Mã bưu chính Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ địa giới các tỉnh và thành phố

Mã bưu chính ở Việt Nam gồm sáu chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; số tiếp theo xác định phường, , thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

Các mã bưu chính còn quy định các bưu cục (bưu điện trung tâm). Mã dành cho bưu cục cũng gồm 6 chữ số. Hai chữ số đầu xác định tên tỉnh, thành phố. Các chữ số sau thường là 0.

Theo thông tin giải đáp của 1080 thì Việt Nam không có mã bưu chính cấp quốc gia.

Ví dụ:

  • 654801 cho biết: Cụm Quân Cảng Cam Ranh, Xã Song Tử Tây, Huyện đảo Trường Sa, Khánh Hòa.
  • 718544 cho biết: Đường Trường Sa, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • 800000 cho biết: Bưu cục cấp 1 Phan Thiết, Số 19, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là bảng liệt kê danh sách mã bưu chínhmã vùng điện thoạiViệt Nam (theo Bưu chính Việt Nam thuộc tập đoàn VNPT).

STT Tên tỉnh/thành
bưu chính
Mã vùng
điện thoại
1 An Giang 94xxxx 76
2 Bà Rịa-Vũng Tàu 79xxxx 64
3 Bạc Liêu 96xxxx 781
4 Bắc Kạn 26xxxx 281
5 Bắc Giang 23xxxx 240
6 Bắc Ninh 22xxxx 241
7 Bến Tre 93xxxx 75
8 Bình Dương 82xxxx 650
9 Bình Định 59xxxx 56
10 Bình Phước 83xxxx 651
11 Bình Thuận 80xxxx 62
12 Cà Mau 97xxxx 780
13 Cao Bằng 27xxxx 26
14 Cần Thơ 92xxxx 710
15 Đà Nẵng 55xxxx[1] 511
16 Đắk Lắk 63xxxx 500
17 Đắk Nông 64xxxx 50
18 Điện Biên 38xxxx 23
19 Đồng Nai 71xxxx 61
20 Đồng Tháp 87xxxx 67
21 Gia Lai 60xxxx 59
22 Hà Giang 31xxxx 219
23 Hà Nam 40xxxx 351
24 Hà Nội 10xxxx
đến 15xxxx
4
25 Hà Tĩnh 48xxxx 39
26 Hải Dương 17xxxx 320
27 Hải Phòng 18xxxx 31
28 Hậu Giang 91xxxx 711
29 Hòa Bình 35xxxx 218
30 Thành phố Hồ Chí Minh 70xxxx
đến 76xxxx
8
31 Hưng Yên 16xxxx 321
32 Khánh Hoà 65xxxx 58
33 Kiên Giang 92xxxx 77
34 Kon Tum 58xxxx 60
35 Lai Châu 39xxxx 23
36 Lạng Sơn 24xxxx 25
37 Lào Cai 33xxxx 20
38 Lâm Đồng 67xxxx 63
39 Long An 85xxxx 72
40 Nam Định 42xxxx 350
41 Nghệ An 46xxxx
đến 47xxxx
38
42 Ninh Bình 43xxxx 30
43 Ninh Thuận 66xxxx 68
44 Phú Thọ 29xxxx 210
45 Phú Yên 62xxxx 57
46 Quảng Bình 51xxxx 52
47 Quảng Nam 56xxxx 510
48 Quảng Ngãi 57xxxx 55
49 Quảng Ninh 20xxxx 33
50 Quảng Trị 52xxxx 53
51 Sóc Trăng 95xxxx 79
52 Sơn La 36xxxx 22
53 Tây Ninh 84xxxx 66
54 Thái Bình 41xxxx 36
55 Thái Nguyên 25xxxx 280
56 Thanh Hoá 44xxxx
đến 45xxxx
37
57 Thừa Thiên-Huế 53xxxx 54
58 Tiền Giang 86xxxx 73
59 Trà Vinh 94xxxx 74
60 Tuyên Quang 30xxxx 27
61 Vĩnh Long 89xxxx 70
62 Vĩnh Phúc 28xxxx 211
63 Yên Bái 32xxxx 29

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]