Nicolás Tagliafico

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nicolás Tagliafico
Argentina team in St. Petersburg (cropped).jpg
Tagliafico cùng Argentina tại World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Nicolás Alejandro Tagliafico[1]
Ngày sinh 31 tháng 8, 1992 (28 tuổi)[1]
Nơi sinh Buenos Aires, Argentina
Chiều cao 1,72 m[2]
Vị trí Hậu vệ trái
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Ajax
Số áo 31
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2015 Banfield 90 (2)
2012–2013Real Murcia (mượn) 27 (0)
2015–2018 Independiente 85 (2)
2018– Ajax 73 (6)
Đội tuyển quốc gia
2007 U-15 Argentina 2 (0)
2009 U-17 Argentina 5 (0)
2011 U-20 Argentina 12 (1)
2017– Argentina 28 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến ngày 4 tháng 11 năm 2020
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2020

Nicolás Alejandro Tagliafico (sinh ngày 31 tháng 8 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Argentina chơi ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ Ajax Amsterdam.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 4 tháng 11 năm 2020[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Banfield 2010–11 Primera División 9 0 0 0 0 0 0 0 9 0
2011–12 33 1 0 0 0 0 0 0 33 1
2013–14 Primera B Nacional 34 0 2 1 0 0 36 1
2014 Primera División 14 1 0 0 0 0 14 1
Tổng cộng 90 2 2 1 0 0 0 0 92 3
Real Murcia (mượn) 2012–13 Segunda División 27 0 1 0 28 0
Independiente 2015 Primera División 31 1 2 0 6 0 0 0 39 1
2016 16 1 2 0 4 0 3 0 25 1
2016–17 29 0 1 0 11 0 2 0 43 0
2017–18 9 0 0 0 0 0 0 0 9 0
Tổng cộng 85 2 5 0 21 0 5 0 116 2
Ajax 2017–18 Eredivisie 15 1 0 0 0 0 15 1
2018–19 29 2 2 1 15 3 46 6
2019–20 24 3 3 0 11 2 0 0 38 5
2020–21 5 0 0 0 3 0 8 0
Tổng cộng 73 6 5 1 29 5 0 0 107 12
Tổng cộng sự nghiệp 275 10 13 2 50 5 5 0 343 17

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2020.[4]
Argentina
Năm Trận Bàn
2017 1 0
2018 11 0
2019 13 0
2020 3 0
Tổng cộng 28 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Atlético Independiente

Ajax Amsterdam

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia Argentia

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cầu thủ xuất sắc nhất tháng Eredivisie: tháng 11, 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “FIFA World Cup Russia 2018: List of players: Argentina” (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 7 năm 2018. tr. 1. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2019.
  2. ^ “Nico Tagliafico”. Ajax.
  3. ^ “N. Tagliafico”. Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2019.
  4. ^ “Nicolás Tagliafico”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2018.