiên phần lớn dầu xuất khẩu lại được chế biến từ dầu thô nhập khẩu. Vì thế, tình hình kinh tế biến động cùng với sự lên xuống của giá dầu. Nhờ có cơ sở hạ tầng giao thông và thông tin phát triển, Bahrain đã thu hút được rất nhiều công ty đa quốc gia hoạt động tại vịnh Persia tới đặt đại bản doanh khu vực.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ CIA World Fact Book - Bahrain's Economy
  2. ^ “Export Partners of Bahrain”. CIA World Factbook. 2014. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2016. 
  3. ^ “Import Partners of Bahrain”. CIA World Factbook. 2012. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2013. 
  4. ^ Theo 2009 Chỉ số tự do kinh tế được xuất bản bởi Heritage FoundationWall Street Journal

Mục tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]