Danh sách quốc gia theo lực lượng lao động

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách quốc gia liệt kê theo quy mô lực lượng lao động chủ yếu dựa vào The World Factbook [1].

Rank Quốc gia/vùng lãnh thổ lực lượng lao động Năm
 Thế giới 3.176.200.000 2009 (ước lượng)
1  Trung Quốc 780.000.000 2010 (ước lượng)
2  Ấn Độ 478.300.000 2010 (ước lượng)
 Liên minh châu Âu 225.300.000 2010 (ước lượng)
3  Hoa Kỳ 154.900.000 2010 (ước lượng)
4  Indonesia 116.500.000 2010 (ước lượng)
5  Brazil 101.910.000 2010 (ước lượng)
6  Nga 75.810.000 2009 (ước lượng)
7  Bangladesh 72.500.000 2009 (ước lượng)
8  Nhật Bản 65.930.000 2009 (ước lượng)
9  Pakistan 75.880.000 2011 (ước lượng)
10  Nigeria 47.330.000 2009 (ước lượng)
11  México 46.100.000 2009 (ước lượng)
12  Việt Nam 43.870.000 30 tháng 4, 2009 (ước lượng)
13  Đức 43.510.000 2009 (ước lượng)
14  Thái Lan 38.240.000 2009 (ước lượng)
15  Ethiopia 37.900.000 2007
16  Philippines 37.890.000 2009 (ước lượng)
17  Anh 31.250.000 2009 (ước lượng)
18  Myanmar 30.850.000 2009 (ước lượng)
19  Pháp 27.990.000 2009 (ước lượng)
20  Ai Cập 25.800.000 2009 (ước lượng)
21  Thổ Nhĩ Kỳ 25.300.000 2009 (ước lượng)
22  Iran 25.020.000 2009 (ước lượng)
23  Italy 24.950.000 2009 (ước lượng).
24  Hàn Quốc 24.370.000 2009 (ước lượng)
25  Cộng hòa Dân chủ Congo 23.530.000 2007(ước lượng)
26  Tây Ban Nha 22.970.000 2009 (ước lượng)
27  Colombia 22.500.000 2011 (ước lượng)
28  Tanzania 21.230.000 2009 (ước lượng)
29  Ukraina 21.150.000 2009 (ước lượng)
30  Triều Tiên 20.000.000 2004 (ước lượng)
31  Canada 18.400.000 2009 (ước lượng)
32  Nepal 18.000.000 2009 (ước lượng)
33  Kenya 17.470.000 2009 (ước lượng)
34  Nam Phi 17.320.000 2009 (ước lượng)
35  Ba Lan 16.990.000 2009 (ước lượng)
36  Argentina 16.380.000 2009 (ước lượng)
37  Uzbekistan 15.650.000 2009 (ước lượng)
38  Uganda 15.010.000 2009 (ước lượng)
39  Afghanistan 15.000.000 2004 (ước lượng)
40  Venezuela 12.670.000 2009 (ước lượng)
41  Sudan 11.920.000 2007 (ước lượng)
42  Morocco 11.460.000 2009 (ước lượng)
43  Australia 11.440.000 2009 (ước lượng)
44  Malaysia 11.290.000 2009 (ước lượng)
 Đài Loan 10.910.000 2009 (ước lượng)
45  Ghana 10.330.000 2009 (ước lượng)
46  Peru 10.260.000 2009 (ước lượng)
47  Mozambique 9.770.000 2009 (ước lượng)
48  Algérie 9.612.000 2009 (ước lượng)
49  Madagascar 9.504.000 2007
50  România 9.330.000 2009 (ước lượng)
51  Kazakhstan 8.700.000 2009 (ước lượng)
52  Campuchia 8.600.000 2008 (ước lượng)
53  Hà Lan 8.330.000 2009 (ước lượng)
54  Iraq 8.175.000 2008 (ước lượng)
55  Sri Lanka 8.100.000 2009 (ước lượng)
56  Angola 7.769.000 2009 (ước lượng)
57  Côte d'Ivoire 7.463.000 2009 (ước lượng)
58  Chile 7.420.000 2009 (ước lượng)
59  Cameroon 7.313.000 2009 (ước lượng)
60  Saudi Arabia 6.922.000 2009 (ước lượng)
61  Burkina Faso 6.668.000 2007
62  Yemen 6.641.000 2009 (ước lượng)
63  Syria 5.772.000 2009 (ước lượng)
64  Malawi 5.747.000 2007 (ước lượng)
65  Bồ Đào Nha 5.580.000 2009 (ước lượng)
66  Senegal 5.578.000 2009 (ước lượng)
67  Zambia 5.398.000 2009 (ước lượng)
68  Cộng hòa Séc 5.380.000 2009 (ước lượng)
69  Bỉ 5.010.000 2009 (ước lượng)
70  Hi Lạp 5,010.000 2009 (ước lượng)
71  Cuba 4.968.000 2009 (ước lượng)
72  Thụy Điển 4.930.000 2009 (ước lượng)
73  Belarus 4.869.000 2007
74  Ecuador 4.770.000 2009 (ước lượng)
75  Niger 4.688.000 2007
76  Bolivia 4.536.000 2009 (ước lượng)
77  Rwanda 4.446.000 2007
78  Cộng hòa Dominica 4.417.000 2009 (ước lượng)
79  Guinea 4.392.000 2007 (ước lượng)
80  Azerbaijan 4.318.000 2008 (ước lượng)
81  Chad 4.293.000 2007
82  Burundi 4.245.000 2007
83  Hungary 4.200.000 2009 (ước lượng)
84  Guatemala 4.157.000 2009 (ước lượng)
85  Thụy Sĩ 4.080.000 2009 (ước lượng)
86  Zimbabwe 3.840.000 2009 (ước lượng)
87  Tunisia 3.730.000 2009 (ước lượng)
88  Papua New Guinea 3.723.000 2009 (ước lượng)
89  Áo 3.680.000 2009 (ước lượng)
 Hong Kong 3.670.000 2009 (ước lượng)
90  Benin 3.662.000 2007 (ước lượng)
91  Haiti 3.643.000 2007
92  Somalia 3.447.000 2007
93  Mali 3.241.000 2007 (ước lượng)
94  Bulgaria 3.200.000 2009 (ước lượng)
95  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 3.168.000 2009 (ước lượng)
96  Honduras 3.052.000 2009 (ước lượng)
97  Singapore 3.030.000 2009 (ước lượng)
98  Israel 3.010.000 2009 (ước lượng)
99  Paraguay 2.983.000 2009 (ước lượng)
100  Serbia 2.961.000 2002 (ước lượng)
96  El Salvador 2.958.000 2008 (ước lượng)
99  Đan Mạch 2.860.000 2008 (ước lượng)
101  Kyrgyzstan 2.700.000 2000
102  Na Uy 2.590.000 2008 (ước lượng)
103  Phần Lan 2.530.000 2008
105  Nicaragua 2.322.000 2008 (ước lượng)
106  Ireland 2.270.000 2008 (ước lượng)
107  New Zealand 2.260.000 2008 (ước lượng)
108  Slovakia 2.254.000 2008 (ước lượng)
109  Kuwait 2.225.000 2008 (ước lượng)
110  Lào 2.100.000 2006 (ước lượng)
111  Tajikistan 2.100.000 2008
112  Turkmenistan 2.089.000 2004 (ước lượng)
113  Georgia 2.020.000 2007 (ước lượng)
114  Costa Rica 1.957.000 2008 (ước lượng)
115  Libya 1.916.000 2008 (ước lượng)
116  Cộng hòa Trung Phi 1.857.000 2006
117  Croatia 1.781.000 2008
118  Uruguay 1.641.000 2008 (ước lượng)
119  Jordan 1.615.000 2008 (ước lượng)
120  Lithuania 1.601.000 2008 (ước lượng)
121  Panama 1.392.000 2008 (ước lượng)
122  Sierra Leone 1.369.000 1981 (ước lượng)
123  Moldova 1.327.000 2008 (ước lượng)
124  Togo 1.302.000 1998
 Puerto Rico 1.300.000 2000
125  Jamaica 1.261.000 2008 (ước lượng)
126  Armenia 1.200.000 2007 (ước lượng)
127  Bosnia và Herzegovina 1.196.000 2007
128  Latvia 1.169.000 2008 (ước lượng)
129  Qatar 1.124.000 2008 (ước lượng)
130  Lebanon 1.100.000 2007 (ước lượng)
131  Albania 1.090.000 tháng 9, 2006 (ước lượng)
132  Mông Cổ 1.068.000 2008
133  Oman 920.000 2002 (ước lượng)
134  Slovenia 920.000 2008 (ước lượng)
135  Macedonia 900.000 2008 (ước lượng)
136  Lesotho 838.000 2000 (ước lượng)
137  Mauritania 786.000 2001
138  Estonia 686.000 2008 (ước lượng)
139  Namibia 667.000 2008 (ước lượng)
140  Trinidad và Tobago 620.800 2008 (ước lượng)
 West Bank 605.000 2006
141  Gabon 592.000 2008 (ước lượng)
142  Mauritius 584.000 2008 (ước lượng)
 Kosovo 550.000 2007 (ước lượng)
143  Guinea-Bissau 480.000 1999
144  Bahrain 463.000 2008 (ước lượng)
145  Guyana 418.000 2001 (ước lượng)
146  Cyprus 403.000 2008 (ước lượng)
147  Gambia 400.000 1996
 Macau 337.400 2008 (ước lượng)
148  Swaziland 300.000 2006
149  Botswana 288.400 2004
150  Djibouti 282.000 2000
 Dải Gaza 267.000 2006
151  Montenegro 259.100 2004
152  Quần đảo Solomon 249.200 1999
153  Luxembourg 207.100 2008 (ước lượng)
154  Brunei 188.800 2008 (ước lượng)
155  Bahamas 181.900 2006
156  Malta 173.000 2008
157  Iceland 166.000 2008 (ước lượng)
158  Suriname 156.700 2004
159  Comoros 144.500 1996 (ước lượng)
160  Maldives 128.800 2006
161  Barbados 128.500 2001 (ước lượng)
162  Cape Verde 120.600 1990
163  Fiji 117.500 2006 (ước lượng)
 Polynesia thuộc Pháp 113.400 2006
164  Belize 113.000 2006 (ước lượng)
165  Samoa 90.000 2000 (ước lượng)
 Antille thuộc Hà Lan 83.600 2005
 New Caledonia 78.990 2004
166  Vanuatu 76.410 1999
 Guam 62.050 2002 (ước lượng)
 Jersey 53.560 tháng 6, 2006
 Mayotte 44.560 2002
168  Monaco 44.000 2005 (ước lượng)
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 43.980 2004 (ước lượng)
169  Saint Lucia 43.800 2001 (ước lượng)
170  Grenada 42.300 1996
171  Andorra 42.230 2007
172  Saint Vincent và Grenadines 41.680 1991 (ước lượng)
 Aruba 41.500 2004 (ước lượng)
 Isle of Man 39.690 2001
173  Seychelles 39.560 2006
 Quần đảo Bắc Mariana 38.450 2005 (ước lượng)
 Bermuda 38.360 2004
174  São Tomé và Príncipe 35.050 1991
175  Tonga 33.910 2003
 Greenland 32.120 2004
 Guernsey 31.470 tháng 3, 2006
176  Liechtenstein 31.000 31 tháng 12, 2006
177  Antigua và Barbuda 30.000 1991
178  Dominica 25.000 2000 (ước lượng)
 Quần đảo Faroe 24.250 tháng 10, 2000
 Cayman Islands 23.450 2004
179  San Marino 22.660 2008
180  Saint Kitts and Nevis 18.170 tháng 6, 1995
 Samoa thuộc Mỹ 17.630 2005
181  Liên bang Micronesia 16.360 2008
182  Quần đảo Marshall 14.680 2000
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 12.770 2004
 Gibraltar 12.690 2001
 Western Sahara 12.000 2005 (ước lượng)
183  Palau 9.777 2005
184  Kiribati 7.870 2001 (ước lượng)
 Quần đảo Cook 6.820 2001
 Anguilla 6.049 2001
 Quần đảo Turks và Caicos 4.848 1990 (ước lượng)
 Montserrat 4.521 2000 (ước lượng)
185  Tuvalu 3.615 2004 (ước lượng)
 Saint Pierre và Miquelon 3.450 2005
 Wallis và Futuna 3.104 2003
 Saint Helena 2.486 1998 (ước lượng)
 Quần đảo Falkland 1.724 1996
 Niue 663 2001
 Tokelau 440 2001
 Quần đảo Pitcairn 15 2004

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]