Sylvester Stallone

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sylvester Stallone
Sylvester-Stallone-2014-2.jpg
Stallone tại sự kiện ra mắt Biệt đội đánh thuê 3 ở Đức
Sinh Michael Sylvester Gardenzio Stallone
6 tháng 7, 1946 (72 tuổi)
Thành phố New York, New York, Mỹ
Nơi cư trú Beverly Hills, California
Tên khác Sly
Học vị Cao đẳng Miami Dade
Đại học Miami
Nghề nghiệp Diễn viên, biên kịch, đạo diễn phim
Năm hoạt động 1969–nay
Tài sản 400 triệu USD (2015)[1]
Đảng phái chính trị Cộng hòa
Phối ngẫu
Con cái 5, gồm Sage Stallone
Cha mẹ Frank Stallone Sr.
Jackie Stallone
Người thân Frank Stallone Jr. (em trai)
Website www.sylvesterstallone.com
Chữ ký
SignatureSylvesterStallone-FirmaSly.jpg

Sylvester Stallone tên thật là Sylvester Gardenzio Stallone, sinh ngày 6 tháng 7 năm 1946 tại New York. Ông vừa là diễn viên, người viết kịch bản, đạo diễn, nhà sản xuất phim. Ông từng đoạt 24 giải thưởng, 25 đề cử trong đó có 2 giải Oscar.

Sylvester Stallone từng theo học tại một trường ngoại ô Philadelphia. Năm 1973 ông theo đuổi nghiệp diễn viên ở New York nhưng thất bại. Sau đó Sylvester Stallone hướng tới Hollywood, ông thường xuyên lui tới các trường quay và các buổi tuyển chọn diễn viên, cố gắng xin vào các vai nhỏ trong phim truyền hình và màn ảnh rộng. Ông vẫn không quên niềm đam mê sáng tác của mình, hình tượng võ sĩ quyền anh Rocky Balboa ra đời. Vài nhà sản xuất định mua kịch bản đó và cho một diễn viên ăn khách thủ vai, quả nhiên sự kiên nhẫn của ông được đền đáp xứng đáng, võ sĩ Rocky đã đến được với khán giả bằng chính diễn xuất của ông. Bộ phim đem về cho ông một giải Oscar cho phim hay nhất.

Sylvester Stallone có năm người con, hai con với người vợ đầu Sasha Czack và ba con với người vợ hiện tại Jenifer flavin (cưới nhau từ năm 1997 - nay). Trước đó ông đã ly dị với Sasha Czack sau 2 năm chung sống.

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vai Ghi chú
1969 The Square Root[2][3]
Downhill Racer Chủ nhà hàng Không ghi danh
1970 M*A*S*H Chiến binh Không ghi danh
The Party at Kitty and Stud's Sinh viên
Lovers and Other Strangers Phù rể Không ghi danh
The Sidelong Glances of a Pigeon Kicker Khách dự tiệc Không ghi danh
1971 Bananas Côn đồ ga tàu #1 Khách mời
Klute Chủ club Không ghi danh
1972 What's Up, Doc? Khách mời khách sạn Không ghi danh
1973 No Place to Hide Jerry Savage
1974 The Lords of Flatbush Stanley Rosiello
1975 The Prisoner of Second Avenue Thanh niên trong cong viên Khách mời
Capone Frank "The Enforcer" Nitti
Death Race 2000 Joe "Machine Gun" Viterbo
Mandingo Dân làng Không ghi danh
Farewell, My Lovely Jonnie Khách mời
1976 Cannonball Thành viên băng cướp #2 Khách mời
Rocky Robert "Rocky" Balboa
1978 F.I.S.T. Johnny Kovak
Paradise Alley Cosmo Carboni
1979 Rocky II Robert "Rocky" Balboa
1981 Nighthawks Hạ sĩ Deke DaSilva
Victory Thuyền trưởng Robert Hatch
1982 Rocky III Robert "Rocky" Balboa
First Blood John J. Rambo
1983 Staying Alive Man on Street Khách mời
1984 Rhinestone Nick Martinelli
1985 Rambo: First Blood Part II John J. Rambo
Rocky IV Robert "Rocky" Balboa
1986 Cobra Trung úy Marion "Cobra" Cobretti
1987 Over the Top Lincoln Hawk
1988 Rambo III John J. Rambo
1989 Lock Up Frank Leone
Tango & Cash Trung úy Raymond "Ray" Tango
1990 Rocky V Robert "Rocky" Balboa
1991 Oscar Angelo "Snaps" Provolone
1992 Stop! Or My Mom Will Shoot Hạ sĩ Joseph "Joe" Bomowski
1993 Cliffhanger Gabriel "Gabe" Walker
Demolition Man Hạ sĩ John Spartan
1994 The Specialist Thuyền trưởng Ray Quick
1995 Judge Dredd Joseph Dredd
Assassins Robert Rath
1996 Daylight Cf. Kit Latura
1997 Cop Land Chánh án Freddy Heflin
Burn Hollywood Burn Chính anh Khách mời
The Good Life Trùm Khách mời
1998 Antz Hạ sĩ Weaver Lồng tiếng
2000 Get Carter Jack Carter
2001 Driven Joe Tanto
2002 D-Tox Đặc vụ Jake Malloy
Avenging Angelo Frankie Delano
2003 Taxi 3 Khách sân bay Khách mời
Shade Dean "The Dean" Stevens
Spy Kids 3-D: Game Over Sebastian "The Toymaker"
2006 Rocky Balboa Robert "Rocky" Balboa
2008 Rambo John J. Rambo
2009 Kambakkht Ishq Chính anh Khách mời
2010 Biệt đội đánh thuê Barney Ross
2011 Vườn thú tình yêu Sư tử châu Phi Joe Lồng tiếng
2012 Biệt đội đánh thuê 2 Barney Ross
Bullet to the Head James "Jimmy Bobo" Bonomo
2013 Vượt ngục Ray Breslin / Anthony Portos
Grudge Match Henry "Razor" Sharp
2014 Biệt đội đánh thuê 3 Barney Ross
Reach Me Cf. Gerald Cavallo
2015 Creed Robert "Rocky" Balboa
2016 Đặc vụ "gà mờ" Trung úy Victor Von Ion Lồng tiếng
2017 Vệ binh dải Ngân Hà 2 Stakar Ogord / Starhawk
Animal Crackers Bullet-Man Lồng tiếng
2018 Kế hoạch đào tẩu 2: Địa ngục Ray Breslin
Creed II Robert "Rocky" Balboa
2019 Escape Plan 3: Devil's Station Ray Breslin
Backtrace Sykes
Rambo V John J. Rambo

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sylvester Stallone