Kumamoto
熊本 |
| — Thành phố trung tâm — |
| 熊本市 · Thành phố Kumamoto |
|
From top left:Central Kumamoto view from Kumamoto Castle, Kumamoto Castle, Kumamoto City Tramway, Fujisaki hachimangu shrine, Suizenji jojuen |

Lá cờ |
|
|
Vị trí của Kumamoto ở Kumamoto |
|
|
| Tọa độ: 32°47′B 130°44′Đ / 32,783°B 130,733°Đ / 32.783; 130.733Tọa độ: 32°47′B 130°44′Đ / 32,783°B 130,733°Đ / 32.783; 130.733 |
| Quốc gia |
Nhật Bản |
| Vùng |
Kyūshū |
| Tỉnh |
Kumamoto |
| Chính quyền |
| - Thị trưởng |
Seishi Kōyama |
| Diện tích |
| - Tổng cộng |
389,53 km² (150,4 mi²) |
| Dân số (March 1, 2010) |
| - Tổng cộng |
730,416 |
| - Mật độ |
1.875,12/km² (4.856,5/mi²) |
| Biểu tượng |
|
| - Cây |
Ginkgo |
| - Hoa |
Camellia |
| - Chim |
Great Tit |
| Điện thoại |
096-328-2111 |
| Địa chỉ |
1-1 Tetorisai-machi, Kumamoto-shi, Kumamoto-ken
860-8601 |
| Website: Kumamoto City |
Thành Kumamoto, biểu tượng của thành phố Kumamoto
Thành phố Kumamoto (熊本市, Kumamoto-shi) là thành phố trung tâm hành chính của tỉnh Kumamoto, đồng thời là một thành phố trung tâm vùng phía Nam Kyūshū, Nhật Bản.
Thành phố rộng 266.26 km² và có 670.113 dân. Tuy nhiên, vùng đô thị Kumamoto bao gồm thành phố Kumamoto và một vài hạt lân cận thì có dân số lên đến 1,5 triệu người.
Thứ nổi tiếng nhất ở thành phố Kumamoto là thành Kumamoto, một trong ba thành nổi tiếng nhất Nhật Bản.