Các ngày lễ ở Việt Nam
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Các ngày lễ ở Việt Nam được tiến hành (ở người Kinh):
Mục lục |
Những ngày lễ được nghỉ[sửa]
| Tên gọi | Ngày tháng | Ý nghĩa | Số ngày nghỉ | Treo quốc kỳ |
|---|---|---|---|---|
| Tết Dương lịch | 1 tháng 1 | Ngày lễ Tết quốc tế | 1 | |
| Tết Nguyên Đán | Từ 29 tháng Chạp (hay 28 tháng Chạp nếu tháng thiếu) đến 3 tháng Giêng (Âm lịch) |
Tết cổ truyền của dân tộc | 5 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10 tháng 3 (Âm lịch) | Tưởng nhớ đến công ơn các Vua Hùng đã có công dựng nước. |
1 | |
| Ngày Thống nhất đất nước. | 30 tháng 4 | Kết thúc Chiến tranh Việt Nam. | 1 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | 1 tháng 5 | Kỷ niệm ngày của người lao động toàn thế giới | 1 | |
| Quốc khánh Việt Nam | 2 tháng 9 | Kỷ niệm ngày chủ tịch Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập | 1 |
Hội Văn hoá Dân tộc[sửa]
Những ngày lễ khác[sửa]
Theo dương lịch[sửa]
| Ngày tháng | Tên |
|---|---|
| 9 tháng 1 | Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam |
| 3 tháng 2 | Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 27 tháng 2 | Ngày Thầy thuốc Việt Nam |
| 1 tháng 4 | Cá tháng tư |
| 8 tháng 3 | Quốc tế Phụ nữ |
| 26 tháng 3 | Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
| 15 tháng 5 | Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh |
| 19 tháng 5 | Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 1 tháng 6 | Quốc tế Thiếu nhi |
| 27 tháng 7 | Ngày thương binh liệt sĩ |
| 19 tháng 8 | Ngày Cách mạng tháng Tám thành công |
| 10 tháng 10 | Ngày Giải phóng Thủ đô (Hà Nội) Ngày thành lập Hà Nội |
| 13 tháng 10 | Ngày Doanh nhân Viêt Nam |
| 20 tháng 10 | Ngày thành lập Hội Phụ nữ Việt Nam |
| 20 tháng 11 | Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| 22 tháng 12 | Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam |
| 25 tháng 12 | Lễ Giáng sinh |