Lucas Biglia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lucas Biglia
Lucas Biglia (cropped).jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lucas Rodrigo Biglia
Ngày sinh 30 tháng 1, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Mercedes, Argentina
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
AC Milan
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2005 Argentinos Juniors 17 (1)
2005–2006 Independiente 49 (0)
2006–2013 Anderlecht 221 (12)
2013–2017 Lazio 109 (13)
2017– AC Milan 28 (1)
Đội tuyển quốc gia
2003 U-17 Argentina 3 (1)
2005 U-20 Argentina 8 (1)
2011–2018 Argentina 58 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến ngày 13 tháng 5 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến ngày 16 tháng 6 năm 2018

Lucas Rodrigo Biglia (phát âm địa phương: [ˈlukah roˈð̞ɾiɣo ˈβ̞iɣlja]; tiếng Ý: [ˈbiʎʎa] (sinh ngày 30 tháng 1 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá người Argentina, hiện đang chơi cho câu lạc bộ AC Milan và là tuyển thủ Đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina. Sự nghiệp thi đấu quốc tế của anh bắt đầu vào năm 2011 trong màu áo của đội U20 Argentine tham dự giải vô địch bóng đá trẻ thế giới. Biglia bắt đầu sự nghiệp thi đấu của anh ấy tại cuâ lạc bộ Argentinos Juniors, vào năm 2005, anh chuyển đến câu lạc bộ Independiente. Vào tháng 7 năm 2006, anh đăng ký gia nhập giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ trong màu áo của câu lạc bộ Anderlecht trong một bản hợp đồng giá trị 4 năm. Ngày 23 tháng 7 năm 2013 đến ngày 1 tháng 6 năm 2017, anh gia nhập câu lạc bộ Lazio. Ngày 1 tháng 8 năm 2017, anh gia nhập câu lạc bộ A.C. Milan. Anh là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina giành ngôi á quân World Cup 2014, Copa América 2015Copa América Centenario 2016.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Independiente 2005–06 7 0 0 0 0 0 7 0
Anderlecht 2006–07 33 1 7 0 6 0 46 1
2007–08 30 1 8 0 11 0 49 1
2008–09 32 2 2 0 1 1 35 3
2009–10 34 1 2 1 12 2 48 4
2010–11 26 0 2 0 7 0 35 0
2011–12 30 2 1 0 7 0 38 2
2012–13 36 5 5 0 10 0 51 5
Tổng cộng Anderlecht 221 12 27 1 54 3 302 16
Lazio 2013–14 26 2 2 0 4 0 32 2
2014–15 27 3 4 1 0 0 31 4
2015–16 27 4 3 0 6 1 36 5
2016–17 29 4 5 1 34 5
Tổng cộng Lazio 109 13 14 2 10 1 133 16
Milan 2017–18 28 1 4 0 5 0 37 1
Tổng cộng sự nghiệp 425 26 45 3 69 4 481 33

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1
17 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Metropolitano Roberto Meléndez, Barranquilla, Colombia  Colombia
1–0
1–0
Vòng loại World Cup 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Lien kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]