Amanita cinereovelata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Amanita cinereovelata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Agaricales
Họ (familia)Amanitaceae
Chi (genus)Amanita
Loài (species)A. cinereovelata
Danh pháp hai phần
Amanita cinereovelata
Iqbal Hosen (2015)

Amanita cinereovelata là một loài nấm thuộc chi Amanita trong họ Amanitaceae. Loài này được Iqbal Hosen miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 2015. Amanita cinereovelata được tìm thấy ở Bangladesh, nhiều khả năng có mối quan hệ cộng sinh với loài cây sala.[1]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hosen MI, Li TH & Deng WQ. (2015). “Amanita cinereovelata, a new species of Amanita section Lepidella from Bangladesh”. Mycological Progress 14 (35). doi:10.1007/s11557-015-1058-7. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]