Enzo Pérez

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Enzo Pérez
Zenit-Benfica (1).jpg
Pérez trong màu áo Benfica năm 2014
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Enzo Nicolás Pérez
Ngày sinh 22 tháng 2, 1986 (32 tuổi)
Nơi sinh Maipú, Mendoza, Argentina
Chiều cao 1,77 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ trung tâm
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
River Plate
Số áo 8
CLB trẻ
Deportivo Maipú
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003–2007 Godoy Cruz 84 (12)
2007–2011 Estudiantes 119 (14)
2011–2015 Benfica 70 (9)
2012Estudiantes (mượn) 13 (0)
2015–2017 Valencia 61 (0)
2017– River Plate 18 (0)
Đội tuyển quốc gia
2009– Argentina 26 (1)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào ngày 15 tháng 5 năm 2018.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào ngày 30 tháng 6 năm 2018

Enzo Nicolás Pérez còn biết đến với tên gọi đơn giản hơn là Enzo Pérez (phát âm tiếng Tây Ban Nha[ˈenso ˈpeɾes]; sinh ngày 22 tháng 3 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Argentina đang chơi ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ River Plate ở giải bóng đá Argentina. Pérez bắt đầu sự nghiệp tại câu lạc bộ Deportivo Maipú, giống như cha của anh ta, anh ấy bắt đầu sự nghiệp chơi bóng chuyên nghiệp tại câu lạc bộ Godoy Cruz, nơi mà anh ấy đã viết nên tên tuổi của mình trong lịch sử của câu lạc bộ bằng việc ghi bàn ở phút thứ năm của trận đấu trong trận hòa 1-1 với câu lạc bộ Atlético Belgrano vào ngày 9 tháng 12 năm 2006. Đây là bàn thắng đầu tiên của Godoy Cruz tại giải bóng đá vô địch quốc gia Argentina. Tổng kết mùa giải anh đã ghi cả thảy 12 bàn thắng cho câu lạc bộ, trong đó phần lớn được thực hiện từ chấm phạt đền. Năm 2007, Pérez gia nhập câu lạc bộ Estudiantes de La Plata.

Năm 2014, anh được triệu tập vào đội tuyển quốc gia tham dự World Cup 2014.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 15 tháng 5 năm 2018[1]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Quốc tế1 Khác2 Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Estudiantes 2007–08 10 2 3 0 13 2
2008–09 25 4 15 2 40 6
2009–10 30 4 9 1 2 0 41 5
2010–11 33 5 2 0 2 0 37 5
2011–12 14 0 7 0 0 0 21 0
Tổng cộng 112 15 36 3 4 0 152 18
Benfica 2011–12 3 0 0 0 0 0 1 0 4 0
2012–13 28 4 3 0 3 0 13 0 47 4
2013–14 28 4 4 1 3 0 12 0 47 5
2014–15 11 1 2 0 0 0 5 0 1 0 19 1
Tổng cộng 70 9 9 1 6 0 31 0 1 0 117 10
Valencia 2014–15 14 0 1 0 15 0
2015–16 20 0 3 0 7 0 30 0
2016–17 27 0 2 0 29 0
Tổng cộng 61 0 6 0 7 0 0 0 74 0
River Plate 2017–18 18 0 3 1 11 2 1 0 33 3
Tổng cộng sự nghiệp 261 24 18 2 6 0 85 5 6 0 376 31

1Bao gồm Copa Libertadores, UEFA Champions LeagueUEFA Europa League.
2Bao gồm FIFA Club World Cup, Recopa SudamericanaPortuguese Supercup.

Thi đấu quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Năm Trận Bàn
Argentina 2009 2 0
2010 1 0
2011 2 1
2012 1 0
2014 7 0
2017 10 0
2018 3 0
Tổng cộng 26 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 26 tháng 5 năm 2011 Sân vận động Centenario, Resistencia, Argentina  Paraguay 4–2 4–2 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Argentina - E. Pérez - Profile with news, career statistics and history”. Soccerway. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2014.