Amanita armeniaca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Amanita armeniaca
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Agaricales
Họ (familia)Amanitaceae
Chi (genus)Amanita
Loài (species)A. armeniaca
Danh pháp hai phần
Amanita armeniaca
A.E. Wood

Amanita armeniaca là một loài nấm tán thuộc chi Amanita, họ Amanitaceae, bộ Agaricales. Loài này được tìm thấy ở bang New South Wales, Úc và được A.E. Wood miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1997.[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Amanita armeniaca A.E.Wood” (bằng tiếng Anh). mycobank.org. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2014. 
  2. ^ Wood, A.E. (1997). “Studies in the genus Amanita (Agaricales) in Australia”. Australian Systematic Botany (bằng tiếng Anh) 10 (5). tr. 723–854. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]