Manchester United F.C. mùa bóng 1959-60

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Manchester United
Mùa giải 1959–60
Chủ tịch điều hànhHarold Hardman
Huấn luyện viênMatt Busby
First Division 1959–60Thứ 7
FA Cup 1959–60Vòng 5
Vua phá lướiGiải quốc nội:
Dennis Viollet (32)

Cả mùa giải:
Dennis Viollet (32)
Số khán giả sân nhà cao nhất66,350 vs Sheffield Wednesday (Ngày 20 tháng 02 năm 1960)
Số khán giả sân nhà thấp nhất33,677 vs West Bromwich Albion (Ngày 19 tháng 12 năm 1959)
Số khán giả sân nhà tại giải quốc nội trung bình48,012
Trang phục
sân nhà
Trang phục
sân khách
← 1958-59
1960-61 →

Mùa giải 1959-60 là mùa giải lần thứ 58 của Manchester United ở The Football League và mùa giải thứ 15 liên tiếp của đội bóng ở Giải hạng nhất Anh. United đứng vị trí thứ bảy trong giải đấu và tiền đạo Dennis Viollet lập được kỷ lục với 32 bàn thắng trong một mùa giải cho câu lạc bộ.[1]

First Division[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian Đối thủ H/A Tỷ số
Bt-Bb
Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
22 tháng 8 năm 1959 West Bromwich Albion A 2 – 3 Viollet (2) 40,076
26 tháng 8 năm 1959 Chelsea H 0 – 1 57,674
29 tháng 8 năm 1959 Newcastle United H 3 – 2 Viollet (2), Charlton 53,257
2 tháng 9 năm 1959 Chelsea A 6 – 3 Bradley (2), Viollet (2), Charlton, Quixall 66,579
5 tháng 9 năm 1959 Birmingham City A 1 – 1 Quixall 38,220
9 tháng 9 năm 1959 Leeds United H 6 – 0 Bradley (2), Charlton (2), Scanlon, Viollet 48,407
12 tháng 9 năm 1959 Tottenham Hotspur H 1 – 5 Viollet 55,402
16 tháng 9 năm 1959 Leeds United A 2 – 2 Charlton, own goal 34,048
19 tháng 9 năm 1959 Manchester City A 0 – 3 58,300
26 tháng 9 năm 1959 Preston North End A 0 – 4 35,016
3 tháng 10 năm 1959 Leicester City H 4 – 1 Viollet (2), Charlton, Quixall 41,637
10 tháng 10 năm 1959 Arsenal H 4 – 2 Charlton, Quixall, Viollet, own goal 51,626
17 tháng 10 năm 1959 Wolverhampton Wanderers A 2 – 3 Viollet, own goal 45,451
24 tháng 10 năm 1959 Sheffield Wednesday H 3 – 1 Viollet (2), Bradley 39,259
31 tháng 10 năm 1959 Blackburn Rovers A 1 – 1 Quixall 39,621
7 tháng 11 năm 1959 Fulham H 3 – 3 Charlton, Scanlon, Viollet 44,063
14 tháng 11 năm 1959 Bolton Wanderers A 1 – 1 Dawson 37,892
21 tháng 11 năm 1959 Luton Town H 4 – 1 Viollet (2), Goodwin, Quixall 40,572
28 tháng 11 năm 1959 Everton A 1 – 2 Viollet 46,095
5 tháng 12 năm 1959 Blackpool H 3 – 1 Viollet (2), Pearson 45,558
12 tháng 12 năm 1959 Nottingham Forest A 5 – 1 Viollet (3), Dawson, Scanlon 31,666
19 tháng 12 năm 1959 West Bromwich Albion H 2 – 3 Dawson, Quixall 33,677
26 tháng 12 năm 1959 Burnley H 1 – 2 Quixall 62,376
28 tháng 12 năm 1959 Burnley A 4 – 1 Scanlon (2), Viollet (2) 47,253
2 tháng 1 năm 1960 Newcastle United A 3 – 7 Quixall (2), Dawson 57,200
16 tháng 1 năm 1960 Birmingham City H 2 – 1 Quixall, Viollet 47,361
23 tháng 1 năm 1960 Tottenham Hotspur A 1 – 2 Bradley 62,602
6 tháng 2 năm 1960 Manchester City H 0 – 0 59,450
13 tháng 2 năm 1960 Preston North End H 1 – 1 Viollet 44,014
24 tháng 2 năm 1960 Leicester City A 1 – 3 Scanlon 33,191
27 tháng 2 năm 1960 Blackpool A 6 – 0 Charlton (3), Viollet (2), Scanlon 23,996
5 tháng 3 năm 1960 Wolverhampton Wanderers H 0 – 2 60,560
19 tháng 3 năm 1960 Nottingham Forest H 3 – 1 Charlton (2), Dawson 35,269
26 tháng 3 năm 1960 Fulham A 5 – 0 Viollet (2), Dawson, Giles, Pearson 38,250
30 tháng 3 năm 1960 Sheffield Wednesday A 2 – 4 Charlton, Viollet 26,821
2 tháng 4 năm 1960 Bolton Wanderers H 2 – 0 Charlton (2) 45,298
9 tháng 4 năm 1960 Luton Town A 3 – 2 Dawson (2), Bradley 21,242
15 tháng 4 năm 1960 West Ham United A 1 – 2 Dawson 34,969
16 tháng 4 năm 1960 Blackburn Rovers H 1 – 0 Dawson 45,945
18 tháng 4 năm 1960 West Ham United H 5 – 3 Charlton (2), Dawson (2), Quixall 34,676
23 tháng 4 năm 1960 Arsenal A 2 – 5 Giles, Pearson 41,057
30 tháng 4 năm 1960 Everton H 5 – 0 Dawson (3), Bradley, Quixall 43,823
Câu lạc bộ Tr T H B Bt Bb Hs Điểm
6 Bolton Wanderers 42 20 8 7 59 51 1.157 48
7 Manchester United 42 19 7 16 102 51 1.275 45
8 Newcastle United 42 18 8 16 82 78 1.051 44

FA Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian Vòng đấu Đối thủ H/A Tỷ số
Bt-Bb
Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
9 tháng 1 năm 1960 Vòng 3 Derby County A 4 – 2 Goodwin, Charlton, Scanlon, own goal 33,297
30 tháng 1 năm 1960 Vòng 4 Liverpool A 3 – 1 Charlton (2), Bradley 56,736
20 tháng 2 năm 1960 Vòng 5 Sheffield Wednesday H 0 – 1 66,350

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Manchester United Season 1959/60”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2011.