Danh sách các nước theo tuổi trung vị

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các nước và vùng lãnh thổ theo độ tuổi trung vị.

Độ tuổi trung vị ở đây là Median age, là độ tuổi mà chia dân số thành hai nhóm với số lượng bằng nhau - đó là, một nửa những người trẻ hơn tuổi này và một nửa là già hơn, tức là giá trị là Số trung vị của bảng tuổi dân số. Đây là một chỉ số duy nhất biểu thị tóm tắt sự phân bố tuổi của dân số.

Trung bình và trung vị là 2 giá trị quan trọng trong thống kê. Ví dụ gia đình có ba người, bố 36 tuổi, mẹ 34, con 2, thì số trung bình là (36+34+2)/3 = 24, còn số trung vị là 34 vì tuổi >34 có 1, tuổi <34 có 1.

Danh sách theo độ tuổi trung vị[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách được lấy từ CIA World Factbook.[1]

Median age by country, CIA World Factbook 2016 est.
CIA World Factbook 2017 est.[1]
Nước/Vùng lãnh thổ Thứ hạng Chung
(Tuổi)
Nam
(Tuổi)
Nữ
(Tuổi)
 Afghanistan 208 18.8 18.8 18.9
 Albania 95 32.9 31.6 34.3
 Algérie 136 28.1 27.8 28.4
 Samoa thuộc Mỹ 122 25.5 25.1 26.0
 Andorra 10 44.3 44.4 44.1
 Angola 214 15.9 15.4 16.3
 Anguilla 79 34.8 32.9 36.7
 Antigua và Barbuda 102 31.9 30.0 33.5
 Argentina 105 31.7 30.5 32.9
 Armenia 80 35.1 33.3 36.9
 Aruba 55 39.3 37.5 41.1
 Úc 58 38.7 37.9 39.5
 Áo 13 44.0 42.8 45.1
 Azerbaijan 107 31.3 29.8 33.0
 Bahamas 100 32.0 30.9 33.2
 Bahrain 99 32.3 33.8 29.5
 Bangladesh 148 26.7 26.0 27.3
 Barbados 59 38.6 37.5 39.8
 Belarus 51 40.0 37.1 43.1
 Bỉ 39 41.4 40.2 42.7
 Belize 177 22.7 22.5 22.9
 Bénin 216 18.2 17.9 18.6
 Bermuda 17 43.4 41.5 45.3
 Bhutan 144 27.6 28.2 27.1
 Bolivia 162 24.3 23.6 25.0
 Bosna và Hercegovina 32 42.1 40.5 43.5
 Botswana 170 24.5 23.5 25.6
 Brasil 103 32.0 31.1 32.8
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 72 36.5 36.3 36.6
 Brunei 116 30.2 29.7 30.7
 Bulgaria 21 42.7 40.9 44.7
 Burkina Faso 221 17.3 17.1 17.4
 Myanmar 128 28.2 27.4 29.0
 Burundi 224 17.0 16.8 17.3
 Cabo Verde 156 25.4 24.6 26.2
 Campuchia 157 25.3 24.6 26.0
 Cameroon 210 18.5 18.4 18.7
 Canada 29 42.2 40.9 43.5
 Quần đảo Cayman 52 40.0 39.3 40.7
 Cộng hòa Trung Phi 195 19.7 19.4 20.0
 Tchad 219 17.8 16.8 18.8
 Chile 85 34.4 33.2 35.6
 Trung Quốc 67 37.4 36.5 38.4
 Colombia 120 30.0 29.0 31.0
 Comoros 196 19.9 19.2 20.5
 Cộng hòa Dân chủ Congo 211 18.6 18.3 18.8
 Congo 193 19.7 19.5 19.8
 Quần đảo Cook 74 36.5 36.0 37.0
 Costa Rica 108 31.3 30.8 31.8
 Bờ Biển Ngà 187 20.9 21.0 20.9
 Croatia 19 43.0 41.1 45.0
 Cuba 37 41.5 40.1 42.6
 Curaçao 73 36.1 33.5 39.7
 Síp 68 36.8 35.5 38.3
 Cộng hòa Séc 33 42.1 40.8 43.4
 Đan Mạch 30 42.2 41.2 43.2
 Djibouti 167 23.9 22.1 25.3
 Dominica 89 33.5 33.0 34.0
 Cộng hòa Dominica 137 28.1 27.9 28.3
 Ecuador 143 27.7 27.0 28.4
 Ai Cập 165 23.9 23.6 24.2
 El Salvador 147 27.1 25.6 28.6
 Guinea Xích Đạo 197 19.8 19.3 20.3
 Eritrea 201 19.7 19.2 20.1
 Estonia 22 42.7 39.4 46.1
 Eswatini 182 21.7 21.5 21.9
 Ethiopia 218 17.9 17.7 18.1
 Liên minh châu Âu 20 42.9 41.5 44.3
 Quần đảo Faroe 64 37.6 37.1 38.3
 Fiji 129 28.9 28.7 29.1
 Phần Lan 26 42.5 40.9 44.3
 Pháp 40 41.4 39.6 43.1
 Polynésie thuộc Pháp 106 31.9 31.7 32.1
 Gabon 209 18.6 18.4 18.8
 Gambia 188 21.0 20.7 21.3
 Dải Gaza 225 17.2 16.8 17.5
 Gruzia 60 38.1 35.3 40.9
 Đức 3 47.1 46.0 48.2
 Ghana 184 21.1 20.6 21.6
 Gibraltar 81 34.7 33.8 35.7
 Hy Lạp 6 44.5 43.5 45.6
 Greenland 86 33.9 35.0 32.7
 Grenada 109 31.5 31.5 31.6
 Guam 111 29.0 28.3 29.7
 Guatemala 180 22.1 21.4 22.8
 Guernsey 14 43.8 42.5 45.1
 Guiné-Bissau 191 20.1 19.7 20.6
 Guinée 205 18.9 18.7 19.1
 Guyana 151 26.2 25.9 26.6
 Haiti 174 23.0 22.7 23.2
 Honduras 175 23.0 22.6 23.3
 Hồng Kông 8 44.4 43.5 45.0
 Hungary 28 42.3 40.4 44.3
 Iceland 70 36.5 35.9 37.1
 Ấn Độ 141 27.9 27.2 28.6
 Indonesia 117 30.2 29.6 30.8
 Iran 123 30.3 30.0 30.5
 Iraq 192 20.0 19.8 20.3
 Ireland 69 36.8 36.4 37.1
 Đảo Man 11 44.2 43.3 44.9
 Israel 119 29.9 29.3 30.6
 Ý 5 45.5 44.4 46.5
 Jamaica 152 26.0 25.5 26.5
 Nhật Bản 2 47.3 46.0 48.7
 Jersey 62 38.0 36.3 40.7
 Jordan 178 22.5 22.9 22.0
 Kazakhstan 112 30.6 29.3 31.9
 Kenya 199 19.7 19.6 19.9
 Kiribati 159 24.6 23.8 25.5
 CHDCND Triều Tiên 87 34.0 32.5 35.6
 Hàn Quốc 36 41.8 40.2 43.4
 Kosovo 127 29.1 28.8 29.5
 Kuwait 124 29.3 30.4 27.4
 Kyrgyzstan 149 26.5 25.4 27.6
 Lào 172 23.0 22.7 23.3
 Latvia 16 43.6 39.7 46.9
 Liban 118 30.5 29.9 31.1
 Lesotho 163 24.2 24.2 24.2
 Liberia 212 17.8 17.5 18.0
 Libya 130 28.9 29.1 28.7
 Liechtenstein 18 43.2 41.7 44.5
 Litva 15 43.7 39.7 47.1
 Luxembourg 54 39.3 38.7 39.9
 Ma Cao 56 39.3 39.5 39.1
 Macedonia 65 37.9 36.8 39.0
 Madagascar 200 19.7 19.5 19.9
 Malawi 227 16.5 16.4 16.7
 Malaysia 131 28.5 28.2 28.8
 Maldives 138 28.2 28.1 28.3
 Mali 228 15.8 15.1 16.4
 Malta 35 41.8 40.8 43.0
 Quần đảo Marshall 173 22.9 22.8 23.0
 Mauritanie 190 20.5 19.5 21.4
 Mauritius 77 35.3 34.2 36.3
 México 133 28.3 27.2 29.4
 Micronesia 158 25.1 24.4 25.8
 Moldova 71 36.7 34.9 38.6
 Monaco 1 53.1 51.7 54.5
 Mông Cổ 135 28.3 27.5 29.2
 Montenegro 45 40.7 39.9 41.8
 Montserrat 94 33.2 32.6 33.7
 Maroc 125 29.3 28.6 29.9
 Mozambique 222 17.2 16.6 17.8
 Namibia 185 21.2 20.4 21.9
 Nauru 150 26.4 27.0 25.7
   Nepal 166 24.1 22.8 25.3
 Hà Lan 24 42.6 41.5 43.6
 New Caledonia 101 32.0 31.3 32.7
 New Zealand 63 37.9 37.1 38.8
 Nicaragua 154 25.7 24.8 26.6
 Nigeria 213 18.4 18.3 18.5
 Niger 230 15.4 15.3 15.5
 Quần đảo Bắc Mariana 93 33.6 32.8 34.4
 Na Uy 57 39.2 38.4 40.0
 Oman 153 25.6 26.6 24.2
 Pakistan 168 23.8 23.7 23.8
 Palau 88 33.4 32.7 35.0
 Panama 126 29.2 28.8 29.6
 Papua New Guinea 171 23.1 23.2 23.1
 Paraguay 139 28.2 28.0 28.5
 Peru 140 28.0 27.2 28.8
 Philippines 169 23.5 23.1 24.0
 Ba Lan 46 40.7 39.0 42.4
 Bồ Đào Nha 31 42.2 40.2 44.4
 Puerto Rico 38 41.5 39.5 43.2
 Qatar 90 33.2 34.3 28.1
 România 42 41.1 39.7 42.6
 Nga 53 39.6 36.6 42.5
 Rwanda 203 19.0 18.3 19.8
 Saint-Barthélemy 12 44.1 44.1 44.2
 Saint Helena 34 41.9 42.0 41.9
 Saint Kitts và Nevis 82 35.0 35.2 34.8
 Saint Lucia 84 34.8 33.7 36.0
 Saint-Martin 98 32.5 31.6 33.4
 Saint-Pierre và Miquelon 4 46.5 46.0 47.0
 Saint Vincent và Grenadines 91 33.6 33.8 33.4
 Samoa 164 24.4 24.1 24.6
 San Marino 9 44.4 43.3 45.4
 São Tomé và Príncipe 215 18.4 18.0 18.8
 Ả Rập Xê Út 145 27.5 28.2 26.7
 Sénégal 207 18.8 18.0 19.7
 Serbia 25 42.6 40.9 44.3
 Seychelles 76 35.4 34.9 36.0
 Sierra Leone 204 19.0 18.4 19.6
 Singapore 83 34.6 34.5 34.7
 Sint Maarten 43 41.0 39.9 42.0
 Slovakia 49 40.5 38.8 42.3
 Slovenia 7 44.5 42.8 46.2
 Quần đảo Solomon 179 22.5 22.3 22.8
 Somalia 217 18.1 18.3 17.9
 Nam Phi 146 27.1 26.9 27.3
 Nam Sudan 223 17.3 17.2 17.5
 Tây Ban Nha 23 42.7 41.5 43.9
 Sri Lanka 96 32.8 31.5 34.0
 Sudan 198 19.9 19.7 20.1
 Suriname 121 29.8 29.4 30.2
 Thụy Điển 41 41.2 40.2 42.2
 Thụy Sĩ 27 42.4 41.4 43.4
 Syria 161 24.3 23.9 24.8
 Đài Loan 47 40.7 40.0 41.5
 Tajikistan 160 24.5 23.9 25.1
 Tanzania 220 17.7 17.5 18.0
 Thái Lan 66 37.7 36.6 38.7
 Đông Timor 206 18.9 18.3 19.6
 Togo 194 19.8 19.5 20.1
 Tonga 176 23.0 22.5 23.4
 Trinidad và Tobago 75 36.0 35.6 36.6
 Tunisia 97 31.6 31.0 32.2
 Thổ Nhĩ Kỳ 110 30.9 30.5 31.4
 Turkmenistan 142 27.9 27.5 28.4
 Quần đảo Turks và Caicos 92 33.3 33.6 33.0
 Tuvalu 155 25.7 24.7 26.9
 Uganda 229 15.8 15.7 15.9
 Ukraina 48 40.6 37.4 43.7
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 113 30.3 32.1 25.0
 Anh Quốc 50 40.5 39.3 41.7
 Hoa Kỳ 61 38.1 36.8 39.4
 Uruguay 78 35.0 33.1 36.7
 Uzbekistan 132 28.6 28.0 29.2
 Vanuatu 181 22.0 21.6 22.4
 Venezuela 134 28.3 27.6 29.0
 Việt Nam 114 30.5 29.4 31.7
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 44 41.0 39.9 41.9
 Wallis và Futuna 104 32.2 31.3 33.4
Bờ Tây West Bank 186 21.1 20.9 21.3
 Tây Sahara 183 21.1 20.9 21.3
 Yemen 202 19.5 19.3 19.6
 Zambia 226 16.8 16.6 16.9
 Zimbabwe 189 20.0 19.6 20.4
Flag of the United Nations.svgWorld 115 30.4 29.6 31.1

See also[sửa | sửa mã nguồn]

References[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă CIA The World Factbook/ Median Age, 2017. Truy cập 16/12/2018.

Bản mẫu:Population country lists

External links[sửa | sửa mã nguồn]