Stade Rennais F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Stade Rennais FC)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Stade Rennais
logo
Tên đầy đủStade Rennais
Football Club
Biệt danhLes Rouges et Noirs
(The Red and Blacks)
Thành lập1901
Sân vận độngRoute de Lorient,
Rennes
Sức chứa sân29,376[1]
Chủ tịch điều hànhFrédéric de Saint-Sernin
Quản lýPhilippe Montanier
Giải đấuLigue 1
2012–1313th
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Sân khách
Khác
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Stade Rennais (phát âm tiếng Pháp: [stɑd ʁɛ.nɛ]; thường được gọi là Stade Rennais, SRFC, hay đơn giản là Rennes) là một câu lạc bộ bóng đá Pháp có trụ sở tại Rennes. Câu lạc bộ thành lập năm 1901, hiện đang chơi tại Ligue 1

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 3 tháng 11 năm 2015.[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Pháp TM Benoît Costil
2 Algérie HV Mehdi Zeffane
3 Sénégal HV Cheikh M'Bengue
4 Mozambique HV Mexer
5 Bồ Đào Nha HV Pedro Mendes
6 Thụy Sĩ TV Gelson Fernandes
7 Pháp Paul-Georges Ntep
8 Pháp TV Abdoulaye Doucouré
10 Ba Lan Kamil Grosicki
11 Colombia TV Juan Quintero (cho mượn từ Porto)
12 Pháp HV Steven Moreira
13 Bờ Biển Ngà Giovanni Sio
14 Sénégal HV Fallou Diagné
16 Pháp TM Olivier Sorin
Số áo Vị trí Cầu thủ
17 Pháp TV Jérémie Boga (cho mượn từ Chelsea)
18 Brasil Pedro Henrique
19 Pháp HV Dimitri Cavaré
20 Mali TV Yacouba Sylla
21 Pháp TV Benjamin André
22 Pháp HV Sylvain Armand
23 Pháp TV Ousmane Dembélé
24 Guyane thuộc Pháp HV Ludovic Baal
27 Cộng hòa Trung Phi Habib Habibou
28 Pháp TV Yoann Gourcuff
29 Pháp HV Romain Danzé (Đội trưởng)
30 Litva TM Edvinas Gertmonas
40 Sénégal TM Abdoulaye Diallo

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
Bắc Macedonia HV Gjoko Zajkov (tại Charleroi)
Albania HV Ermir Lenjani (tại Nantes)
Pháp HV Cédric Hountondji (tại Auxerre)
Pháp TV Adrien Hunou (tại Clermont)
Bosna và Hercegovina TV Sanjin Prcić (tại Torino)
Số áo Vị trí Cầu thủ
Bỉ TV Christian Brüls (tại Standard Liège)
Pháp Wesley Saïd (tại Dijon)
Áo Philipp Hosiner (tại 1. FC Köln)
Thụy Điển Ola Toivonen (tại Sunderland)

Đội trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính tới 15 tháng 11 năm 2013[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
Pháp TM Imbad Ahamada
Pháp TM Maxime Pattier
Bờ Biển Ngà HV Junior Assoumou
Pháp HV Séga Coulibaly
Pháp HV Justin Gru
Pháp HV Pierre Lemonnier
Pháp HV Antoine Tchang-Tchong
Pháp TV Ahmad Allée
Số áo Vị trí Cầu thủ
Pháp TV Alexandre Arenate
Pháp TV Maxime Etuin
Pháp TV Alexandre Even
Guinée TV Paulao Kourouma
Pháp TV Sébastien Salles Lamonge
Pháp Anouar El Guennouni
Pháp Steve Furtado
Pháp Pierre-Yves Hamel

Các đời huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Managers since 1906 and later to the accession to professional status in 1932, with the exception of 1939–1941, where the Stade Rennais reverted to amateur status, and 1942–1944, where no manager was appointed by the board, and 1945 where the club didn't compete in any competition.[4]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội[sửa | sửa mã nguồn]

Đấu trường châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Các đấu trường khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Odorico Cup
    • Champions (1): 1920
  • Allies' Cup
    • Champions (2): 1916, 1917
  • Rennes Cup
    • Champions (1) 1916

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/StatDoc/competitions/UEFACup/01/67/59/06/1675906_DOWNLOAD.pdf
  2. ^ “Equipe Pro” (bằng tiếng Pháp). Stade Rennais FC. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2014. 
  3. ^ “Equipe CFA” (bằng tiếng Pháp). Stade Rennais FC. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013. 
  4. ^ “Stade Rennais coaches on RSSSF”. RSSSF. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]