Ngày lễ quốc tế

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách ngày lễ hay ngày hành động được Liên Hiệp Quốc công nhận hay ủng hộ và được cử hành trên toàn thế giới.[1]

Kể từ những ngày khởi đầu của hệ thống Liên Hiệp Quốc, Liên Hiệp Quốc đã thành lập một danh sách các ngày và tuần, năm và thập kỷ đáng nhớ để giúp cư dân thế giới tập trung về các vấn đề mà Liên Hợp Quốc đã quan tâm và cam kết. Để ghi nhớ những ngày này, Liên Hợp Quốc kêu gọi các nước thành viên và các tổ chức kỷ niệm và phản ánh những ưu tiên của họ bằng nhiều cách có thể.

Đôi khi có ngày lễ là do một cơ quan Liên Hiệp Quốc hoặc chương trình, dự án cụ thể khởi đầu, ví dụ như Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) chủ trì Ngày Y tế Thế giớiNgày Thế giới không thuốc lá, Chương trình Môi trường LHQ (UNEP) tổ chức ngày Ngày Môi trường Thế giới vv...

Tuy nhiên, một số cơ quan LHQ cũng lập những ngày quốc tế riêng của họ (ví dụ như Ngày người bệnh lao Thế giới của Tổ chức Y tế Thế giới và Ngày Triết học thế giới của UNESCO), được thành lập và thúc đẩy bởi cơ quan nhưng không phải do Đại hội đồng LHQ đồng ý áp dụng cho toàn hệ thống LHQ.

Ngày lễ quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Tên Tên gốc Văn bản[1]
Tháng Một
01/01 Năm mới New Year's Day Người dùng lịch Gregorian
27/01 Ngày Quốc tế Kỷ niệm Tưởng nhớ Nạn nhân của Holocaust International Day of Commemoration in Memory of the Victims of the Holocaust A/RES/60/7
Tháng Hai
4/02 Ngày ung thư thế giới World Cancer Day WHO
6/02 Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ International Day of Zero Tolerance to Female Genital Mutilation A/RES/67/146
13/02 Ngày Phát thanh Thế giới World Radio Day UNESCO
14/02 Ngày Valentine World Valentine Day Kitô hữu
20/02 Ngày Công bằng xã hội thế giới World Day of Social Justice A/RES/62/10
21/02 Ngày tiếng mẹ đẻ Quốc tế International Mother Language Day UNESCO 30C/62, A/RES/56/262
Tháng Ba
1/03 Ngày Không phân biệt đối xử Zero Discrimination Day UNAIDS
3/03 Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới World Wildlife Day A/RES/68/205
8/03 Ngày Quốc tế Phụ nữ International Women's Day
20/03 Ngày Quốc tế Hạnh phúc International Day of Happiness A/RES/66/281
21/03 Ngày Quốc tế xóa bỏ Kỳ thị chủng tộc International Day for the Elimination of Racial Discrimination A/RES/2142 (XXI)
21/03 Ngày Thơ Thế giới World Poetry Day UNESCO
21/03 Ngày Quốc tế Nowruz International Day of Nowruz A/RES/64/253
21/03 Ngày Hội chứng Down thế giới World Down Syndrome Day A/RES/66/149 draft A/C.3/66/L.27
21/03 Ngày Quốc tế về Rừng International Day of Forests A/RES/67/200
22/03 Ngày Nước Thế giới World Water Day A/RES/47/193
23/03 Ngày Khí tượng Thế giới World Meteorological Day WMO/EC-XII/Res.6
24/03 Ngày Thế giới phòng chống lao World Tuberculosis Day WHO
24/03 Ngày Quốc tế về Quyền được Sự thật liên quan đến Vi phạm Nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân International Day for the Right to the Truth concerning Gross Human Rights Violations and for the Dignity of Victims A/RES/65/196
25/03 Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân của chế độ nô lệ và Buôn bán nô lệ xuyên Đại Tây dương International Day of Remembrance of the Victims of Slavery and the Transatlantic Slave Trade A/RES/62/122
25/03 Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích International Day of Solidarity with Detained and Missing Staff Members
Tháng Tư
2/04 Ngày Thế giới Nhận thức Tự kỷ World Autism Awareness Day A/RES/62/139
4/04 Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn International Day for Mine Awareness and Assistance in Mine Action A/RES/60/97
6/04 Ngày Quốc tế Thể thao Phát triển và Hòa bình International Day of Sport for Development and Peace A/RES/67/296
7/04 Ngày Quốc tế Phản ánh về Diệt chủng ở Rwanda International Day of Reflection on the Genocide in Rwanda
7/04 Ngày Sức khỏe Thế giới World Health Day WHO WHA/A.2/Res.35
12/04 Ngày Quốc tế về Du hành Không gian có Người International Day of Human Space Flight A/RES/65/271
22/04 Ngày Trái đất Mẹ Quốc tế International Mother Earth Day A/RES/63/278
23/04 Ngày Sách và Bản quyền Thế giới World Book and Copyright Day UNESCO Res.3.18
23/04 Ngày tiếng Anh English Language Day
24-30/04 Tuần Tiêm chủng Thế giới World Immunization Week WHO
25/04 Ngày Sốt rét Thế giới World Malaria Day WHO
26/04 Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới World Intellectual Property Day WIPO
28/04 Ngày Thế giới về An toàn và Sức khỏe tại nơi làm việc World Day for Safety and Health at Work
29/04 Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học Day of Remembrance for all Victims of Chemical Warfare
30/04 Ngày Jazz Quốc tế International Jazz Day
Tháng Năm
1/05 Ngày Quốc tế Lao động May Day, International Workers' Day ngoài LHQ
3/05 Ngày Tự do Báo chí thế giới World Press Freedom Day A/RES/48/432
8-9/05 Thời gian cho Tưởng niệm và Hòa giải cho những người thiệt mạng trong Chiến tranh thế giới thứ hai Time of Remembrance and Reconciliation for Those Who Lost Their Lives During the Second World War A/RES/59/26
9-10/05 Ngày Chim Di cư thế giới World Migratory Bird Day UNEP
15/05 Ngày quốc tế Gia đình International Day of Families A/RES/47/237
17/05 Ngày Hiệp hội Thông tin Thế giới World Telecommunication and Information Society Day ITU A/RES/60/252
21/05 Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hoá vì Đối thoại và Phát triển World Day for Cultural Diversity for Dialogue and Development A/RES/57/249
22/05 Ngày quốc tế Đa dạng sinh học International Day for Biological Diversity A/RES/55/201
23/05 Ngày Quốc tế Kết thúc Phụ sản rò? International Day to End Obstetric Fistula A/RES/67/147
29/05 Ngày Quốc tế Gìn giữ Hòa bình Liên Hiệp Quốc International Day of UN Peacekeepers A/RES/57/129
31/05 Ngày Thế giới không thuốc lá World No-Tobacco Day WHO Resolution 42.19
Tháng Sáu
1/06 Ngày Quốc tế Thiếu nhi Children's Day ngoài LHQ
1/06 Ngày Phụ huynh Toàn cầu Global Day of Parents A/RES/66/292
Ngày Rằm Lễ Phật Đản Vesak, the Day of the Full Moon Phật tử
4/06 Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược International Day of Innocent Children Victims of Aggression A/RES/ES-7/8
5/06 Ngày Môi trường Thế giới World Environment Day UNEP A/RES/2994 (XXVII))
6/06 Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc Russian Language Day at the UN (in Russian)
8/06 Ngày Đại dương Thế giới World Oceans Day A/RES/63/111
12/06 Ngày Thế giới chống Lao động Trẻ em World Day Against Child Labour
14/06 Ngày Hiến Máu Thế giới World Blood Donor Day WHO WHA58.13
15/06 Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi World Elder Abuse Awareness Day A/RES/66/127
17/06 Ngày Thế giới chống Sa mạc hóa và Hạn hán World Day to Combat Desertification and Drought A/RES/49/115
20/06 Ngày Tị nạn Thế giới World Refugee Day A/RES/55/76
21/06 Ngày Quốc tế về Yoga International Day of Yoga A/RES/69/131
23/06 Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc United Nations Public Service Day A/RES/57/277
23/06 Ngày Quốc tế Phụ nữ góa International Widows' Day A/RES/65/189
25/06 Ngày Thủy thủ Day of the Seafarer IMO STCW/CONF.2/DC.4
26/06 Ngày Quốc tế Phòng chống lạm dụng Ma túy và Buôn bán bất hợp pháp International Day against Drug Abuse and Illicit Trafficking A/RES/42/112
26/06 Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn United Nations International Day in Support of Victims of Torture A/RES/52/149
26/06 Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng International Albinism Awareness Day
Tháng Bảy
Thứ Bảy đầu tiên Ngày Quốc tế Hợp tác International Day of Cooperatives A/RES/47/90
11/07 Ngày Dân số Thế giới World Population Day UNDP decision 89/46 15
15/07 Ngày Kỹ năng Giới trẻ Thế giới World Youth Skills Day A/C.3/69/L.13/Rev.1
18/07 Ngày Quốc tế Nelson Mandela Nelson Mandela International Day A/RES/64/13
28/07 Ngày Viêm gan Thế giới World Hepatitis Day WHO
30/07 Ngày Hữu nghị Quốc tế International Day of Friendship A/RES/65/275
30/07 Ngày Thế giới Phòng chống Buôn bán Người World Day against Trafficking in Persons A/RES/68/192
Tháng Tám
9/08 Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới International Day of the World's Indigenous Peoples A/RES/49/214
12/08 Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên International Youth Day A/RES/54/120
19/08 Ngày Nhân đạo Thế giới World Humanitarian Day A/RES/63/139
23/08 Ngày Quốc tế Tưởng niệm Buôn bán nô lệ và Xoá bỏ nó International Day for the Remembrance of the Slave Trade and Its Abolition UNESCO
29/08 Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân International Day against Nuclear Tests A/RES/64/35
30/08 Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức International Day of the Victims of Enforced Disappearances A/RES/65/209
Tháng Chín
5/09 Ngày Quốc tế Từ thiện International Day of Charity A/RES/67/105
8/09 Ngày Quốc tế biết Chữ International Literacy Day UNESCO
12/09 Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam United Nations Day for South-South Cooperation A/RES/58/220
15/09 Ngày Quốc tế vì Dân chủ International Day of Democracy A/RES/62/7
16/09 Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn International Day for the Preservation of the Ozone Layer A/RES/49/114
21/09 Ngày Quốc tế Hòa bình International Day of Peace A/RES/36/67, A/RES/55/282
Tuần cuối tháng 09 Ngày Hàng hải Thế giới World Maritime Day IMO IMCO/C XXXVIII/21
26/09 Ngày Quốc tế Xóa bỏ Hoàn toàn Vũ khí hạt nhân International Day for the Total Elimination of Nuclear Weapons A/RES/68/32
27/09 Ngày Du lịch thế giới World Tourism Day
Tháng Mười
1/10 Ngày quốc tế người cao tuổi International Day of Older Persons A/RES/45/106
2/10 Ngày Quốc tế Không bạo động International Day of Non-Violence A/RES/61/271
5/10 Ngày Nhà giáo thế giới World Teachers’ Day UNESCO
Thứ Hai đầu tiên Ngày Cư ngụ Thế giới World Habitat Day A/RES/40/202 A
9/10 Ngày Bưu chính thế giới World Post Day UPU/Tokyo Congr.1969/Res.C.11
11/10 Ngày Quốc tế Trẻ em gái International Day of the Girl Child A/RES/66/170
13/10 Ngày Quốc tế Giảm nhẹ Thiên tai International Day for Disaster Reduction A/RES/44/236, A/RES/64/200
15/10 Ngày Quốc tế Phụ nữ Nông thôn International Day of Rural Women A/RES/62/136
16/10 Ngày Lương thực thế giới World Food Day FAO A/RES/35/70
17/10 Ngày Quốc tế Xóa nghèo International Day for the Eradication of Poverty A/RES/47/196)
24/10 Ngày Liên Hiệp Quốc United Nations Day A/RES/168 (II), A/RES/2782 (XXVI)
24/10 Ngày Thông tin về Phát triển thế giới World Development Information Day A/RES/3038 (XXVII)
27/10 Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn World Day for Audiovisual Heritage UNESCO
31/10 Ngày Thành phố trên Thế giới World Cities Day A/RES/68/238
Tháng Mười Một
2/11 Ngày Quốc tế về Chấm dứt Không bị trừng phạt cho Tội ác chống lại các nhà báo International Day to End Impunity for Crimes against Journalists A/RES/68/163
6/11 Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang International Day for Preventing the Exploitation of the Environment in War and Armed Conflict A/RES/56/4
10/11 Ngày Khoa học Thế giới vì Hòa bình và Phát triển World Science Day for Peace and Development
14/11 Ngày Bệnh dư đường Thế giới World Diabetes Day A/RES/61/225
Chủ nhật thứ 3 Ngày Thế giới Tưởng niệm Nạn nhân Giao thông đường bộ World Day of Remembrance for Road Traffic Victims A/RES/60/5
16/11 Ngày Khoan dung Quốc tế International Day for Tolerance UNESCO A/RES/51/95
19/11 Ngày Toilet thế giới World Toilet Day A/67/L.75, draft
Thứ Năm thứ 3 Ngày Triết học thế giới World Philosophy Day
20/11 Ngày Công nghiệp hóa Châu Phi Africa Industrialization Day A/RES/44/237
20/11 Ngày Thiếu nhi Thế giới Universal Children’s Day
21/11 Ngày Truyền hình thế giới World Television Day A/RES/51/205
25/11 Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ International Day for the Elimination of Violence against Women A/RES/54/134
29/11 Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine International Day of Solidarity with the Palestinian People A/RES/32/40B
Tháng Mười Hai
1/12 Ngày thế giới phòng chống bệnh AIDS World AIDS Day
2/12 Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ International Day for the Abolition of Slavery
3/12 Ngày Người khuyết tật Quốc tế International Day of Persons with Disabilities A/RES/47/3
5/12 Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội International Volunteer Day for Economic and Social Development A/RES/40/212
5/12 Ngày Đất Thế giới World Soil Day A/RES/68/232
7/12 Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế International Civil Aviation Day FAO, ICAO, A/RES/51/33
9/12 Ngày Quốc tế chống Tham nhũng International Anti-Corruption Day A/RES/58/4
10/12 Ngày Nhân quyền Human Rights Day A/RES/423 (V)
11/12 Ngày Núi Quốc tế International Mountain Day A/RES/57/245
18/12 Ngày quốc tế di dân International Migrants Day A/RES/55/93
20/12 Ngày Đoàn kết Con người Quốc tế International Human Solidarity Day A/RES/60/209
25/12 Lễ Giáng Sinh Christmas Day Kitô hữu

Năm và Thập niên[sửa | sửa mã nguồn]

Do Liên Hiệp Quốc khởi xướng và chủ trì:

Năm Tên Tên gốc
2014 Năm Quốc tế Vun đắp Gia đình International Year of Family Farming
2013 Năm Quốc tế của Hạt Diêm mạch International Year of Quinoa
2013 Năm Quốc tế Hợp tác Nước International Year of Water Cooperation
2012 Năm Quốc tế Năng lượng Bền vững cho Tất cả International Year of Sustainable Energy for All
2011 Năm Quốc tế Hóa học International Year of Chemistry
2011 Năm Rừng Quốc tế International Year of Forests
2010 Năm Quốc tế Thanh Thiếu niên International Year of Youth
2010 Năm Quốc tế Đa dạng sinh học International Year of Biodiversity
2009 Năm Sợi tự nhiên Quốc tế International Year of Natural Fibres
2009 Năm Quốc tế Thiên văn học International Year of Astronomy
2008 Năm Quốc tế Ngôn ngữ International Year of Languages
2008 Năm Quốc tế Hành tinh Trái đất International Year of Planet Earth
2005-2015 Thập niên Nước cho Đời sống Water for Life Decade
2005 Năm Vật lý Quốc tế International Year of Physical
2004 Năm Gạo Quốc tế International Year of Rice
2004 Năm Quốc tế tưởng nhớ cuộc chống chế độ nô lệ và việc hủy bỏ nó International Year to Commemorate the Struggle against Slavery and its Abolition
2003-2012 Thập niên Biết chữ Liên Hiệp Quốc United Nations Literacy Decade
2001 Năm Quốc tế vận động chống lại chủ nghĩa chủng tộc, phân biệt đối xử chủng tộc, bài ngoại và không khoan dung liên quan International Year of Mobilization against Racism, Racial Discrimination, Xenophobia and Related Intolerance
2000 Năm Quốc tế về Văn hóa Hòa bình International Year for the Culture of Peace
1999 Năm Người Cao niên Quốc tế International Year of Older Persons
1995 Năm Dung hòa Quốc tế United Nations Year for Tolerance
1994 Năm Quốc tế Gia đình International Year of the Family
1986 Năm Hòa bình Quốc tế International Year of Peace
1985 Năm Quốc tế Thanh niên International Youth Year
1981 Năm Người khuyết tật Quốc tế International Year of Disabled Persons
1979 Năm Quốc tế Thiếu nhi International Year of the Child
1976–1985 Thập niên Quốc tế Phụ nữ United Nations Decade for Women
1975 Năm Quốc tế Phụ nữ International Women's Year
1967 Năm Du lịch Quốc tế International Tourist Year

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]