Danh sách các thành phố theo GDP năm 2005

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Sau đây là danh sách các thành phố trên thế giới theo chỉ số GDP năm 2005, trong đó có tổng GDP và chỉ số GDP bình quân đầu người. Thành phố Tokyo đứng đầu trong danh sách các thành phố giàu nhất này. Số liệu của bài viết được lấy từ danh sách tình hình kinh tế của những khu đô thị lớn trên thế giới năm 2005 ngày 11 tháng 3 năm 2007 của hãng PricewaterhouseCoopers. Ở đây, chỉ số GDP được tính toán theo sức mua tương đương để có thể thích hợp với các thành phố có mức độ sinh hoạt phí khác nhau.

Danh sách 100 thành phố giàu nhất thế giới năm 2005[sửa | sửa mã nguồn]

Tokyo
thành phố New York
Los Angeles
Chicago
Paris
London
Osaka
Philadelphia
thành phố Washington
Boston
Dallas
Hong Kong
San Francisco
Atlanta
Hạng Thành
phố
Quốc
gia
GDP
(tỷ đô la Mỹ)
GDP / Người Thủ đô
1 Tokyo Cờ của Nhật Bản Nhật Bản $ 1191 $ 63.000
2 New York City Flag of the United States Hoa Kỳ $ 1133 $ 61.000 [cần dẫn nguồn] Không
3 Los Angeles Flag of the United States Hoa Kỳ $ 639 $ 53.300 Không
4 Chicago Flag of the United States Hoa Kỳ $ 460 $ 51.100 Không
5 Paris Cờ của Pháp Pháp $ 460 $ 46.000
6 London Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh $ 452 $ 59.400
7 Osaka Cờ của Nhật Bản Nhật Bản $ 341 $ 32.000 Không
8 Mexico City Cờ của México Mexico $ 315 $ 18.381
9 Philadelphia Flag of the United States Hoa Kỳ $ 312 $ 60.000 Không
10 Washington DC Flag of the United States Hoa Kỳ $ 299 $ 42.700
11 Boston Flag of the United States Hoa Kỳ $ 290 $ 47.000 Không
12 Dallas/Fort Worth Flag of the United States Hoa Kỳ $ 268 $ 57.000 Không
13 Buenos Aires Cờ của Argentina Argentina $ 245 $ 18.200
14 Hồng Kông Cờ của Hồng Kông Hồng Kông (Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Trung Quốc) $ 244 $ 33.800 [cần dẫn nguồn] Không
15 San Francisco Flag of the United States Hoa Kỳ $ 242 $ 58.000 [cần dẫn nguồn] Không
16 Atlanta Flag of the United States Hoa Kỳ $ 236 $ 53.600 [cần dẫn nguồn] Không
17 Houston Flag of the United States Hoa Kỳ $ 235 $ 54.300 [cần dẫn nguồn] Không
18 Miami Flag of the United States Hoa Kỳ $ 231 $ 42.800 [cần dẫn nguồn] Không
19 São Paulo Cờ của Brasil Brasil $ 225 $ 11.800 [cần dẫn nguồn] Không
20 Seoul Cờ của Hàn Quốc Hàn Quốc $ 218 $ 23.000 [cần dẫn nguồn]
21 Toronto Cờ của Canada Canada $ 209 $ 40.900 [cần dẫn nguồn] Không
22 Detroit Flag of the United States Hoa Kỳ $ 203 $ 50.000 [cần dẫn nguồn] Không
23 Madrid Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha $ 201 $ 36.900 [cần dẫn nguồn]
24 Seattle Flag of the United States Hoa Kỳ $ 186 $ 56.000 [cần dẫn nguồn] Không
25 Moskva Cờ của Nga Nga $ 181 $ 16.800 [cần dẫn nguồn]
26 Sydney Cờ của Úc Australia $ 172 $ 39.000 [cần dẫn nguồn] Không
27 Phoenix Flag of the United States Hoa Kỳ $ 156 $ 44.500 [cần dẫn nguồn] Không
28 Minneapolis Flag of the United States Hoa Kỳ $ 155 $ 59.700 [cần dẫn nguồn] Không
29 San Diego Flag of the United States Hoa Kỳ $ 153 $ 54.600 [cần dẫn nguồn] Không
30 Rio de Janeiro Cờ của Brasil Brasil $ 141 $ 12.200 [cần dẫn nguồn] Không
31 Barcelona Cờ của Tây Ban Nha TBN $ 140 $ 31.800 [cần dẫn nguồn] Không
32 Thượng Hải Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TQ $ 139 $ 11.000 [cần dẫn nguồn] Không
33 Melbourne Cờ của Úc Australia $ 135 $ 36.400 [cần dẫn nguồn] Không
34 Istanbul Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ $ 133 $ 13.300 [cần dẫn nguồn] Không
35 Denver Flag of the United States Hoa Kỳ $ 130 $ 59.000 [cần dẫn nguồn] Không
36 Singapore Cờ của Singapore Singapore $ 129 $ 32.000 [cần dẫn nguồn]
37 Mumbai Cờ của Ấn Độ Ấn Độ $ 126 $ 7.000 [cần dẫn nguồn] Không
38 Roma Cờ của Ý Italia $ 123 $ 47.000 [cần dẫn nguồn]
39 Montreal Cờ của Canada Canada $ 120 $ 34.200 [cần dẫn nguồn] Không
40 Milan Cờ của Ý Italia $ 115 $ 30.100 [cần dẫn nguồn] Không
41 Baltimore Flag of the United States Hoa Kỳ $ 110 $ 50.500 [cần dẫn nguồn] Không
42 Manila Flag of the Philippines Philippines $ 108
43 St Louis Flag of the United States Hoa Kỳ $ 101 $ 40.400 [cần dẫn nguồn] Không
44 Bắc Kinh Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TQ $ 99 $ 10.000 [cần dẫn nguồn]
45 Cairo Cờ của Ai Cập Ai Cập $ 98 $ 9.000 [cần dẫn nguồn]
46 Jakarta Cờ của Indonesia Indonesia $ 98 $ 8.000 [cần dẫn nguồn]
47 St Petersburg Cờ của Nga Nga $ 97 $ 44.000 [cần dẫn nguồn] Không
48 Pusan Cờ của Hàn Quốc Hàn Quốc $ 95 $ 27.200 [cần dẫn nguồn] Không
49 Kolkata Cờ của Ấn Độ Ấn Độ $ 94 $ 6.500 [cần dẫn nguồn] Không
50 Viên Cờ của Áo Áo $ 93 $ 29.000 [cần dẫn nguồn]
51 Delhi Cờ của Ấn Độ Ấn Độ $ 93 $ 5.800 [cần dẫn nguồn]
52 Tel Aviv Cờ của Israel Israel $ 92 $ 30.000 [cần dẫn nguồn] Không
53 Santiago Cờ của Chile Chile $ 91 $ 16.000 [cần dẫn nguồn]
54 Cleveland Flag of the United States Hoa Kỳ $ 90 $ 27.600 [cần dẫn nguồn] Không
55 Bangkok Cờ của Thái Lan Thái Lan $ 89 $ 13.500 [cần dẫn nguồn]
56 Tehran Cờ của Iran Iran $ 88 $ 12.000 [cần dẫn nguồn]
57 Portland Flag of the United States Hoa Kỳ $ 87 $ 29.000 [cần dẫn nguồn] Không
58 Bogotá Cờ của Colombia Colombia $ 86 $ 11.000 [cần dẫn nguồn]
59 St Petersburg Cờ của Nga Nga $ 85 $ 18.200 [cần dẫn nguồn] Không
60 Quảng Châu Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TQ $ 84 $ 11.000 [cần dẫn nguồn] Không
61 Pittsburgh Flag of the United States Hoa Kỳ $ 80 $ 32.000 [cần dẫn nguồn] Không
62 Riyadh Cờ của Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi $ 80 $ 31.500 [cần dẫn nguồn]
63 Athens Cờ của Hy Lạp Hy Lạp $ 79 $ 27.300 [cần dẫn nguồn]
64 Vancouver Cờ của Canada Canada $ 79 Không
65 Johannesburg Cờ của Cộng hòa Nam Phi Nam Phi $ 79 Không
66 Guadalajara Cờ của México Mexico $ 78 Không
67 Stockholm Cờ của Thụy Điển Thụy Điển $ 76
68 Cape Town Cờ của Cộng hòa Nam Phi Nam Phi $ 75 Không
69 Berlin Cờ của Đức Đức $ 75
70 Lisbon Cờ của Bồ Đào Nha BDN $ 72
71 Birmingham Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh $ 72 Không
72 Fukuoka Cờ của Nhật Bản Nhật Bản $ 72 Không
73 Manchester Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh $ 69 Không
74 Lima Cờ của Peru Peru $ 67
75 Belo Horizonte Cờ của Brasil Brasil $ 65 Không
76 Monterrey Cờ của México Mexico $ 60 Không
77 Hamburg Cờ của Đức Đức $ 58 Không
78 Torino Cờ của Ý Italia $ 58 Không
79 Lyon Cờ của Pháp Pháp $ 56 Không
80 Jeddah Cờ của Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi $ 55 Không
81 Karachi Cờ của Pakistan Pakistan $ 55 Không
82 Dhaka Cờ của Bangladesh Bangladesh $ 52
83 Munich Cờ của Đức Đức $ 50 Không
84 Dublin Cờ của Ireland Ireland $ 49
85 Leeds Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh $ 48 Không
86 Warsaw Cờ của Ba Lan Ba Lan $ 48
87 Thiên Tân Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TQ $ 45 Không
88 Bangalore Cờ của Ấn Độ Ấn Độ $ 45 Không
89 Porto Alegre Cờ của Brasil Brasil $ 44 Không
90 Praha Cờ của Cộng hòa Séc Czech $ 43 $ 33.000
91 Napoli Cờ của Ý Italia $ 43 Không
92 Budapest Cờ của Hungary Hungary $ 43
93 Zurich Cờ của Thụy Sĩ Thụy Sĩ $ 42 Không
94 Ankara Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ $ 42
95 Amsterdam Flag of the Netherlands Hà Lan $ 42
96 Auckland Cờ của New Zealand New Zealand $ 41 Không
97 Copenhagen Cờ của Đan Mạch Đan Mạch $ 41
98 Recife Cờ của Brasil Brasil $ 41 Không
99 Rotterdam Flag of the Netherlands Hà Lan $ 40 Không
100 Brussels Cờ của Bỉ Bỉ $ 39

Bắc Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

New York City
Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 New York Flag of the United States Hoa Kỳ $ 1133
2 Los Angeles Flag of the United States Hoa Kỳ $ 639
3 Chicago Flag of the United States Hoa Kỳ $ 460
4 Mexico City Cờ của México Mexico $ 315
5 Philadelphia Flag of the United States Hoa Kỳ $ 312

Bắc Mỹ không gồm các thành phố của Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Toronto
Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 Mexico City Cờ của México Mexico $ 315
2 Toronto Cờ của Canada Canada $ 209
3 Montreal Cờ của Canada Canada $ 120
4 Vancouver Cờ của Canada Canada $ 79
5 Guadalajara Cờ của México Mexico $ 79

Tây Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Paris
Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 Paris Cờ của Pháp Pháp $ 460
2 London Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh $ 452
3 Madrid Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha $ 201
4 Barcelona Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha $ 140
5 Roma Cờ của Ý Italia $ 123

Đông và Bắc Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 Moskva Cờ của Nga Nga $ 181
2 St Petersburg Cờ của Nga Nga $ 93
3 Stockholm Cờ của Thụy Điển Thụy Điển $ 76
4 Warsaw Cờ của Ba Lan Ba Lan $ 48
5 Praha Cờ của Cộng hòa Séc Czech $ 43

Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Tokyo
Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 Tokyo Cờ của Nhật Bản Nhật Bản $ 1191
2 Osaka Cờ của Nhật Bản Nhật Bản $ 341
3 Hồng Kông Cờ của Hồng Kông Hồng Kông $ 244
4 Seoul Cờ của Hàn Quốc Hàn Quốc $ 218
5 Thượng Hải Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TQ $ 139

Trung Á và Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Singapore
Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 Singapore Cờ của Singapore Singapore $ 129
2 Mumbai Cờ của Ấn Độ Ấn Độ $ 126
3 Manila Flag of the Philippines Philippines $ 108
4 Jakarta Cờ của Indonesia Indonesia $ 98
5 Kolkata Cờ của Ấn Độ Ấn Độ $ 94
6 Bangkok Cờ của Thái Lan Thái Lan $ 89

Trung Đông[sửa | sửa mã nguồn]

Tel Aviv
Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 Istanbul Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ TNK $ 133
2 Tel Aviv Cờ của Israel Israel $ 92
3 Tehran Cờ của Iran Iran $ 88
4 Riyadh Cờ của Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi $ 80
5 Jeddah Cờ của Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi $ 55

Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]


Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 Buenos Aires Cờ của Argentina Argentina $ 245
2 Sao Paulo Cờ của Brasil Brasil $ 225
3 Rio de Janeiro Cờ của Brasil Brasil $ 141
4 Santiago Cờ của Chile Chile $ 91
5 Bogotá Cờ của Colombia Colombia $ 86

Châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cairo
Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 Cairo Cờ của Ai Cập Ai Cập $ 98
2 Johannesburg Cờ của Cộng hòa Nam Phi Nam Phi $ 79
3 Cape Town Cờ của Cộng hòa Nam Phi Nam Phi $ 75
4 East Rand Cờ của Cộng hòa Nam Phi Nam Phi $ 39
5 Algiers Cờ của Algérie Algérie $ 35

Châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Sydney
Hạng Thành phố Quốc gia GDP (tỷ USD)
1 Sydney Cờ của Úc Australia $ 172
2 Melbourne Cờ của Úc Australia $ 135
3 Auckland Cờ của New Zealand New Zealand $ 41

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]