Bước tới nội dung

Những giải thưởng cá nhân cấp câu lạc bộ của UEFA

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Những giải thưởng cá nhân cấp câu lạc bộ của UEFA được trao bởi UEFA cho những người chơi xuất sắc nhất ở cúp châu Âu. Lễ trao giải diễn ra tại Monaco vào tháng 8 trước trận tranh Siêu cúp châu Âu và từ mùa bóng 2005-06, nó được tổ chức trong buổi lễ bốc thăm chia bảng UEFA Champions League.

Cách thức bầu chọn mới được giới thiệu từ mùa bóng 2005-2006 với việc Huấn luyện viên trưởng của 16 đội bóng lọt vào vòng đấu loại trực tiếp UEFA Champions League được phép bỏ phiếu.[1]

Internazionale là đội bóng đầu tiên và duy nhất có cầu thủ dành toàn bộ giải thưởng trong một mùa bóng (mùa 2009-10). Cũng sau mùa bóng này, UEFA đã dừng trao giải thưởng này và thay thế bởi giải thưởng Cầu thủ xuất sắc nhất châu Âu của UEFA.

Cầu thủ xuất sắc nhất năm

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng Cầu thủ nam xuất sắc nhất năm của UEFA

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng Cầu thủ nữ xuất sắc nhất năm của UEFA

[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải UEFA Champions League

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải Tên Câu lạc bộ
2021–22Pháp Karim BenzemaTây Ban Nha Real Madrid
2022–23Tây Ban Nha RodriAnh Manchester City
2023–24Brasil Vinícius JúniorTây Ban Nha Real Madrid
2024–25Pháp Ousmane DembéléPháp Paris Saint-Germain
Alexia Putellas là cầu thủ ghi bàn nhiều nhất tại UEFA Women's Champions League 2021–22.
Nhà vô địch UEFA Women's Champions League 2022–23 Aitana Bonmatí.

Theo quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia Cầu thủ Số lần
 Pháp 2 2
Tây Ban Nha 1 1
 Brasil 1 1

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha Real Madrid 2 2
Anh Manchester City 1 1
Pháp Paris Saint-Germain 1 1

Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất mùa giải UEFA Champions League

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải Tên Câu lạc bộ
2021–22Brasil Vinícius JúniorTây Ban Nha Real Madrid
2022–23Gruzia Khvicha KvaratskheliaÝ Napoli
2023–24Anh Jude BellinghamTây Ban Nha Real Madrid
2024–25Pháp Désiré DouéPháp Paris Saint-Germain

Theo quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia Cầu thủ Số lần
 Pháp 1 1
 Brasil 1 1
 Gruzia 1 1
 Anh 1 1

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha Real Madrid 2 2
Ý Napoli 1 1
Pháp Paris Saint-Germain 1 1

Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải UEFA Women's Champions League

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải Tên Câu lạc bộ
2021–22Tây Ban Nha Alexia PutellasTây Ban Nha Barcelona
2022–23Tây Ban Nha Aitana BonmatíTây Ban Nha Barcelona
2023–24Tây Ban Nha Aitana BonmatíTây Ban Nha Barcelona
2024–25Tây Ban Nha Aitana BonmatíTây Ban Nha Barcelona

Theo quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha 2 4

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha Barcelona 2 4

Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất mùa giải UEFA Women's Champions League

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải Tên Câu lạc bộ
2021–22Pháp Selma BachaPháp Lyon
2022–23Đức Lena Oberdorf Đức VfL Wolfsburg
2023–24Haiti Melchie DumornayPháp Lyon
2024–25Haiti Melchie DumornayPháp Lyon

Theo quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia Cầu thủ Số lần
 Haiti 1 2
 Đức 1 1
 Pháp 1 1

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Cầu thủ Số lần
Pháp Lyon 2 3
Đức VfL Wolfsburg 1 1

Những giải thưởng

[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Oliver Kahn, người chiến thắng giải thưởng này 4 lần liên tiếp trong màu áo Bayern München

*In đậm là cầu thủ giành giải Cầu thủ xuất sắc nhất mùa của UEFA/Cầu thủ xuất sắc nhất châu Âu của UEFA trong năm đó.

Mùa giải Tên Câu lạc bộ
1997–98Đan MạchPeter SchmeichelAnhManchester United
1998–99ĐứcOliver KahnĐứcBayern München
1999–2000ĐứcOliver KahnĐứcBayern München
2000–01ĐứcOliver KahnĐứcBayern München
2001–02ĐứcOliver KahnĐứcBayern München
2002–03ÝGianluigi BuffonÝJuventus
2003–04Bồ Đào NhaVítor BaíaBồ Đào NhaPorto
2004–05SécPetr ČechAnhChelsea
2005–06ĐứcJens LehmannAnhArsenal
2006–07SécPetr ČechAnhChelsea
2007–08SécPetr ČechAnhChelsea
2008–09Hà LanEdwin van der SarAnhManchester United
2009–10BrasilJúlio CésarÝInternazionale
2010–2016Không trao giải
2016–17ÝGianluigi BuffonÝJuventus
2017–18Costa RicaKeylor NavasTây Ban NhaReal Madrid

Theo quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia Cầu thủ Số lần
 Đức 2 5
 Séc 1 3
 Ý 1 2
 Đan Mạch 1 1
 Bồ Đào Nha 1 1
 Hà Lan 1 1
 Brasil 1 1
 Costa Rica 1 1

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Cầu thủ Số lần
Đức Bayern München 1 4
Anh Chelsea 1 3
Anh Manchester United 2 2
Ý Juventus 1 2
Bồ Đào Nha Porto 1 1
Ý Internazionale 1 1
Anh Arsenal 1 1
Tây Ban Nha Real Madrid 1 1

Hậu vệ xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
John Terry, ba lần giành giải thưởng này trong màu áo Chelsea

*In đậm là cầu thủ giành giải Cầu thủ xuất sắc nhất mùa của UEFA/Cầu thủ xuất sắc nhất châu Âu của UEFA trong năm đó.

Mùa Tên Câu lạc bộ
1997–98Tây Ban NhaFernando HierroTây Ban NhaReal Madrid
1998–99Hà LanJaap StamAnhManchester United
1999–2000Hà LanJaap StamAnhManchester United
2000–01ArgentinaRoberto AyalaTây Ban NhaValencia
2001–02BrasilRoberto CarlosTây Ban NhaReal Madrid
2002–03BrasilRoberto CarlosTây Ban NhaReal Madrid
2003–04Bồ Đào NhaRicardo CarvalhoBồ Đào NhaPorto
2004–05AnhJohn TerryAnhChelsea
2005–06Tây Ban NhaCarles PuyolTây Ban NhaBarcelona
2006–07ÝPaolo MaldiniÝMilan
2007–08AnhJohn TerryAnhChelsea
2008–09AnhJohn TerryAnhChelsea
2009–10BrasilMaiconÝInternazionale
2010–2016Không trao giải
2016–17Tây Ban NhaSergio RamosTây Ban NhaReal Madrid
2017–18Tây Ban NhaSergio RamosTây Ban NhaReal Madrid

Theo quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha 3 4
 Brasil 2 3
 Anh 1 3
 Hà Lan 1 2
 Argentina 1 1
 Ý 1 1
 Bồ Đào Nha 1 1

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha Real Madrid 3 5
Anh Chelsea 1 3
Anh Manchester United 1 2
Tây Ban Nha Barcelona 1 1
Ý Milan 1 1
Ý Internazionale 1 1
Bồ Đào Nha Porto 1 1
Tây Ban Nha Valencia 1 1

Tiền vệ xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Deco, người dành giải thưởng này hai lần, một lần với Porto và một lần với Barcelona

*In đậm là cầu thủ giành giải Cầu thủ xuất sắc nhất mùa của UEFA/Cầu thủ xuất sắc nhất châu Âu của UEFA trong năm đó.

Mùa giải Tên Câu lạc bộ
1997–98PhápZinedine ZidaneÝJuventus
1998–99AnhDavid BeckhamAnhManchester United
1999–2000Tây Ban NhaGaizka MendietaTây Ban NhaValencia
2000–01Tây Ban NhaGaizka MendietaTây Ban NhaValencia
2001–02ĐứcMichael BallackĐứcBayer Leverkusen
2002–03SécPavel NedvědÝJuventus
2003–04Bồ Đào NhaDecoBồ Đào NhaPorto
2004–05BrasilKakáÝMilan
2005–06Bồ Đào NhaDecoTây Ban NhaBarcelona
2006–07Hà LanClarence SeedorfÝMilan
2007–08AnhFrank LampardAnhChelsea
2008–09Tây Ban NhaXaviTây Ban NhaBarcelona
2009–10Hà LanWesley SneijderÝInternazionale
2010–2016Không trao giải
2016–17CroatiaLuka ModrićTây Ban NhaReal Madrid
2017–18CroatiaLuka ModrićTây Ban NhaReal Madrid

Theo quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha 2 3
 Anh 2 2
 Hà Lan 2 2
 Bồ Đào Nha 1 2
 Croatia 1 2
 Brasil 1 1
 Pháp 1 1
 Đức 1 1
 Séc 1 1

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha Barcelona 2 2
Ý Milan 2 2
Ý Juventus 2 2
Tây Ban Nha Valencia 1 2
Tây Ban Nha Real Madrid 1 2
Ý Internazionale 1 1
Anh Chelsea 1 1
Anh Manchester United 1 1
Đức Bayer Leverkusen 1 1
Bồ Đào Nha Porto 1 1

Tiền đạo xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Raúl, một trong số các cầu thủ giành 3 lần giải thưởng này, đều trong màu áo Real Madrid

*In đậm là cầu thủ giành giải Cầu thủ xuất sắc nhất mùa của UEFA/Cầu thủ xuất sắc nhất châu Âu của UEFA trong năm đó.

Mùa giải Tên Câu lạc bộ
1997–98BrasilRonaldoÝInternazionale
1998–99UkrainaAndriy ShevchenkoUkrainaDynamo Kyiv
1999–2000Tây Ban NhaRaúlTây Ban NhaReal Madrid
2000–01Tây Ban NhaRaúlTây Ban NhaReal Madrid
2001–02Tây Ban NhaRaúlTây Ban NhaReal Madrid
2002–03Hà LanRuud van NistelrooyAnhManchester United
2003–04Tây Ban NhaFernando MorientesPhápMonaco
2004–05BrasilRonaldinhoTây Ban NhaBarcelona
2005–06CameroonSamuel Eto'oTây Ban NhaBarcelona
2006–07BrasilKakáÝMilan
2007–08Bồ Đào NhaCristiano RonaldoAnhManchester United
2008–09ArgentinaLionel MessiTây Ban NhaBarcelona
2009–10ArgentinaDiego MilitoÝInternazionale
2010–2016Không trao giải
2016–17Bồ Đào NhaCristiano RonaldoTây Ban NhaReal Madrid
2017–18Bồ Đào NhaCristiano RonaldoTây Ban NhaReal Madrid

Theo quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha 2 4
 Brasil 3 3
 Bồ Đào Nha 1 3
 Argentina 2 2
 Cameroon 1 1
 Hà Lan 1 1
 Ukraina 1 1

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Cầu thủ Số lần
Tây Ban Nha Real Madrid 2 5
Tây Ban Nha Barcelona 3 3
Anh Manchester United 2 2
Ý Internazionale 2 2
Ý Milan 1 1
Ukraina Dynamo Kyiv 1 1
Pháp Monaco 1 1

Huấn luyện viên của năm

[sửa | sửa mã nguồn]
José Mourinho, người hai lần chiến thắng giải thưởng này với F.C. Porto.
Năm Huấn luyện viên Câu lạc bộ
1997–98*ÝMarcello LippiÝJuventus
1998–99ScotlandAlex FergusonAnhManchester United
1999–2000ArgentinaHéctor CúperTây Ban NhaValencia
2000–01ĐứcOttmar HitzfeldĐứcBayern München
2001–02Tây Ban NhaVicente del BosqueTây Ban NhaReal Madrid
2002–03Ý
Bồ Đào Nha
Carlo Ancelotti
José Mourinho
Ý
Bồ Đào Nha
Milan
Porto
2003–04Bồ Đào Nha
Tây Ban Nha
José Mourinho
Rafael Benítez
Bồ Đào Nha
Tây Ban Nha
Porto
Valencia
2004–05Tây Ban Nha
Nga
Rafael Benítez
Valery Gazzaev
Anh
Nga
Liverpool
CSKA Moskva
2005–06*Hà Lan
Tây Ban Nha
Frank Rijkaard
Juande Ramos
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Barcelona
Sevilla

**UEFA dừng trao giải cho Huấn luyện viên sau mùa bóng 2005–06.[2]

Theo quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia Huấn luyện viên Số lần
Tây Ban Nha 3 4
 Ý 2 2
 Bồ Đào Nha 1 2
 Scotland 1 1
 Argentina 1 1
 Đức 1 1
 Nga 1 1
 Hà Lan 1 1

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Huấn luyện viên Số lần
Tây Ban Nha Valencia 2 2
Bồ Đào Nha Porto 1 2
Tây Ban Nha Real Madrid 1 1
Tây Ban Nha Barcelona 1 1
Tây Ban Nha Sevilla 1 1
Anh Manchester United 1 1
Anh Liverpool 1 1
Đức Bayern München 1 1
Ý Juventus 1 1
Ý Milan 1 1
Nga CSKA Moskva 1 1

Liên kết khác

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "UEFA Club Football Awards". UEFA.com. ngày 1 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2012.
  2. "UEFA Awards – Coach of the Year". RSSSF. ngày 21 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2016.