Giải vô địch bóng đá thế giới 1994 (Bảng A)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bảng A của Giải vô địch bóng đá thế giới 1994 là một trong sáu bảng đấu tại vòng bảng Giải vô địch bóng đá thế giới 1994. România, Thụy Sĩ, và chủ nhà Hoa Kỳ cùng vào vòng đấu loại trực tiếp. Colombia bị loại với 3 điểm có được.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 România 3 2 0 1 5 5 0 6
 Thụy Sĩ 3 1 1 1 5 4 +1 4
 Hoa Kỳ 3 1 1 1 3 3 0 4
 Colombia 3 1 0 2 4 5 −1 3

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Theo giờ địa phương (EDT/UTC–4, CDT/UTC–5, PDT/UTC–7)

Hoa Kỳ vs Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ  1–1  Thụy Sĩ
Wynalda Bàn thắng 44' Chi tiết Bregy Bàn thắng 39'
Khán giả: 73,425
Hoa Kỳ
Thụy Sĩ
GK 1 Tony Meola (c)
SW 17 Marcelo Balboa
RB 4 Cle Kooiman
CB 22 Alexi Lalas
LB 20 Paul Caligiuri
RM 9 Tab Ramos
CM 16 Mike Sorber
CM 5 Thomas Dooley
LM 6 John Harkes Thẻ vàng 89'
CF 8 Earnie Stewart Thay ra sau 81 phút 81'
CF 11 Eric Wynalda Thay ra sau 58 phút 58'
Substitutions:
FW 10 Roy Wegerle Vào sân sau 58 phút 58'
FW 13 Cobi Jones Vào sân sau 81 phút 81'
Huấn luyệ nviên:
Cộng hòa Liên bang Nam Tư Bora Milutinović
GK 1 Marco Pascolo
SW 5 Alain Geiger (c)
RB 2 Marc Hottiger
CB 4 Dominique Herr Thẻ vàng 26'
LB 3 Yvan Quentin
CM 6 Georges Bregy
CM 10 Ciriaco Sforza Thay ra sau 77 phút 77'
RW 8 Christophe Ohrel
AM 16 Thomas Bickel Thay ra sau 72 phút 72'
LW 7 Alain Sutter
CF 11 Stéphane Chapuisat
Thay thế:
FW 14 Nestor Subiat Thẻ vàng 82' Vào sân sau 72 phút 72'
MF 21 Thomas Wyss Vào sân sau 77 phút 77'
Huấn luyện viên:
Anh Roy Hodgson

Trợ lý trọng tài:
Ernesto Taibi (Argentina)
Venancio Zarate (Paraguay)
Fourth official:
Ernesto Filippi (Uruguay)

Colombia vs România[sửa | sửa mã nguồn]

Colombia  1–3  România
Valencia Bàn thắng 43' Report Răducioiu Bàn thắng 15'89'
Hagi Bàn thắng 34'
Khán giả: 91,856
Trọng tài: Jamal Al Sharif (Syria)
Colombia
Romania
GK 1 Óscar Córdoba
DF 2 Andrés Escobar
DF 4 Luis Fernando Herrera Thẻ vàng 36'
MF 6 Gabriel Gómez
MF 10 Carlos Valderrama (c) Thẻ vàng 53'
FW 11 Adolfo Valencia
MF 14 Leonel Álvarez Thẻ vàng 70'
DF 15 Luis Carlos Perea
MF 19 Freddy Rincón
DF 20 Wilson Pérez
FW 21 Faustino Asprilla
Manager:
Francisco Maturana
GK 12 Bogdan Stelea
DF 2 Dan Petrescu
DF 3 Daniel Prodan
DF 4 Miodrag Belodedici
MF 5 Ioan Lupescu
MF 6 Gheorghe Popescu
MF 7 Dorinel Munteanu
FW 9 Florin Răducioiu Thẻ vàng 39' Thay ra sau 90 phút 90'
MF 10 Gheorghe Hagi (c)
MF 11 Ilie Dumitrescu Thay ra sau 68 phút 68'
DF 14 Gheorghe Mihali
Substitutions:
DF 13 Tibor Selymes Vào sân sau 68 phút 68'
DF 19 Corneliu Papură Vào sân sau 90 phút 90'
Manager:
Anghel Iordănescu

Assistant referees:
Yousif Abdullah Al Ghattan (Bahrain)
Douglas Micael James (Trinidad and Tobago)
Fourth official:
Alberto Tejada Noriega (Peru)

România vs Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

România  1–4  Thụy Sĩ
Hagi Bàn thắng 35' Report Sutter Bàn thắng 16'
Chapuisat Bàn thắng 52'
Knup Bàn thắng 65'72'
Khán giả: 61,428
Trọng tài: Neji Jouini (Tunisia)
Romania
Switzerland
GK 12 Bogdan Stelea
DF 2 Dan Petrescu
DF 3 Daniel Prodan
DF 4 Miodrag Belodedici Thẻ vàng 47'
MF 5 Ioan Lupescu Thẻ vàng 40' Thay ra sau 85 phút 85'
MF 6 Gheorghe Popescu
MF 7 Dorinel Munteanu
FW 9 Florin Răducioiu
MF 10 Gheorghe Hagi (c)
MF 11 Ilie Dumitrescu Thay ra sau 70 phút 70'
DF 14 Gheorghe Mihali Thẻ vàng 32'
Substitutions:
MF 15 Basarab Panduru Vào sân sau 85 phút 85'
FW 16 Ion Vlădoiu Thẻ đỏ 73' Vào sân sau 70 phút 70'
Manager:
Anghel Iordănescu
GK 1 Marco Pascolo
DF 2 Marc Hottiger
DF 3 Yvan Quentin
DF 4 Dominique Herr
DF 5 Alain Geiger (c)
MF 6 Georges Bregy
MF 7 Alain Sutter Thay ra sau 71 phút 71'
DF 8 Christophe Ohrel Thay ra sau 83 phút 83'
FW 9 Adrian Knup
MF 10 Ciriaco Sforza
FW 11 Stéphane Chapuisat
Substitutions:
MF 16 Thomas Bickel Vào sân sau 71 phút 71'
MF 20 Patrick Sylvestre Vào sân sau 83 phút 83'
Manager:
Anh Roy Hodgson

Assistant referees:
Abdel-Magid Hassan (Egypt)
Davoud Fanaei (Iran)
Fourth official:
Joël Quiniou (France)

Note: Switzerland's fourth goal is also credited to Georges Bregy.

Hoa Kỳ vs Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ  2–1  Colombia
Escobar Bàn thắng 35' (l.n.)
Stewart Bàn thắng 52'
Report Valencia Bàn thắng 90'
Khán giả: 93,869
Trọng tài: Fabio Baldas (Italy)
United States
Colombia
GK 1 Tony Meola (c)
DF 17 Marcelo Balboa
DF 20 Paul Caligiuri
DF 21 Fernando Clavijo
DF 22 Alexi Lalas Thẻ vàng 48'
MF 5 Thomas Dooley
MF 6 John Harkes
MF 9 Tab Ramos
MF 16 Mike Sorber
FW 11 Eric Wynalda Thay ra sau 61 phút 61'
FW 8 Earnie Stewart Thay ra sau 66 phút 66'
Substitutions:
FW 10 Roy Wegerle Vào sân sau 61 phút 61'
MF 13 Cobi Jones Vào sân sau 66 phút 66'
Manager:
Cộng hòa Liên bang Nam Tư Bora Milutinović
GK 1 Óscar Córdoba
DF 2 Andrés Escobar
DF 4 Luis Fernando Herrera
DF 5 Hernán Gaviria
FW 7 Antony de Ávila Thẻ vàng 24' Thay ra sau 45 phút 45'
MF 10 Carlos Valderrama (c)
MF 14 Leonel Álvarez
DF 15 Luis Carlos Perea
MF 19 Freddy Rincón
DF 20 Wilson Pérez
FW 21 Faustino Asprilla Thay ra sau 45 phút 45'
Substitutions:
FW 9 Iván Valenciano Vào sân sau 45 phút 45'
FW 11 Adolfo Valencia Vào sân sau 45 phút 45'
Manager:
Francisco Maturana

Assistant referees:
Domenico Ramicone (Italy)
El Jilali Rharib (Morocco)
Fourth official:
Lim Kee Chong (Mauritius)

Thụy Sĩ vs Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Thụy Sĩ  0–2  Colombia
Report Gaviria Bàn thắng 44'
Lozano Bàn thắng 90'
Khán giả: 83,401
Trọng tài: Peter Mikkelsen (Denmark)
Switzerland
Colombia
GK 1 Marco Pascolo
DF 2 Marc Hottiger
DF 3 Yvan Quentin
DF 4 Dominique Herr
DF 5 Alain Geiger (c)
MF 6 Georges Bregy Thẻ vàng 85'
MF 7 Alain Sutter Thay ra sau 82 phút 82'
DF 8 Christophe Ohrel
FW 9 Adrian Knup Thẻ vàng 39' Thay ra sau 82 phút 82'
MF 10 Ciriaco Sforza
FW 11 Stéphane Chapuisat
Substitutions:
FW 14 Nestor Subiat Vào sân sau 82 phút 82'
FW 15 Marco Grassi Vào sân sau 82 phút 82'
Manager:
Anh Roy Hodgson
GK 1 Óscar Córdoba
DF 2 Andrés Escobar
DF 3 Alexis Mendoza
DF 4 Luis Fernando Herrera
MF 5 Hernán Gaviria Thẻ vàng 58' Thay ra sau 79 phút 79'
MF 10 Carlos Valderrama (c) Thẻ vàng 62'
FW 11 Adolfo Valencia Thay ra sau 64 phút 64'
MF 14 Leonel Álvarez Thẻ vàng 80'
MF 19 Freddy Rincón
DF 20 Wilson Pérez
FW 21 Faustino Asprilla
Substitutions:
FW 7 Antony de Ávila Vào sân sau 64 phút 64'
MF 8 John Harold Lozano Vào sân sau 79 phút 79'
Manager:
Francisco Maturana

Assistant referees:
Carl-Johan Meyer Christensen (Denmark)
Douglas Micael James (Trinidad and Tobago)
Fourth official:
Arturo Brizio Carter (Mexico)

Hoa Kỳ vs România[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ  0–1  România
Report Petrescu Bàn thắng 18'
Khán giả: 93,869
United States
Romania
GK 1 Tony Meola (c)
DF 5 Thomas Dooley
MF 6 John Harkes Thẻ vàng 41'
FW 8 Earnie Stewart
MF 9 Tab Ramos Thay ra sau 64 phút 64'
FW 11 Eric Wynalda
MF 16 Mike Sorber Thay ra sau 75 phút 75'
DF 17 Marcelo Balboa
DF 20 Paul Caligiuri
DF 21 Fernando Clavijo Thẻ vàng 48'
DF 22 Alexi Lalas
Substitutions:
FW 10 Roy Wegerle Vào sân sau 75 phút 75'
MF 13 Cobi Jones Vào sân sau 64 phút 64'
Manager:
Cộng hòa Liên bang Nam Tư Bora Milutinović
GK 1 Florin Prunea
DF 2 Dan Petrescu Thẻ vàng 73'
DF 3 Daniel Prodan
DF 4 Miodrag Belodedici Thay ra sau 89 phút 89'
MF 5 Ioan Lupescu
MF 6 Gheorghe Popescu
MF 7 Dorinel Munteanu
FW 9 Florin Răducioiu Thẻ vàng 62' Thay ra sau 84 phút 84'
MF 10 Gheorghe Hagi (c)
MF 11 Ilie Dumitrescu
DF 13 Tibor Selymes
Substitutions:
DF 14 Gheorghe Mihali Vào sân sau 89 phút 89'
MF 18 Constantin Gâlcă Vào sân sau 84 phút 84'
Manager:
Anghel Iordănescu

Assistant referees:
Jan Dolstra (Netherlands)
Gordon Dunster (Australia)
Fourth official:
Jamal Al Sharif (Syria)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]