Các ngày lễ ở Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Các ngày lễ ở Việt Nam được tiến hành (ở người Kinh):

Những ngày lễ được nghỉ[sửa | sửa mã nguồn]

Tên gọi Ngày tháng Ý nghĩa Số ngày nghỉ Treo quốc kỳ
Tết Dương lịch 1 tháng 1 Ngày lễ Tết quốc tế 1 Flag of Vietnam.svg
Tết Nguyên Đán Từ 30 tháng Chạp (hay 29 tháng Chạp nếu
tháng thiếu) đến 3 tháng Giêng (Âm lịch)
Tết cổ truyền của dân tộc 7-10 Flag of Vietnam.svg
Giỗ Tổ Hùng Vương 10 tháng 3 (Âm lịch) Tưởng nhớ đến công ơn các Vua Hùng
đã có công dựng nước.
1 Flag of Vietnam.svg
Ngày Thống nhất đất nước. 30 tháng 4 Kết thúc Chiến tranh Việt Nam. 1 Flag of Vietnam.svg
Ngày Quốc tế Lao động 1 tháng 5 Kỷ niệm ngày của người lao động toàn thế giới 1 Flag of Vietnam.svg
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 tháng 9 Kỷ niệm ngày Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập 1 Flag of Vietnam.svg

Hội Văn hoá Dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

|| ||, Hội Đền Trần Nam ĐỊnh

Ngày tháng (Âm lịch) Tên Địa điểm
1 đến 10 tháng 3 Hội Phủ Dầy Nam Định
4 tháng 3 Hội đền Hai Bà Trưng Mê Linh, Hà Nội
4 tháng 1 Hội Liễu Đôi Nam Định
8 tháng 1 - 10 tháng 1 Hội Chùa Đậu Thường Tín, Hà Nội
12 tháng 12 Hội Đống Đa Đống Đa, Hà Nội
Tây Sơn, Bình Định
1 tháng 12 - Tháng 3 Hội Chùa Hương Mỹ Đức, Hà Nội
10 tháng 1 Lễ hội đua Voi Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
13 tháng 1 Hội Lim Tiên Du, Bắc Ninh
10 tháng 12 Hội Côn Sơn Hải Dương
15 tháng 1 Hội Xuân Núi Bà Tây Ninh
6 tháng 3 Hội Chùa Tây Phương Thạch Thất - Hà Nội
14,15,16 tháng 3 - 14,15,16 tháng 11 Lễ Hội Gò Tháp Tháp Mười - Đồng Tháp
7 tháng 3 Hội Chùa Thầy Quốc Oai, Hà Nội
10 tháng 3 Giỗ Tổ Hùng Vương Việt Trì, Phú Thọ
Tháng 3 Hội Đâm Trâu Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
9 tháng 4 Hội Gióng Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội
23 tháng 4 Hội Bà Chúa Xứ Châu Đốc, An Giang
2 tháng 8 Hội Lăng Lê Văn Duyệt TP Hồ Chí Minh
9 tháng 8 Hội Chọi Trâu Đồ Sơn Hải Phòng
16 tháng 8 Hội Nghinh Ông Tiền Giang - Bến Tre - Thành phố Hồ Chí Minh - Bình Thuận
20 tháng 8 Hội Côn Sơn - Kiếp Bạc Hải Dương

Những ngày lễ và ngày kỷ niệm khác[sửa | sửa mã nguồn]

Theo dương lịch[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày tháng Tên
9 tháng 1 Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
3 tháng 2 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
27 tháng 2 Ngày Thầy thuốc Việt Nam
26 tháng 3 Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27 tháng 3 Ngày Thể thao Việt Nam
21 tháng 4 Ngày Sách Việt Nam
15 tháng 5 Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
19 tháng 5 Ngày sinh của Hồ Chí Minh
5 tháng 6 Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
27 tháng 7 Ngày Thương binh Liệt sĩ
19 tháng 8 Ngày Cách mạng tháng Tám thành công
13 tháng 10 Ngày Doanh nhân Việt Nam
9 tháng 11 Ngày Pháp luật Việt Nam
20 tháng 10 Ngày thành lập Hội Phụ nữ Việt Nam
20 tháng 11 Ngày Nhà giáo Việt Nam
22 tháng 12 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Theo âm lịch[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày tháng Tên
15 tháng 1 Rằm Tháng Giêng - Tết Nguyên tiêu
3 tháng 3 Tết Hàn thực
14 tháng 4 Tết Dân tộc Khmer
15 tháng 4 Lễ Phật Đản
5 tháng 5 Tết Đoan ngọ
15 tháng 7 Vu Lan
1 tháng 8 Lễ hội Katê
15 tháng 8 Tết Trung thu
9 tháng 9 Tết Trùng cửu
10 tháng 10 Tết Trùng thập
23 tháng 12 Ông Táo chầu trời

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]