Manchester United F.C. mùa bóng 1964-65

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Manchester United
Mùa giải 1964–65
Chủ tịch điều hànhHarold Hardman
Huấn luyện viênMatt Busby
Giải hạng nhất Anh mùa giải 1964–65Vô địch
FA Cup 1964–65Bán kết
Inter-Cities Fairs Cup 1964–65Bán kết
Vua phá lướiGiải quốc nội:
Denis Law (28)

Cả mùa giải:
Denis Law (39)
Số khán giả sân nhà thấp nhất25,721 vs Birmingham City (Ngày 16 tháng 12 năm 1964)
Số khán giả sân nhà tại giải quốc nội trung bình44,886
Trang phục
sân nhà
Trang phục
sân khách
Trang phục
thứ ba
← 1963-64
1965-66 →

Mùa giải 1964-65 là mùa giải lần thứ 63 của Manchester United ở The Football League và mùa giải thứ 20 liên tiếp của đội bóng ở Giải hạng nhất Anh. United kết thúc mùa giải với chức vô địch lần thứ sáu trong lịch sử của họ, với cầu thủ chạy cánh tuổi teen George Best trở thành trụ cột không thể thay thế trong đội hình của quỷ đỏ, ông ghi được 10 bàn thắng trong giải đấu và 14 bàn thắng trên mọi đấu trường. Một lần nữa, tiền đạo Denis Law đã ghi bàn hàng đầu cho Câu lạc bộ với 28 bàn thắng tại Giải hạng nhất Anh và 39 bàn thắng trên mọi đấu trường.[1]

Hạng nhất Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian Đối thủ H/A Tỷ số
Bt-Bb
Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
22 tháng 8 năm 1964 West Bromwich Albion H 2 – 2 Charlton, Law 52,007
24 tháng 8 năm 1964 West Ham United A 1 – 3 Law 37,070
29 tháng 8 năm 1964 Leicester City A 2 – 2 Law, Sadler 32,373
2 tháng 9 năm 1964 West Ham United H 3 – 1 Best, Connelly, Law 45,123
5 tháng 9 năm 1964 Fulham A 1 – 2 Connelly 36,291
8 tháng 9 năm 1964 Everton A 3 – 3 Connelly, Herd, Law 63,024
12 tháng 9 năm 1964 Nottingham Forest H 3 – 0 Herd (2), Connelly 45,012
16 tháng 9 năm 1964 Everton H 2 – 1 Best, Law 49,968
19 tháng 9 năm 1964 Stoke City A 2 – 1 Connelly, Herd 40,031
26 tháng 9 năm 1964 Tottenham Hotspur H 4 – 1 Crerand (2), Law (2) 53,058
30 tháng 9 năm 1964 Chelsea A 2 – 0 Best, Law 60,769
3 tháng 10 năm 1964 Burnley A 0 – 0 30,761
10 tháng 10 năm 1964 Sunderland H 1 – 0 Herd 48,577
17 tháng 10 năm 1964 Wolverhampton Wanderers A 4 – 2 Law (2), Herd, own goal 26,763
24 tháng 10 năm 1964 Aston Villa H 7 – 0 Law (4), Herd (2), Connelly 35,807
31 tháng 10 năm 1964 Liverpool A 2 – 0 Crerand, Herd 52,402
7 tháng 11 năm 1964 Sheffield Wednesday H 1 – 0 Herd 50,178
14 tháng 11 năm 1964 Blackpool A 2 – 1 Connelly, Herd 31,129
21 tháng 11 năm 1964 Blackburn Rovers H 3 – 0 Best, Connelly, Herd 49,633
28 tháng 11 năm 1964 Arsenal A 3 – 2 Law (2), Connelly 59,627
5 tháng 12 năm 1964 Leeds United H 0 – 1 53,374
12 tháng 12 năm 1964 West Bromwich Albion A 1 – 1 Law 28,126
16 tháng 12 năm 1964 Birmingham City H 1 – 1 Charlton 25,721
26 tháng 12 năm 1964 Sheffield United A 1 – 0 Best 37,295
28 tháng 12 năm 1964 Sheffield United H 1 – 1 Herd 42,219
16 tháng 1 năm 1965 Nottingham Forest A 2 – 2 Law (2) 43,009
23 tháng 1 năm 1965 Stoke City H 1 – 1 Law 50,392
6 tháng 2 năm 1965 Tottenham Hotspur A 0 – 1 58,639
13 tháng 2 năm 1965 Burnley H 3 – 2 Best, Charlton, Herd 38,865
24 tháng 2 năm 1965 Sunderland A 0 – 1 51,336
27 tháng 2 năm 1965 Wolverhampton Wanderers H 3 – 0 Charlton (2), Connelly 37,018
13 tháng 3 năm 1965 Chelsea H 4 – 0 Herd (2), Best, Law 56,261
15 tháng 3 năm 1965 Fulham H 4 – 1 Connelly (2), Herd (2) 45,402
20 tháng 3 năm 1965 Sheffield Wednesday A 0 – 1 33,549
22 tháng 3 năm 1965 Blackpool H 2 – 0 Law (2) 42,318
3 tháng 4 năm 1965 Blackburn Rovers A 5 – 0 Charlton (3), Connelly, Herd 29,363
12 tháng 4 năm 1965 Leicester City H 1 – 0 Herd 34,114
17 tháng 4 năm 1965 Leeds United A 1 – 0 Connelly 52,368
19 tháng 4 năm 1965 Birmingham City A 4 – 2 Best (2), Cantwell, Charlton 28,907
24 tháng 4 năm 1965 Liverpool H 3 – 0 Law (2), Connelly 55,772
26 tháng 4 năm 1965 Arsenal H 3 – 1 Law (2), Best 51,625
28 tháng 4 năm 1965 Aston Villa A 1 – 2 Charlton 36,081
Câu lạc bộ Tr T H B Bt Bb Hs Điểm
1 Manchester United 42 26 9 7 89 39 +50 61
2 Leeds United 42 26 9 7 83 52 +31 61
3 Chelsea 42 24 8 10 89 54 +35 56

FA Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian Vòng đấu Đối thủ H/A Tỷ số
Bt-Bb
Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
9 tháng 1 năm 1965 Vòng 3 Chester City H 2 – 1 Best, Kinsey 40,000
30 tháng 1 năm 1965 Vòng 4 Stoke City A 0 – 0 53,009
3 tháng 2 năm 1965 Vòng 4
Đấu lại
Stoke City H 1 – 0 Herd 50,814
20 tháng 2 năm 1965 Vòng 5 Burnley H 2 – 1 Crerand, Law 54,000
10 tháng 3 năm 1965 Vòng 6 Wolverhampton Wanderers A 5 – 3 Law (2), Best, Crerand, Herd 53,581
27 tháng 3 năm 1965 Bán kết Leeds United N 0 – 0 65,000
31 tháng 3 năm 1965 Bán kết
Đấu lại
Leeds United N 0 – 1 46,300

Inter-Cities Fairs Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Thời gian Vòng đấu Đối thủ H/A Tỷ số
Bt-Bb
Cầu thủ ghi bàn Số lượng khán giả
23 tháng 9 năm 1964 Vòng đầu tiên
Trận đầu tiên
Djurgården A 1 – 1 Herd 6,537
27 tháng 10 năm 1964 Vòng đầu tiên
Trận thứ hai
Djurgården H 6 – 1 Law (3), Charlton (2), Best 38,437
11 tháng 11 năm 1964 Vòng 2
Trận đầu tiên
Borussia Dortmund A 6 – 1 Charlton (3), Best, Herd, Law 25,000
2 tháng 12 năm 1964 Vòng 2
Trận thứ hai
Borussia Dortmund H 4 – 0 Charlton (2), Connelly, Law 31,896
20 tháng 1 năm 1965 Vòng 3
Trận đầu tiên
Everton H 1 – 1 Connelly 50,000
9 tháng 2 năm 1965 Vòng 3
Trận thứ hai
Everton A 2 – 1 Connelly, Herd 54,397
12 tháng 5 năm 1965 Tứ kết
Trận đầu tiên
Strasbourg A 5 – 0 Law (2), Charlton, Connelly, Herd 30,000
19 tháng 5 năm 1965 Tứ kết
Trận thứ hai
Strasbourg H 0 – 0 34,188
31 tháng 5 năm 1965 Bán kết
Trận đầu tiên
Ferencváros H 3 – 2 Herd (2), Law 39,902
6 tháng 6 năm 1965 Bán kết
Trận thứ hai
Ferencváros A 0 – 1 50,000
16 tháng 6 năm 1965 Bán kết
Trận Play-off
Ferencváros A 1 – 2 Connelly 60,000

Thống kê mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Tên cầu thủ League FA Cup Inter-Cities Fairs Cup Tổng cộng
Số trận Số bàn thắng Số trận Số bàn thắng Số trận Số bàn thắng Số trận Số bàn thắng
GK Cộng hòa Ireland Pat Dunne 37 0 7 0 11 0 55 0
GK Anh David Gaskell 5 0 0 0 0 0 5 0
FB Cộng hòa Ireland Shay Brennan 42 0 7 0 11 0 60 0
FB Cộng hòa Ireland Noel Cantwell 2 1 0 0 0 0 2 1
FB Cộng hòa Ireland Tony Dunne 42 0 7 0 11 0 60 0
HB Scotland Pat Crerand 39 3 7 2 11 0 57 5
HB Scotland John Fitzpatrick 2 0 0 0 0 0 2 0
HB Anh Bill Foulkes 42 0 7 0 11 0 60 0
HB Anh Maurice Setters 5 0 0 0 1 0 6 0
HB Anh Nobby Stiles 41 0 7 0 11 0 59 0
FW Anh John Aston, Jr. 1 0 0 0 0 0 1 0
FW Bắc Ireland George Best 41 10 7 2 11 2 59 14
FW Anh Bobby Charlton 41 10 7 0 11 8 59 18
FW Anh John Connelly 42 15 7 0 11 5 60 20
FW Scotland David Herd 37 20 7 2 11 6 55 28
FW Anh Albert Kinsey 0 0 1 1 0 0 1 1
FW Scotland Denis Law 36 28 6 3 10 8 52 39
FW Scotland Ian Moir 1 0 0 0 0 0 1 0
FW Anh David Sadler 6 1 0 0 0 0 6 1
Bàn thắng riêng 1 0 0 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Manchester United Season 1964/65”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2011.