Danh sách các nước theo tuổi trung bình

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách các nước và vùng lãnh thổ theo độ tuổi trung vị.

Độ tuổi trung bình các nước năm 2005.

Độ tuổi trung vị ở đây là Median age, là độ tuổi mà chia dân số thành hai nhóm với số lượng bằng nhau - đó là, một nửa những người trẻ hơn tuổi này và một nửa là già hơn, tức là giá trị là Số trung vị của bảng tuổi dân số. Đây là một chỉ số duy nhất biểu thị tóm tắt sự phân bố tuổi của dân số.

Trung bình và trung vị là 2 giá trị quan trọng trong thống kê. Ví dụ gia đình có ba người, bố 36 tuổi, mẹ 34, con 2, thì số trung bình là (36+34+2)/3 = 24, còn số trung vị là 34 vì tuổi >34 có 1, tuổi <34 có 1.

Danh sách theo độ tuổi trung vị[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách được lấy từ CIA World Factbook.[1]

Nước/Vùng lãnh thổ CIA World Factbook 2014
Bậc
(Tổng)
Tổng
(Năm)
Nam
(Năm)
Nữ
(Năm)
 Thế giới 0 29.7 28.9 30.4
 Afghanistan 211 18.1 18.1 18.2
 Albania 95 31.6 30.3 32.9
 Algérie 131 27.3 27.0 27.5
 Andorra 18 42.4 42.6 42.2
 Angola 212 17.9 17.7 18.1
 Anguilla (UK) 76 34.1 32.4 35.7
 Antigua và Barbuda 102 31.1 29.4 32.6
 Antille thuộc Hà Lan 77 34.1 32.1 35.8
 Argentina 100 31.2 30.1 32.3
 Armenia 82 33.7 31.8 35.8
 Aruba (Netherlands) 55 38.8 36.9 40.6
 Úc 57 38.3 37.5 39.0
 Áo 6 44.3 43.2 45.3
 Azerbaijan 108 30.1 28.5 31.9
 Bahamas 101 31.2 30.1 32.3
 Bahrain 96 31.6 33.0 28.8
 Bangladesh 154 24.3 23.8 24.8
 Barbados 61 37.6 36.5 38.7
 Belarus 49 39.4 36.3 42.4
 Bỉ 14 43.1 41.7 44.4
 Belize 178 21.8 21.6 22.0
 Bénin 216 17.7 17.4 18.1
 Bermuda 16 42.9 41.1 44.6
 Bhutan 144 26.2 26.8 25.6
 Bolivia 163 23.4 22.6 24.1
 Bosna và Hercegovina 37 40.8 39.4 42.2
 Botswana 166 22.9 22.9 22.8
 Brasil 104 30.7 29.9 31.5
 Brunei 115 29.3 28.9 29.6
 Bulgaria 17 42.6 40.3 44.8
 Burkina Faso 222 17.0 16.9 17.2
 Burundi 223 17.0 16.7 17.2
 Campuchia 156 24.1 23.4 24.8
 Cameroon 208 18.3 18.2 18.4
 Canada 25 41.7 40.4 42.9
 Cabo Verde 157 24.0 23.2 24.8
 Quần đảo Cayman (UK) 46 39.5 38.8 40.1
 Cộng hòa Trung Phi 194 19.4 19.1 19.8
 Tchad 221 17.2 16.1 18.2
 Chile 86 33.3 32.2 34.6
 Trung Quốc 65 36.7 35.8 37.5
 Colombia 119 28.9 27.9 29.9
 Comoros 196 19.2 18.5 19.8
 CHDC Congo 213 17.9 17.7 18.1
 CH Congo 191 19.8 19.7 20.0
 Quần đảo Cook (New Zealand) 73 34.4 33.8 35.0
 Costa Rica 109 30.0 29.5 30.5
 Bờ Biển Ngà 187 20.3 20.3 20.2
 Croatia 21 42.1 40.2 43.9
 Cuba 42 39.9 39.1 40.8
 Curaçao (Netherlands) 67 36.2 32.7 39.9
 Guernsey (Qđ Eo Biển, UK) 15 43.1 41.9 44.2
 Jersey (Qđ Eo Biển, UK) 47 39.5 37.1 41.6
 Síp 69 35.7 34.4 37.4
 Cộng hòa Séc 34 40.9 39.6 42.3
 Đan Mạch 26 41.6 40.7 42.5
 Djibouti 168 22.8 21.1 24.1
 Dominica 90 32.1 31.7 32.6
 Cộng hòa Dominica 133 27.1 26.9 27.3
 Ecuador 141 26.7 26.0 27.3
 Ai Cập 149 25.1 24.7 25.4
 El Salvador 147 25.6 24.1 27.1
 Guinea Xích Đạo 195 19.4 18.8 19.9
 Eritrea 198 19.1 18.8 19.5
 Estonia 29 41.2 37.6 44.5
 Ethiopia 218 17.6 17.4 17.7
 Quần đảo Faroe (Denmark) 58 37.7 37.1 38.4
 Fiji 126 27.9 27.7 28.1
 Phần Lan 12 43.2 41.2 45.0
 Pháp 35 40.9 39.3 42.4
 Polynésie thuộc Pháp 105 30.6 30.5 30.7
 Gabon 204 18.6 18.4 18.8
 Gambia 188 20.2 19.9 20.5
 Gruzia 59 37.7 34.9 40.4
 Đức 2 46.1 45.1 47.2
 Ghana 185 20.8 20.4 21.3
 Gibraltar (UK) 78 34.0 33.1 35.0
 Hy Lạp 9 43.5 42.4 44.6
 Greenland (Denmark) 83 33.6 34.9 32.3
 Grenada 110 29.9 29.8 29.9
 Guam (Hoa Kỳ) 111 29.9 29.4 30.4
 Guatemala 183 21.0 20.4 21.7
 Guinée 202 18.7 18.4 18.9
 Guiné-Bissau 192 19.8 19.3 20.3
 Guyana 150 25.0 24.6 25.4
 Haiti 174 22.2 22.0 22.4
 Honduras 177 21.9 21.6 22.3
 Hồng Kông 13 43.2 42.8 43.4
 Hungary 32 41.1 39.1 43.5
 Iceland 66 36.4 35.9 36.9
 Ấn Độ 137 27.0 26.4 27.7
 Indonesia 117 29.2 28.7 29.8
 Iran 122 28.3 28.0 28.6
 Iraq 181 21.5 21.4 21.6
 Ireland 70 35.7 35.4 36.1
 Đảo Man (UK) 11 43.4 42.7 44.1
 Israel 112 29.9 29.2 30.6
 Ý 5 44.5 43.3 45.6
 Jamaica 151 24.9 24.4 25.4
 Nhật Bản 3 46.1 44.8 47.5
 Jordan 179 21.8 21.5 22.1
 Kazakhstan 113 29.7 28.4 31.1
 Kenya 199 19.1 18.9 19.2
 Kiribati 159 23.6 22.7 24.4
 CHDCND Triều Tiên 85 33.4 31.8 35.0
 Hàn Quốc 41 40.2 38.7 41.6
 Kosovo 128 27.8 27.4 28.2
 Kuwait 120 28.9 30.1 26.8
 Kyrgyzstan 145 25.7 24.7 26.7
 Lào 175 22.0 21.7 22.3
 Latvia 28 41.4 38.4 44.3
 Liban 116 29.3 28.7 29.8
 Lesotho 160 23.6 23.6 23.6
 Liberia 214 17.9 17.7 18.1
 Libya 130 27.5 27.7 27.4
 Liechtenstein 19 42.4 41.3 43.5
 Litva 30 41.2 38.5 43.7
 Luxembourg 45 39.6 38.5 40.7
 Ma Cao 60 37.7 38.3 37.3
 Macedonia 64 36.8 35.7 37.9
 Madagascar 197 19.2 19.0 19.4
 Malawi 227 16.3 16.2 16.4
 Malaysia 129 27.7 27.4 27.9
 Maldives 134 27.1 27.3 26.7
 Mali 228 16.0 15.4 16.7
 Malta 36 40.9 39.7 42.1
 Quần đảo Marshall 171 22.5 22.5 22.6
 Mauritanie 190 19.9 19.0 20.9
 Mauritius 79 33.9 33.1 34.8
 Mayotte (France) 220 17.3 18.1 16.5
 México 132 27.3 26.3 28.4
 Micronesia 158 23.8 23.2 24.4
 Moldova 71 35.7 33.9 37.7
 Monaco 1 51.1 50.0 52.3
 Mông Cổ 135 27.1 26.3 27.8
 Montenegro 50 39.2 38.2 40.5
 Montserrat (UK) 98 31.4 30.9 31.9
 Maroc 125 28.1 27.5 28.7
 Mozambique 224 16.9 16.3 17.5
 Myanmar 127 27.9 27.3 28.5
 Namibia 169 22.8 22.8 22.8
 Nauru 148 25.3 25.6 25.0
   Nepal 167 22.9 22.2 23.6
 Hà Lan 22 42.1 41.2 42.9
 Nouvelle-Calédonie (France) 103 31.1 30.4 31.7
 New Zealand 62 37.6 36.7 38.4
 Nicaragua 155 24.2 23.3 25.1
 Niger 230 15.1 15.0 15.2
 Nigeria 209 18.2 18.1 18.3
 Quần đảo Bắc Mariana (Hoa Kỳ) 97 31.6 29.4 32.2
 Na Uy 53 39.1 38.2 39.9
 Oman 152 24.9 26.1 23.4
 Pakistan 170 22.6 22.6 22.6
 Cộng hòa Palau 87 33.0 32.5 34.2
Nhà nước Palestine Palestine/Dải Gaza 210 18.2 18.0 18.4
Bờ Tây Palestine/Bờ Tây 172 22.4 22.2 22.5
 Panama 123 28.3 27.9 28.7
 Papua New Guinea 173 22.4 22.6 22.2
 Paraguay 140 26.8 26.6 27.0
 Peru 138 27.0 26.3 27.7
 Philippines 161 23.5 23.0 24.0
 Ba Lan 48 39.5 37.9 41.3
 Bồ Đào Nha 33 41.1 39.0 43.3
 Puerto Rico (USA) 56 38.7 36.8 40.5
 Qatar 89 32.6 33.6 28.0
 România 43 39.8 38.4 41.4
 Nga 54 38.9 36.0 41.9
 Rwanda 203 18.7 18.4 18.9
 Saint-Barthélemy (Pháp) 20 42.4 42.4 42.3
 Saint Helena & dependencies (UK) 39 40.5 40.5 40.4
 Saint Kitts và Nevis 84 33.5 33.6 33.4
 Saint Lucia 88 32.9 31.7 34.0
 Saint-Martin (Pháp) 93 31.8 30.7 32.7
 Saint-Pierre và Miquelon (Pháp) 4 44.6 44.2 45.0
 Saint Vincent và Grenadines 91 31.9 32.0 31.7
 Samoa 165 23.1 22.9 23.4
 Samoa thuộc Mỹ 124 28.3 28.8 27.8
 San Marino 8 43.6 42.6 44.4
 São Tomé và Príncipe 215 17.8 17.3 18.2
 Ả Rập Xê Út 143 26.4 27.3 25.3
 Sénégal 207 18.4 17.5 19.3
 Serbia 24 41.9 40.2 43.6
 Seychelles 80 33.9 33.4 34.5
 Sierra Leone 201 19.0 18.5 19.6
 Singapore 81 33.8 33.7 33.9
 Sint Maarten (Netherlands) 44 39.7 38.9 40.4
 Slovakia 51 39.2 37.5 41.0
 Slovenia 10 43.5 41.7 45.2
 Quần đảo Solomon 180 21.6 21.4 21.8
 Somalia 217 17.7 17.9 17.6
 Nam Phi 146 25.7 25.4 26.0
 Nam Sudan 225 16.8 16.6 17.0
 Tây Ban Nha 27 41.6 40.4 42.9
 Sri Lanka 94 31.8 30.6 32.9
 Sudan 200 19.1 18.9 19.4
 Suriname 121 28.6 28.3 29.0
 Swaziland 184 21.0 20.7 21.3
 Thụy Điển 31 41.2 40.2 42.2
 Thụy Sĩ 23 42.0 41.0 42.9
 Syria 164 23.3 22.9 23.7
 Đài Loan 52 39.2 38.5 39.9
 Tajikistan 162 23.5 23.0 24.0
 Tanzania 219 17.4 17.1 17.7
 Thái Lan 68 36.2 35.3 37.2
 Timor-Leste} 206 18.5 17.9 19.1
 Togo 193 19.6 19.3 19.8
 Tonga 176 22.0 21.6 22.5
 Trinidad và Tobago 74 34.4 34.0 34.9
 Tunisia 99 31.4 31.0 31.8
 Thổ Nhĩ Kỳ 114 29.6 29.2 30.0
 Turkmenistan 142 26.6 26.2 27.1
 Quần đảo Turks và Caicos (UK) 92 31.9 32.2 31.5
 Tuvalu 153 24.9 23.7 26.4
 Uganda 229 15.5 15.5 15.6
 Ukraina 38 40.6 37.3 43.7
 Các TVQ Arab Thống nhất 106 30.3 32.0 25.0
 Anh Quốc 40 40.4 39.2 41.6
 Hoa Kỳ 63 37.6 36.3 39.0
 Uruguay 75 34.3 32.6 35.9
 Uzbekistan 136 27.1 26.6 27.7
 Vanuatu 182 21.1 20.7 21.4
 Venezuela 139 26.9 26.1 27.6
 Việt Nam 118 29.2 28.1 30.2
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 72 35.6 35.5 35.7
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 7 44.2 44.5 44.0
 Wallis và Futuna (Pháp) 107 30.3 29.3 31.5
 Tây Sahara (CHDCA Sahrawi) 186 20.8 20.3 21.3
 Yemen 205 18.6 18.5 18.7
 Zambia 226 16.7 16.6 16.8
 Zimbabwe 189 20.2 19.9 20.4

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ CIA The World Factbook/ Median Age, 2014. Truy cập 15/07/2015.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]