Giải vô địch bóng đá nữ U-17 châu Âu 2011
| 2011 UEFA U-17 Women's Championship | |
|---|---|
| Chi tiết giải đấu | |
| Nước chủ nhà | Thụy Sĩ |
| Thời gian | 28–31 tháng 7 năm 2011 |
| Số đội | 41 (vòng loại) 4 (vòng chung kết) |
| Địa điểm thi đấu | 1 (tại 1 thành phố chủ nhà) |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 4 |
| Số bàn thắng | 19 (4,75 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |

Giải vô địch bóng đá nữ U-17 châu Âu 2010 diễn ra tại Thụy Sĩ từ 22 đên 26 tháng 6 năm 2010. Tây Ban Nha giành chức vô địch sau chiến thắng trước Pháp trong trận chung kết.
Vòng loại
[sửa | sửa mã nguồn]Vòng loại thứ nhất
[sửa | sửa mã nguồn]Có bốn muơi đội tuyển tham gia vòng này. Các đội được chia thành mưới bảng bốn đội. Mười đội nhất và năm đội nhì xuất sắc nhất tiến vào vòng loại thứ hai. Đức được đặc cách vào thẳng vòng này.
Chủ nhà các bảng đấu loại được in nghiêng. Giờ thi đấu là CET.
Bảng 1
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 0 | +9 | 7 | |
| 3 | 1 | 2 | 0 | 11 | 3 | +8 | 5 | |
| 3 | 0 | 2 | 1 | 4 | 5 | −1 | 2 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 17 | −16 | 1 |
| Phần Lan | 8 – 0 | |
|---|---|---|
| Honkanen Heroum Säppi Kemppi Hälinen Jaakonsaari |
Chi tiết |
| Na Uy | 3 – 3 | |
|---|---|---|
| Hansen Reiten Hegerberg |
Chi tiết | Pešić J. Damnjanović J. Ćubrilo |
| Kazakhstan | 0 – 8 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Eide Nurusheva Hegerberg Sandtrøen Tomter Haugstad |
| Na Uy | 0 – 0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Serbia | 1 – 1 | |
|---|---|---|
| J. Damnjanović |
Chi tiết | Pazyl |
Bảng 2
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 0 | +13 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | 0 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 16 | −16 | 0 |
| Séc | 8 – 0 | |
|---|---|---|
| Danihelková Necidová A. Šturmova E. Šturmová |
Chi tiết |
| Cộng hòa Ireland | 1 – 0 | |
|---|---|---|
| Jarrett |
Chi tiết |
| Séc | 3 – 0 | |
|---|---|---|
| E. Šturmová A. Šturmova Danihelková |
Chi tiết |
| Bắc Macedonia | 0 – 4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Newman Shine McCabe |
| Cộng hòa Ireland | 0 – 2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Danihelková E. Šturmová |
| Bắc Ireland | 4 - 0 | |
|---|---|---|
| Magill Connolly |
Chi tiết |
Bảng 3
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 1 | +10 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 4 | −1 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 5 | +3 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 13 | −12 | 0 |
| Đan Mạch | 6 – 0 | |
|---|---|---|
| Jans Knudsen Jensen Andersen Madsen Søgaard |
Chi tiết |
| Moldova | 1 – 6 | |
|---|---|---|
| Chiper |
Chi tiết | Bereczki Csiszár Zeller |
| Hungary | 1 – 2 | |
|---|---|---|
| Mosdóczi |
Chi tiết | Jensen Andersen |
Bảng 4
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 16 | 0 | +16 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 17 | 1 | +16 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | −3 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 29 | −29 | 0 |
| Hà Lan | 3 – 0 | |
|---|---|---|
| Coolen Janssen Drost |
Chi tiết |
| Tây Ban Nha | 13 – 0 | |
|---|---|---|
| Ortiz Valderas Miriam Infante De Castro Rodriguez |
Chi tiết |
| Tây Ban Nha | 2 – 0 | |
|---|---|---|
| De Castro Ortiz |
Chi tiết |
| Gruzia | 0 – 14 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Moorrees Meinders Kuijpers Kuikstra Mourmans Braskamp Drost Becx |
| Belarus | 2 – 0 | |
|---|---|---|
| Solokha Khryschenovich |
Chi tiết |
| Hà Lan | 0 – 1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | De Castro |
Bảng 5
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 29 | 1 | +28 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 12 | 5 | +7 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 21 | −20 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 15 | −15 | 0 |
| Iceland | 14 – 0 | |
|---|---|---|
| Lúdvíksdóttir Óladóttir Prastadrottir Antonsdottir Viggosdottir Einarsdottir Jensen Elvarsdottir |
Chi tiết |
| Ý | 7 – 0 | |
|---|---|---|
| Giacinti Pugnali Di Marino Vaičiulaitytė |
Chi tiết |
| Bulgaria | 0 – 10 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Lúdvíksdóttir Prastadrottir Abrahamsdottir Einarsdottir Óladóttir Antonsdottir |
| Iceland | 5 – 1 | |
|---|---|---|
| Lúdvíksdóttir Prastadrottir |
Chi tiết | Giacinti |
Bảng 6
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 0 | +10 | 7 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 0 | +9 | 7 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 7 | 5 | +2 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 21 | −21 | 0 |
| Bỉ | 7 – 0 | |
|---|---|---|
| Lerinckx Leynen Neyens Deneve Aga Van Gorp |
Chi tiết |
| Anh | 2 – 0 | |
|---|---|---|
| Gunton-Jones Williams |
Chi tiết |
| Armenia | 0 – 7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Williams Lawley Merrick Mead |
| Bỉ | 3 – 0 | |
|---|---|---|
| Michez Leynen Van Gorp |
Chi tiết |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 7 – 0 | |
|---|---|---|
| Çınar Hız Güngör Baştürk |
Chi tiết |
| Anh | 0 – 0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng 7
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 9 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | +1 | 4 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | −1 | 4 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | −5 | 0 |
| Ukraina | 0 – 1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Dujmenovic |
| Áo | 0 – 0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng 8
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 2 | +6 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 15 | 3 | +12 | 6 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 9 | −7 | 1 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 13 | −11 | 1 |
| Thụy Điển | 3 – 0 | |
|---|---|---|
| Anker-Kofoed Stegius |
Chi tiết |
| Pháp | 9 – 0 | |
|---|---|---|
| Lavogez Vaysse Wenger Bourgoing Gearain Belkacemi |
Chi tiết |
| Thụy Điển | 2 – 0 | |
|---|---|---|
| Stegius Diaz |
Chi tiết |
| Croatia | 0 – 4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Le Bihan Lavogez Vaysse |
| Pháp | 2 – 3 | |
|---|---|---|
| Le Bihan Wenger |
Chi tiết | Stegius |
| Israel | 2 – 2 | |
|---|---|---|
| Twil Bakal |
Chi tiết | Šalek |
Bảng 9
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 0 | +13 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 20 | 1 | +19 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 16 | −11 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 22 | −21 | 0 |
| Ba Lan | 9 – 0 | |
|---|---|---|
| Balcerzak Küppas Sobkowicz Nosalik Szaj Stodulska Bużan Silkowska |
Chi tiết |
| Thụy Sĩ | 6 – 0 | |
|---|---|---|
| Sac Rochaix Fischer Bernet Ehrenbolger Calo |
Chi tiết |
| Thụy Sĩ | 6 – 0 | |
|---|---|---|
| Calo Heule Wuichet Sac |
Chi tiết |
| Latvia | 0 – 11 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Szaj Balcerzak Sobkowicz Stodulska Guściora |
Bảng 10
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | +7 | 7 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 4 | +3 | 7 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 8 | 0 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 11 | −10 | 0 |
| Wales | 4 – 0 | |
|---|---|---|
| Keryakoplis Green |
Chi tiết |
| Nga | 3 – 2 | |
|---|---|---|
| Piskunova Veselukha Kiskonen |
Chi tiết | Kollia Mitkou |
| Wales | 4 – 1 | |
|---|---|---|
| Keryakoplis Curson |
Chi tiết | Kollia |
| Quần đảo Faroe | 0 – 2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Kiskonen Veselukha |
| Nga | 2 – 2 | |
|---|---|---|
| Piskunova Veselukha |
Chi tiết | Keryakoplis |
| Hy Lạp | 5 – 1 | |
|---|---|---|
| Mouratidou Kollia Vardali Mitkou Papakosta |
Chi tiết | Johannesen |
Xếp hạng đội nhì bảng
[sửa | sửa mã nguồn]Chỉ các trận đấu với đội nhất bảng và thứ ba mới được sử dụng để xác định thứ hạng.
Danh tính các đội nhì xuất sắc được UEFA công bố ngày 22 tháng 10 năm 2010.[1]
| Bảng | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | +2 | 4 | |
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 4 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 9 | 1 | +8 | 3 | |
| 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | 8 | 5 | +3 | 3 | |
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | 6 | 3 | +3 | 3 | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 3 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | −2 | 3 | |
| 1 | 2 | 0 | 2 | 0 | 3 | 3 | 0 | 2 | |
| 7 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | −1 | 1 |
Vòng loại thứ hai
[sửa | sửa mã nguồn]Mười lăm đội đi tiếp cùng Đức có mặt tại vòng hai để chọn ra bốn cái tên còn lại dự vòng chung kết. Lễ bốc thăm chia bảng vong loại thứ hai diễn ra ngày 16 tháng 11 năm 2010.[2]
Bảng 1
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 1 | +7 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 4 | +1 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | –2 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 8 | –6 | 0 |
| Thụy Điển | 1 – 3 | |
|---|---|---|
| Johansson |
Chi tiết | Guściora Pajor Kaletka |
| Iceland | 2 – 0 | |
|---|---|---|
| Óladóttir Jensen |
Chi tiết |
| Iceland | 2 – 0 | |
|---|---|---|
| Óladóttir Thrastadróttir |
Chi tiết |
| Anh | 1 – 0 | |
|---|---|---|
| Sigsworth |
Chi tiết |
| Thụy Điển | 1 – 4 | |
|---|---|---|
| Bragnum |
Chi tiết | Gardarsdóttir Óladóttir Lúdvíksdóttir |
| Ba Lan | 2 – 1 | |
|---|---|---|
| Pajor Sobkowicz |
Chi tiết | Kelsh |
Bảng 2
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 4 | +5 | 6 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 6 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 8 | –6 | 1 |
| Tây Ban Nha | 2 – 0 | |
|---|---|---|
| Pinel Leoz |
Chi tiết |
| Séc | 1 – 1 | |
|---|---|---|
| Di Martino |
Chi tiết | Tudisco |
| Tây Ban Nha | 6 – 1 | |
|---|---|---|
| Perez de Heredia Carreño Ivana Gili |
Chi tiết | Roversi |
| Séc | 3 – 1 | |
|---|---|---|
| Krejčiříková Nováková Šturmová |
Chi tiết | Perez de Heredia |
Bảng 3
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 17 | 0 | +17 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 8 | –5 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 16 | –16 | 0 |
| Đức | 5 – 0 | |
|---|---|---|
| Dallmann F. Dongus Petermann |
Chi tiết |
| Đan Mạch | 5 – 0 | |
|---|---|---|
| Gewitz Andersen Jans Fisker |
Chi tiết |
| Đức | 9 – 0 | |
|---|---|---|
| Däbritz Petermann Leupolz F. Dongus Magull |
Chi tiết |
| Phần Lan | 1 – 3 | |
|---|---|---|
| Saastamoinen |
Chi tiết | Fisker Andersen Smidt Nielsen |
| Đan Mạch | 0 – 3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | F. Dongus |
| Nga | 0 – 2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Saastamoinen Heroum |
Bảng 4
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 1 | +7 | 9 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 4 | |
| 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 4 | –2 | 2 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 6 | –5 | 1 |
| Thụy Sĩ | 1 – 1 | |
|---|---|---|
| Brülhart |
Chi tiết | Keryakoplis |
| Scotland | 1 – 4 | |
|---|---|---|
| Ness |
Chi tiết | Le Bihan Lavogez |
| Thụy Sĩ | 0 – 2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Lavogez |
| Wales | 1 – 1 | |
|---|---|---|
| Keryakoplis |
Chi tiết | Brown |
| Scotland | 3 – 0 | |
|---|---|---|
| Weir |
Chi tiết |
| Pháp | 2 – 0 | |
|---|---|---|
| Declercq Diani |
Chi tiết |
Vòng chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]Bốn đội nhất bảng lọt vào vòng chung kết tại Centre sportif de Colovray Nyon, Nyon, Thụy Sĩ từ 28 tới 31 tháng 7 năm 2011.[3]
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 28 tháng 7 năm 2011 | ||||||
| 0 | ||||||
| 31 tháng 7 năm 2011 | ||||||
| 4 | ||||||
| 1 | ||||||
| 28 tháng 7 năm 2011 | ||||||
| 0 | ||||||
| 2 (5) | ||||||
| 2 (6) | ||||||
| Tranh hạng ba | ||||||
| 31 tháng 7 năm 2011 | ||||||
| 2 | ||||||
| 8 | ||||||
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]| Iceland | 0 – 4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | García Putellas Viggosdóttir |
| Đức | 2 – 2 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Magull Jäger |
Chi tiết | Lavogez Belkacemi |
| Loạt sút luân lưu | ||
| Magull Dallman Seifert Petermann Däbritz Bröckl Jäger Leupolz |
5 – 6 | Lavogez Belkacemi Declercq Kerrache Huchet Mbock Bathy Nka Adram Wenger |
Tranh hạng ba
[sửa | sửa mã nguồn]| Iceland | 2 – 8 | |
|---|---|---|
| Thrastadróttir Lúdvíksdóttir |
Chi tiết | Däbritz Magull Jäger Leupolz |
Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]| Tây Ban Nha | 1 – 0 | |
|---|---|---|
| Pomares |
Chi tiết |
| Vô địch Giải vô địch bóng đá nữ U-17 châu Âu 2011 |
|---|
Tây Ban Nha Lần thứ hai |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "England and France among best runners-up". UEFA. ngày 22 tháng 10 năm 2010. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2011.
- ^ "Spain learn Women's U17 draw fate". UEFA. ngày 16 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2011.
- ^ July date for Women's U17 finals, uefa.com, truy cập 21 tháng 10 năm 2010