Danh sách các quốc gia theo GDP danh nghĩa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Các quốc gia theo GDP danh nghĩa 2012CIA World Factbook.[1]

Danh sách các quốc gia theo GDP danh nghĩa là một thống kê các quốc gia trên thế giới được sắp xếp theo tổng sản phẩm quốc nội (GDP), giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng từ một quốc gia trong một năm. Được tính bằng USD theo tỷ giá hiện hành năm đó.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

(Bấm vào một trong những hình tam giác nhỏ trong các tiêu đề để sắp xếp lại danh sách theo cách mình muốn.)

Theo Liên Hiệp Quốc (2012)[2] Theo Quỹ Tiền tệ Quốc tế (2015)[3] Theo Ngân hàng Thế giới (1990–2012)[4] Theo CIA World Factbook (2003–2012)[1]
Thứ hạng Quốc gia/Khu vực GDP (triệu $)
 Thế giới 72,689,734
1  Hoa Kỳ 16.244.600
2  Trung Quốc 8.358.400
3  Nhật Bản 5.960.180
4  Đức 3.425.956
5  Pháp 2.611.221
6  Vương quốc Anh 2.417.600
7  Brasil 2.254.109
8  Nga 2.029.812
9  Ý 2.013.392
10  Ấn Độ 1.875.213
11  Canada 1.821.445
12  Úc 1.564.419
13  Tây Ban Nha 1.322.126
14  México 1.183.655
15  Hàn Quốc 1.129.598
16  Indonesia 878.043
17  Thổ Nhĩ Kỳ 788.299
18  Hà Lan 770.067
19  Ả Rập Saudi 711.050
20  Thụy Sĩ 631.183
21  Iran 551.588
22  Thụy Điển 523.804
23  Na Uy 499.667
24  Ba Lan 489.852
25  Bỉ 483.402
26  Argentina 477.028
27  Áo 394.458
28  Thái Lan 385.694
29  Nam Phi 384.313
30  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 383.799
31  Venezuela 382.424
32  Colombia 369.813
33  Đan Mạch 314.889
34  Malaysia 304.726
35  Singapore 276.520
36  Chile 268.314
9999999  Hồng Kông 263.259
37  Nigeria 262.545
38  Ai Cập 254.671
39  Philippines 250.182
40  Hy Lạp 248.941
41  Phần Lan 247.389
42  Israel 241.069
43  Pakistan 215.117
44  Bồ Đào Nha 212.139
45  Ireland 210.638
46  Algeria 207.021
47  Peru 204.681
48  Kazakhstan 202.656
49  Cộng hòa Séc 196.446
50  Qatar 192.402
51  Kuwait 183.219
52  Ukraina 176.309
53  New Zealand 171.256
54  România 169.396
55  Việt Nam 155.820
56  Iraq 149.370
57  Bangladesh 127.195
58  Hungary 124.600
59  Angola 116.308
9999999  Puerto Rico 103.516
60  Maroc 95.992
61  Libya 95.802
62  Slovakia 91.349
63  Ecuador 87.495
64  Oman 78.111
65  Cuba 71.017
66  Azerbaijan 68.727
67  Belarus 63.259
68  Myanma 59.444
69  Sri Lanka 59.421
70  Cộng hòa Dominica 58.898
71  Croatia 56.447
72  Luxembourg 55.143
73  Sudan 51.453
74  Uzbekistan 51.414
75  Bulgaria 50.972
76  Guatemala 50.377
77  Uruguay 49.919
78  Syria 46.540
79  Slovenia 45.380
80  Tunisia 45.132
81  Costa Rica 45.107
9999999  Ma Cao 43.582
82  Sierra Leone 43.366
83  Liban 42.490
84  Litva 42.339
85  Ethiopia 41.605
86  Ghana 40.711
87  Kenya 40.697
88  Serbia 38.491
89  Panama 36.253
90  Turkmenistan 33.466
91  Yemen 32.831
92  Jordan 30.937
93  Bahrain 30.362
94  Latvia 28.379
95  Tanzania 28.249
96  Bolivia 27.035
97  Cameroon 26.094
98  Paraguay 25.935
99  Côte d'Ivoire 24.406
100  Gabon 24.076
101  El Salvador 23.864
102  Trinidad và Tobago 23.225
103  Síp 22.768
104  Estonia 22.376
105  Uganda 21.736
106  Zambia 21.490
107  Afghanistan 20.364
108  Cộng hòa Dân chủ Congo 18.823
109  Honduras 18.564
110  [[|]] 18.029
111  Bosnia và Herzegovina 17.319
112  Brunei 16.954
113  Gruzia 15.830
114  Papua New Guinea 15.677
115  Jamaica 14.795
116  Cộng hòa Congo 14.763
117  Mozambique 14.605
118  Guinea Xích Đạo 14.491
119  CHDCND Triều Tiên 14.411
120  Botswana 14.410
121  Campuchia 14.038
122  Senegal 13.962
123  Iceland 13.579
124  Namibia 12.807
125  Albania 12.044
126  Mauritius 11.452
127  Burkina Faso 10.687
128  Nicaragua 10.508
129  Mông Cổ 10.271
130  Mali 10.262
9999999  Palestine 10.255
131  Tchad 10.183
132  Nam Sudan 10.060
133  Madagascar 9.968
134  Armenia 9.950
9999999  Nouvelle-Calédonie 9.840
135  Zimbabwe 9.802
136  Macedonia 9.576
137  Lào 9.100
138  Malta 8.775
139  Bahamas 8.043
140  Tajikistan 7.633
141  Benin 7.557
142  Moldova 7.253
143  Haiti 7.187
9999999  Polynesia thuộc Pháp 7.150
144  Rwanda 7.103
145  Niger 6.773
9999999  Kosovo 6.499
146  Kyrgyzstan 6.475
147  Guinée 6.092
148  Liechtenstein 5.827
149  Monaco 5.707
150  Malawi 5.653
9999999  Bermuda 5.593
151  Đông Timor 5.387
152  Suriname 5.012
153  Barbados 4.533
154  Montenegro 4.046
9999999  Antille thuộc Hà Lan 4.009
155  Fiji 3.999
156  Togo 3.917
157  Mauritanie 3.866
158  Swaziland 3.861
9999999  Quần đảo Cayman 3.393
159  Andorra 3.222
160  Eritrea 3.108
161  Guyana 2.851
162  Maldives 2.606
9999999  Aruba 2.544
163  Lesotho 2.443
9999999  Greenland 2.343
164  Burundi 2.257
165  Cộng hòa Trung Phi 2.184
166  Cabo Verde 1.903
167  Bhutan 1.861
168  San Marino 1.853
169  Belize 1.554
170  Liberia 1.491
171  Djibouti 1.361
172  Saint Lucia 1.318
173  Somalia 1.306
174  Antigua và Barbuda 1.176
175  Seychelles 1.031
176  Quần đảo Solomon 1.010
177  Gambia 917
9999999  Quần đảo Virgin thuộc Anh 909
178  Guinea-Bissau 849
179  Grenada 783
180  Saint Kitts và Nevis 765
9999999  Zanzibar 755
181  Vanuatu 752
9999999  Quần đảo Turks và Caicos 728
182  Saint Vincent và Grenadines 694
183  Samoa 681
184  Comoros 616
185  Dominica 499
186  Tonga 465
187  Liên bang Micronesia 327
9999999  Anguilla 288
9999999  Quần đảo Cook 283
188 261
189  Palau 213
190  Quần đảo Marshall 198
191  Kiribati 176
192  Nauru 121
9999999  Montserrat 64
193  Tuvalu 40
Thứ hạng Quốc gia/khu vực GDP (Triệu $)
 Thế giới 73,170,986[5]
1  Hoa Kỳ 17,947195
9999999  Liên minh châu Âu[n 1] 11.540,278[8]
2  Trung Quốc 10,982829[n 2]
3  Nhật Bản 4.116,242
4  Đức 3,371003
5  Vương quốc Anh 2,864903
6  Pháp 2.422,649
7  Ấn Độ 2,090706
8  Ý 1,819047
9  Brasil 1,799612
10  Canada 1,572781
11  Hàn Quốc 1,392952
12  Nga 1,324734
13  Úc 1,223887
14  Tây Ban Nha 1,199715
15  México 1,161483
16  Indonesia 872.615
17  Hà Lan 750.782
18  Thổ Nhĩ Kỳ 722.219
19  Thụy Sĩ 676.979
20  Ả Rập Saudi 632.073
21  Argentina 578.705
22  Đài Loan 518.816
23  Nigeria 492.986
24  Thụy Điển 483.724
25  Ba Lan 481.235
26  Bỉ 458.651
27  Na Uy 39.7590
28  Iran 396.915
29  Thái Lan 373.536
30  Áo 372.606
30  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 339.085
31  Ai Cập 330,765
32  Nam Phi 317.285
33  Malaysia 313.479
9999999  Hồng Kông 30.7790
35  Philippines 299.314
36  Israel 298.866
37  Singapore 293.959
38  Đan Mạch 291.043
39  Colombia 274.189
40  Pakistan 270.961
41  Chile 240.041
42  Phần Lan 230.685
43  Ireland 227.498
44  Bangladesh 202.333
45  Bồ Đào Nha 197.510
46  Kazakhstan 195.005
47  Hy Lạp 192.980
48  Việt Nam 191.454
49  Qatar 185.395
50  Cộng hòa Séc 182.462
51  Peru 179.911
52  Algeria 175.077
53  România 174.922
54  New Zealand 17.059
55  Iraq 165.057
56  Venezuela 131.855
57  Kuwait 123.228
58  Hungary 11.849
59  Maroc 103.075
60  Angola 102.011
61  Ecuador 98.925
62  Ukraina 90.138
63  Slovakia 89,915
 Libya Lỗi: n/a Đây là một số không hợp lệ. Xin vui lòng tham khảo tài liệu tại {{number table sorting}} cho nhập vào chính xác.
65  Oman 78,290
66  Azerbaijan 68,804
67  Belarus 63,259
68  Sudan 60,503
69  Sri Lanka 59,408
70  Cộng hòa Dominican 58,996
71  Luxembourg 57,140
72  Croatia 56,475
73  Myanmar 55,273
74  Uzbekistan 51,115
75  Bulgaria 51,020
76  Guatemala 50,234
77  Uruguay 49,920
78  Slovenia 45,427
79  Tunisia 45,407
80  Costa Rica 45,107
81  Ethiopia 42,516
82  Litva 42,136
83  Liban 41,343
84  Kenya 40,697
85  Ghana 40,435
86  Serbia 38,539
87  Panama 36,253
88  Yemen 35,381
89  Turkmenistan 35,164
90  Jordan 31,209
91  Latvia 28,380
92  Tanzania 28,247
93  Bolivia 27,232
94  Bahrain 27,117
95  Paraguay 27,073
96  Trinidad và Tobago 25,748
97  Cameroon 25,348
98  Côte d'Ivoire 24,706
99  El Salvador 23,864
100  Síp 23,005
101  Estonia 22,399
102  Uganda 21,243
103  Zambia 20,590
104  Afghanistan 20,291
105  Cộng hòa Dân chủ Congo 18,958
106  Honduras 18,500
107  Gabon 18,397
108  Campuchia 18,155
109  Eritrea 17,247
110  Guinea Xích Đạo 17,694
111  Bosnia và Herzegovina 17,326
112  Gruzia 15,830
113  Papua New Guinea 15,134
114  Jamaica 14,837
115  Botswana 14,425
116  Mozambique 14,244
117  Senegal 14,082
118  Cộng hòa Congo 13,692
119  Iceland 13,654
120  Namibia 13,072
121  Tchad 12,900
122  Albania 12,550
123  Brunei 11.786
124  Mauritius 11,466
125  Burkina Faso 11,036
126  Nicaragua 10,506
127  Mali 10,319
128  Mông Cổ 10,258
129  Nam Sudan 10,220
130  Madagascar 10,117
131  Armenia 9,910
132  Zimbabwe 9,802
133  Macedonia 9,630
134  Lào 9,171
135  Malta 8,750
136  Bahamas 8,149
137  Haiti 7,902
138  Tajikistan 7,592
139  Benin 7,557
140  Moldova 7,254
141  Rwanda 7,103
142  Niger 6,575
143  Kyrgyzstan 6,473
144  Kosovo 6,447
145  Đông Timor 6,300
146  Guinée 5,632
147  Suriname 4,755
148  Barbados 4,225
149  Montenegro 4,257
150  Malawi 4,174
151  Fiji 4,024
152  Mauritanie 3,939
153  Togo 3,818
154  Sierra Leone 3,789
155  Swaziland 3,747
156  Eritrea 3,092
157  Guyana 2,828
158  Burundi 2,472
159  Lesotho 2,461
160  Cộng hòa Trung Phi 2,172
161  Bhutan 2,166
162  Maldives 2,105
163  San Marino 1,855
164  Cabo Verde 1,823
165  Liberia 1,734
166  Belize 1,579
167  Djibouti 1,354
168  Saint Lucia 1,318
169  Antigua và Barbuda 1,176
170  Seychelles 1,032
171  Quần đảo Solomon 1.008
172  Gambia 908
173  Guinea-Bissau 823
174  Grenada 790
175  Vanuatu 787
176  Saint Kitts và Nevis 734
177  Saint Vincent và Grenadines 713
178  Samoa 690
179  Comoros 596
180  Dominica 480
181  Tonga 471
182  Liên bang Micronesia 326
183  São Tomé và Príncipe 263
184  Palau 228
185  Quần đảo Marshall 182
186  Kiribati 175
187  Tuvalu 40
9999999  Syria n/a
Thứ hạng Quốc gia/Khu Vực GDP (Triệu $) Năm
 Thế giới 71,697,350[n 3] 2012
9999999  Liên minh châu Âu[n 1] 16,721,383[9] 2012
1  Hoa Kỳ 16,244,600 2012
2  Trung Quốc 8,358,363[n 2] 2012
3  Nhật Bản 5,959,718 2012
4  Đức 3,430,589 2012
5  Pháp 2,612,878[n 4] 2012
6  Vương quốc Anh 2,435,174 2012
7  Brasil 2,252,664 2012
8  Nga 2,022,000 2012
9  Ý 2,013,263 2012
10  Ấn Độ 1,841,717 2012
11  Canada 1,821,424 2012
12  Úc 1,520,608 2012
13  Tây Ban Nha 1,349,351 2012
14  México 1,177,271 2012
15  Hàn Quốc 1,129,598 2012
16  Indonesia 878,043 2012
17  Thổ Nhĩ Kỳ 789,257 2012
18  Hà Lan 772,227 2012
19  Ả Rập Saudi 711,050 2012
20  Thụy Sĩ 632,194 2012
21  Thụy Điển 525,742 2012
22  Iran 514,060 2011
23  Na Uy 499,667 2012
24  Ba Lan 489,795 2012
25  Bỉ 483,709 2012
26  Argentina 474,865 2012
27  Áo 399,649 2012
28  Nam Phi 384,313 2012
29  Venezuela 382,424 2012
30  Colombia 369,813 2012
31  Thái Lan 365,564 2012
32  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 348,595 2011
33  Đan Mạch 314,242 2012
34  Malaysia 303,526 2012
35  Singapore 274,701 2012
36  Chile 268,314 2012
9999999  Hồng Kông 263,259 2012
37  Nigeria 262,606 2012
38  Israel 258,217 2011
39  Ai Cập 257,286 2012
40  Philippines 250,265 2012
41  Phần Lan 250,024 2012
42  Hy Lạp 249,099 2012
43  Pakistan 231,182 2012
44  Bồ Đào Nha 212,454 2012
45  Ireland 210,331 2012
46  Iraq 210,280 2012
47  Algeria 207,955 2012
48  Kazakhstan 201,680 2012
49  Peru 197,111 2012
50  Cộng hòa Séc 195,657 2012
51  Ukraina 176,309 2012
52  Qatar 172,982 2011
53  România 169,396 2012
54  New Zealand 167,347 2012
55  Kuwait 160,913 2011
56  Việt Nam 155,820 2012
57  Hungary 125,508 2012
58  Bangladesh 115,610 2012
59  Angola 114,197 2012
9999999  Puerto Rico 101,496 2012
60  Maroc 96,729[n 5] 2012
61  Slovakia 91,619 2012
62  Ecuador 84,532 2012
63  Syria 73,672 2012
64  Oman 69,972 2011
65  Cuba 68,234 2011
66  Azerbaijan 67,198 2012
67  Belarus 63,267 2012
68  Libya 62,360 2009
69  Sri Lanka 59,421 2012
70  Cộng hòa Dominica 58,951 2012
71  Sudan 58,769 2012
72  Luxembourg 57,117 2012
73  Croatia 56,442 2012
74  Uzbekistan 51,113 2012
75  Bulgaria 51,030 2012
76  Guatemala 50,806 2012
77  Uruguay 49,060 2012
78  Tunisia 45,662 2012
79  Slovenia 45,469 2012
80  Costa Rica 45,127 2012
9999999  Ma Cao 43,582 2012
81  Ethiopia 43,133 2012
82  Liban 42,945 2012
83  Litva 42,246 2012
84  Ghana 40,710 2012
85  Serbia 37,489 2012
86  Kenya 37,229 2012
87  Panama 36,253 2012
88  Yemen 35,646 2012
89  Turkmenistan 33,679 2012
90  Jordan 31,243 2012
91  Bahrain 29,044 2011
92  Latvia 28,374 2012
93  Tanzania 28,249[n 6] 2012
94  Bolivia 27,035 2012
95  Paraguay 25,502 2012
96  Cameroon 24,984 2012
97  Côte d'Ivoire 24,680 2012
98  Trinidad và Tobago 23,986 2012
99  El Salvador 23,787 2012
100  Síp 22,981[n 7] 2012
101  Estonia 21,854 2012
102  Zambia 20,678 2012
103  Afghanistan 20,497 2012
104  Uganda 19,881 2012
105  [[|]] 19,415 2012
106  Gabon 18,661 2012
107  Honduras 17,967 2012
108  Eritrea 17,870 2012
109  Guinea Xích Đạo 17,697 2012
110  Bosnia và Herzegovina 17,048 2012
111  Brunei 16,954 2012
112  Gruzia 15,829[n 8] 2012
113  Papua New Guinea 15,654 2012
114  Jamaica 14,840 2012
115  Mozambique 14,588 2012
116  Botswana 14,411 2012
117  Senegal 14,160 2012
118  Campuchia 14,062 2012
119  Cộng hòa Congo 13,678 2012
120  Iceland 13,657 2012
121  Albania 13,119 2012
123  Namibia 12,807 2012
9999999  Guernsey +  Jersey 11,515[n 3] 2007
124  Tchad 11,018 2012
125  Zimbabwe 10,814 2012
126  Nicaragua 10,507 2012
127  Mauritius 10,492 2012
128  Burkina Faso 10,441 2012
129  Mali 10,308 2012
130  Mông Cổ 10,271 2012
131  Madagascar 9,975 2012
132  Armenia 9,910 2012
133  Macedonia 9,663 2012
134  Nam Sudan 9,337 2012
135  Lào 9,299 2012
136  Malta 8,722 2012
137  Bahamas 8,149 2012
138  Haiti 7,843 2012
139  Benin 7,557 2012
140  Moldova 7,254[n 9] 2012
141  Rwanda 7,103 2012
142  Tajikistan 6,987 2012
143  Guinée 6,768 2012
144  Niger 6,568 2012
145  Kyrgyzstan 6,473 2012
146  Kosovo 6,238 2012
147  Monaco 6,075 2011
9999999  Bermuda 5,474 2012
148  Liechtenstein 4,826 2009
149  Suriname 4,738 2012
150  Malawi 4,264 2012
151  Montenegro 4,231 2012
152  Mauritanie 4,199 2012
9999999  Đảo Man 4,076 2007
9999999  Palestine 4,016 2005
153  Fiji 3,908 2012
154  Togo 3,814 2012
155  Sierra Leone 3,796 2012
156  Swaziland 3,744 2012
157  Andorra 3,712 2008
158  Barbados 3,685 2011
9999999  Polynésie thuộc Pháp 3,448 2000
159  Eritrea 3,092 2012
160  Guyana 2,851 2012
9999999  Nouvelle-Calédonie 2,682 2000
9999999  Aruba 2,584 2011
161  Burundi 2,472 2012
162  Lesotho 2,448 2012
163  Maldives 2,222 2012
9999999  Quần đảo Faroe 2,198 2009
164  Cộng hòa Trung Phi 2,139 2012
9999999  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 1,996 1993
9999999  San Marino 1,900 2008
165  Cabo Verde 1,897 2012
166  Bhutan 1,780 2012
167  Liberia 1,767 2012
168  Belize 1,493 2011
169  Đông Timor 1,293 2012
9999999  Greenland 1,268 2009
170  Djibouti 1,239 2011
171  Saint Lucia 1,186 2012
172  Antigua và Barbuda 1,176 2012
173  Seychelles 1,032 2012
9999999  Quần đảo Cayman 1,012 1996
174  Quần đảo Solomon 1,010 2012
175  Gambia 917 2012
9999999  Somalia 917 1990
176  Guinea-Bissau 897 2012
177  Grenada 790 2012
178  Vanuatu 785 2012
179  Saint Kitts và Nevis 748 2012
180  Saint Vincent và Grenadines 713 2012
181  Samoa 677 2012
182  Comoros 596 2012
183  Dominica 480 2012
184  Tonga 472 2012
185  Liên bang Micronesia 327 2012
186  São Tomé và Príncipe 264 2012
187  Palau 228 2012
188  Quần đảo Marshall 187 2012
189  Kiribati 176 2012
190  Tuvalu 37 2012
Xếp hạng Quốc gia/Khu vưc GDP (Triệu $) Năm
 Thế giới 71,830,000 2012 est.
9999999  Liên minh châu Âu[n 1] 16,417,100 2012 est.
1  Hoa Kỳ 15,680,000 2012 est.
2  Trung Quốc 8,227,000 2012 est.
3  Nhật Bản 5,964,000 2012 est.
4  Đức 3,401,000 2012 est.
5  Pháp 2,609,000 2012 est.
6  Vương quốc Anh 2,441,000 2012 est.
7  Brasil 2,396,000 2012 est.
8  Nga 2,053,000 2012 est.
9  Ý 2,014,000 2012 est.
10  Ấn Độ 1,825,000 2012 est.
11  Canada 1,819,000 2012 est.
12  Úc 1,542,000 2012 est.
13  Tây Ban Nha 1,352,000 2012 est.
14  México 1,177,000 2012 est.
15  Hàn Quốc 1,156,000 2012 est.
16  Indonesia 878,200 2012 est.
17  Thổ Nhĩ Kỳ 794,500 2012 est.
18  Hà Lan 773,100 2012 est.
19  Ả Rập Saudi 727,300 2012 est.
20  Thụy Sĩ 632,400 2012 est.
21  Iran 548,900 2012 est.
22  Thụy Điển 526,200 2012 est.
23  Na Uy 501,100 2012 est.
24  Ba Lan 487,700 2012 est.
25  Bỉ 484,700 2012 est.
26  Argentina 475,000 2012 est.
27  Đài Loan 474,000 2012 est.
28  Áo 398,600 2012 est.
29  Nam Phi 384,300 2012 est.
30  Venezuela 382,400 2012 est.
31  Colombia 366,000 2012 est.
32  Thái Lan 365,600 2012 est.
33  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 358,900 2012 est.
34  Đan Mạch 313,600 2012 est.
35  Malaysia 303,500 2012 est.
36  Singapore 276,500 2012 est.
37  Nigeria 268,700 2012 est.
38  Chile 268,200 2012 est.
9999999  Hồng Kông 263,000 2012 est.
39  Ai Cập 256,700 2012 est.
40  Philippines 250,400 2012 est.
41  Phần Lan 250,100 2012 est.
42  Hy Lạp 249,200 2012 est.
43  Israel 240,900 2012 est.
44  Pakistan 231,900 2012 est.
45  Bồ Đào Nha 212,700 2012 est.
46  Iraq 212,500 2012 est.
47  Ireland 210,400 2012 est.
48  Algeria 207,800 2012 est.
49  Peru 199,000 2012 est.
50  Kazakhstan 196,400 2012 est.
51  Cộng hòa Séc 196,100 2012 est.
52  Qatar 183,400 2012 est.
53  Ukraina 176,200 2012 est.
54  Kuwait 173,400 2012 est.
55  New Zealand 169,700 2012 est.
56  România 169,400 2012 est.
57  Việt Nam 138,100 2012 est.
58  Hungary 126,900 2012 est.
59  Bangladesh 122,700 2012 est.
60  Angola 118,700 2012 est.
61  Maroc 97,530 2012 est.
9999999  Puerto Rico 93,520 2010 est.
62  Slovakia 91,920 2012 est.
63  Libya 81,920 2012 est.
64  Ecuador 80,930 2012 est.
65  Oman 76,460 2012 est.
66  Cuba 72,300 2012 est.
67  Azerbaijan 68,800 2012 est.
68  Syria 64,700 2011 est.
69  Belarus 63,260 2012 est.
70  Sudan 59,940 2012 est.
71  Sri Lanka 59,410 2012 est.
72  Cộng hòa Dominica 59,000 2012 est.
73  Croatia 57,100 2012 est.
74  Luxembourg 56,740 2012 est.
75  Myanma 53,140 2012 est.
76  Uzbekistan 51,170 2012 est.
77  Bulgaria 51,020 2012 est.
78  Guatemala 49,880 2012 est.
79  Uruguay 49,400 2012 est.
80  Slovenia 45,620 2012 est.
81  Tunisia 45,610 2012 est.
82  Costa Rica 45,130 2012 est.
9999999  Ma Cao 44,300 2012 est.
83  Litva 42,160 2012 est.
84  Ethiopia 41,910 2012 est.
85  Liban 41,350 2012 est.
86  Kenya 41,120 2012 est.
87  Ghana 38,940 2012 est.
88  Serbia 37,400 2012 est.
89  Panama 36,250 2012 est.
90  Yemen 35,640 2012 est.
91  Turkmenistan 33,680 2012 est.
92  Jordan 31,210 2012 est.
93  Latvia 28,380 2012 est.
94  Tanzania 28,250 2012 est.
95  CHDCND Triều Tiên 28,000 2009 est.
96  Bolivia 27,430 2012 est.
97  Bahrain 27,030 2012 est.
98  Paraguay 26,000 2012 est.
99  Trinidad và Tobago 25,280 2012 est.
100  Cameroon 25,010 2012 est.
101  Côte d'Ivoire 24,630 2012 est.
102  El Salvador 23,820 2012 est.
103  Síp 23,010 2012 est.
104  Estonia 21,860 2012 est.
105  Uganda 21,000 2012 est.
106  Zambia 20,520 2012 est.
107  Afghanistan 19,910 2012 est.
108  [[|]] 19,420 2012 est.
109  Honduras 18,390 2012 est.
110  Gabon 18,380 2012 est.
111  Cộng hòa Dân chủ Congo 17,700 2012 est.
112  Botswana 17,620 2012 est.
113  Bosnia và Herzegovina 17,330 2012 est.
114  Guinea Xích Đạo 17,210 2012 est.
115  Brunei 16,630 2012 est.
116  Gruzia 15,930 2012 est.
117  Papua New Guinea 15,790 2012 est.
118  Jamaica 15,250 2012 est.
119  Mozambique 14,600 2012 est.
120  Campuchia 14,240 2012 est.
121  Senegal 13,860 2012 est.
122  Cộng hòa Congo 13,690 2012 est.
123  Iceland 13,650 2012 est.
124  Albania 12,690 2012 est.
125  Namibia 12,300 2012 est.
126  Nam Sudan 12,200 2012 est.
127  Mauritius 11,470 2012 est.
128  Tchad 10,810 2012 est.
129  Nicaragua 10,510 2012 est.
130  Burkina Faso 10,460 2012 est.
131  Mali 10,320 2012 est.
132  Mông Cổ 10,260 2012 est.
133  Madagascar 10,120 2012 est.
134  Armenia 10,070 2012 est.
135  Macedonia 9,676 2012 est.
136  Zimbabwe 9.669[n 10] 2012 est.
9999999  Nouvelle-Calédonie 9,280 2008 est.
137  Lào 9,217 2012 est.
138  Malta 8,689 2012 est.
139  Bahamas 8,043 2012 est.
140  Haiti 7,902 2012 est.
141  Tajikistan 7,592 2012 est.
142  Benin 7,429 2012 est.
143  Moldova 7,252 2012 est.
144  Rwanda 7,223 2012 est.
9999999  Palestine 6,641 2008 est.
145  Niger 6,575 2012 est.
146  Kyrgyzstan 6,473 2012 est.
147  Kosovo 6,247 2012 est.
148  Monaco 5,748 2011 est.
9999999  French Polynesia 5,650 2006
149  Guinée 5,632 2012 est.
150  Liechtenstein 5,113 2010
9999999  Jersey 5,100 2005 est.
9999999  Curaçao 5,080 2008 est.
151  Andorra 4,800 2012 est.
152  Suriname 4,738 2012 est.
9999999  Guam 4,600 2010
153  Barbados 4,490 2012 est.
154  Montenegro 4,280 2012 est.
155  Malawi 4,212 2012 est.
156  Đông Timor 4,173 2012 est.
157  Mauritanie 4,199 2012 est.
9999999  Đảo Man 4,076 2007 est.
158  Fiji 3,996 2012 est.
159  Swaziland 3,751 2012 est.
160  Togo 3,685 2012 est.
161  Eritrea 3,092 2012 est.
162  Guyana 2,788 2012 est.
9999999  Guernsey 2,742 2005
9999999  Aruba 2,516 2009 est.
163  Burundi 2,475 2012 est.
164  Lesotho 2,439 2012 est.
165  Somalia 2,372 2010 est.
9999999  Quần đảo Cayman 2,250 2008 est.
9999999  Quần đảo Faroe 2,220 2010 est.
166  Maldives 2,209 2012 est.
167  Bhutan 2,196 2012 est.
168  Cộng hòa Trung Phi 2,172 2012 est.
9999999  Greenland 2,160 2011 est.
169  Cabo Verde 1,899 2012 est.
170  San Marino 1,855 2012
171  Liberia 1,735 2012 est.
172  Belize 1,544 2012 est.
173  Djibouti 1,354 2012 est.
174  Saint Lucia 1,220 2012 est.
175  Antigua và Barbuda 1,176 2012 est.
9999999  Gibraltar 1,106 2006 est.
9999999  Quần đảo Virgin thuộc Anh 1,095 2008
176  Seychelles 1,031 2012 est.
177  Quần đảo Solomon 1,011 2012 est.
178  Gambia 918 2012 est.
179  Guinea-Bissau 870 2012 est.
9999999  Sint Maarten 7.947 2008
180  Grenada 790 2012 est.
181  Vanuatu 783 2012 est.
182  Saint Kitts và Nevis 734 2012 est.
183  Saint Vincent và Grenadines 712 2012 est.
9999999  Quần đảo Bắc Mariana 733 2010
184  Samoa 683 2012 est.
185  Comoros 600 2012 est.
186  Dominica 497 2012 est.
187  Tonga 476 2012 est.
9999999  Samoa thuộc Mỹ 4.622 2005
188  Liên bang Micronesia 327 2012
189  São Tomé và Príncipe 264 2012 est.
190  Palau 221 2011
9999999  Quần đảo Cook 1.832 2005 est.
191  Quần đảo Marshall 182 2012 est.
9999999  Anguilla 1.754 2009 est.
192  Kiribati 173 2012 est.
9999999  Quần đảo Falkland 1.645 2007 est.
193  Tuvalu 37 2012 est.
9999999  Niue 1.001 2003
9999999  Nauru n/a

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Liên minh châu Âu (EU) là một liên minh kinh tế và chính trị của 28 nước thành viên nằm chủ yếu tại châu Âu.[6][7] Liên minh châu Âu (EU) không phải là một quốc gia.
  2. ^ a ă Số liệu không bao gồm Đài Loan, các đặc khu hành chính Hồng KôngMa Cao.
  3. ^ a ă Những số liệu này, cũng như toàn bộ số liệu của tất cả các nước, có thể được truy cập tại World Bank API. Các thông tin chi tiết về API có thể được tìm thấy tại đây.
  4. ^ Bao gồm số liệu của các tỉnh hải ngoại Guyane thuộc Pháp, Guadeloupe, Martinique, và Réunion.
  5. ^ Bao gồm cả Sahara thuộc Tây Ban Nha cũ.
  6. ^ Chỉ bao gồm Tanzania lục địa.
  7. ^ Chỉ tính số liệu của khu vực được kiểm soát bởi chính phủ Cộng hòa Síp.
  8. ^ Không tính Abkhazia và Nam Ossetia.
  9. ^ Không tính số liệu của Transnistria.
  10. ^ Năm 2009, Đồng dollar Zimbabwe đã bị rút khỏi lưu thông, khiến cho các thống kê về GDP Zimbabwe theo tỉ giá chính thức thiếu chính xác.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă GDP (Official Exchange Rate)
  2. ^ http://unstats.un.org/unsd/snaama/dnltransfer.asp?fID=2
  3. ^ Report for Selected Countries and Subjects, Quỹ Tiền tệ Quốc tế
  4. ^ GDP (current US$), Ngân hàng Thế giới
  5. ^ Nominal 2015 GDP for the world and the European Union (EU), Quỹ Tiền tệ Quốc tế
  6. ^ Basic information on the European Union, europa.eu
  7. ^ “European”. Oxford English Dictionary. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2011. 5 b. spec. Designating a developing series of economic and political unions between certain countries of Europe from 1952 onwards, as European Economic Community, European Community, European Union 
  8. ^ Report for Selected Country Groups and Subjects. Imf.org (2016-04-12).
  9. ^ The World Bank DataBank - Create Widgets or Advanced Reports and Share. Databank.worldbank.org. Truy cập 2013-07-16.