Nakajima Shoya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nakajima Shoya
Shoya Nakajima 2015.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Nakajima Shoya
Ngày sinh 23 tháng 8, 1994 (25 tuổi)
Nơi sinh Hachiōji, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,67 m (5 ft 5 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Porto
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2012 Tokyo Verdy
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2013 Tokyo Verdy 29 (6)
2014– FC Tokyo 51 (6)
2014Kataller Toyama (mượn) 28 (2)
2017–2018Portimonense (mượn) 29 (10)
2018–2019 Portimonense 13 (5)
2019 Al-Duhail 7 (1)
2019– Porto 5 (0)
Đội tuyển quốc gia
2011 U-17 Nhật Bản 2 (1)
2013 U-21 Nhật Bản 4 (3)
2014–2016 U-23 Nhật Bản 30 (19)
2018– Nhật Bản 17 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 17 tháng 8 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 15 tháng 10 năm 2019

Nakajima Shoya (中島 翔哉 (Trung Đảo Tường Tai) Nakajima Shōya?, sinh ngày 23 tháng 8 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Porto.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 20 tháng 5 năm 2019.[1]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Tokyo Verdy 2012 J2 League 8 4 2 0 0 0 10 4
2013 21 2 2 0 0 0 23 2
Tổng 29 6 4 0 0 0 33 6
Kataller Toyama (mượn) 2014 J2 League 28 2 2 0 0 0 30 2
FC Tokyo 2014 J1 League 5 0 0 0 0 0 5 0
2015 13 1 2 0 2 1 17 2
2016 12 3 2 1 4 2 18 6
2017 21 2 0 0 7 3 28 5
Tổng 51 6 4 1 13 6 68 13
Portimonense 2017–18 Primeira Liga 29 10 2 0 2 0 33 10
2018-19 13 5 0 0 1 0 14 5
Tổng 42 15 2 0 3 0 47 15
Al-Duhail 2018–19 QLS 7 1 3 0 0 0 6 1 16 2
Porto 2019–20 Primeira Liga 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng sự nghiệp 157 30 16 2 16 6 6 1 195 39

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 15 tháng 10 năm 2019[2][3]
Nhật Bản
Năm Trận Bàn
2018 6 2
2019 11 3
Tổng cộng 17 5

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Nhật Bản trước.[2]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 23 tháng 3 năm 2018 Sân vận động Maurice Dufrasne, Liège, Bỉ  Mali 1–1 1–1 Giao hữu
2. 20 tháng 11 năm 2018 Sân vận động Toyota, Toyota, Nhật Bản  Kyrgyzstan 4–0 4–0 Giao hữu
3. 26 tháng 3 năm 2019 Sân vận động Noevir Kobe, Kobe, Nhật Bản  Bolivia 1–0 1–0 Cúp Kirin 2019
4. 24 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Mineirão, Belo Horizonte, Brasil  Ecuador 1–0 1–1 Copa América 2019
5. 10 tháng 9 năm 2019 Sân vận động Thuwunna, Yangon, Myanmar  Myanmar 1–0 2–0 Vòng loại World Cup 2022

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

U-23 Nhật Bản

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 75 out of 289)
  2. ^ a ă “Shoya Nakajima”. National Football Teams.  Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “NFT” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  3. ^ “中島 翔哉 (Shoya Nakajima)” (bằng tiếng Japanese). Japan National Football Team Database. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]