Walter Samuel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Walter Samuel
Walter Samuel FC Internazionale.jpg
Samuel tháng 10 năm 2011
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Walter Adrián Luján Samuel
Ngày sinh 23 tháng 3, 1978 (38 tuổi)
Nơi sinh Laborde, Argentina
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 12 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Inter Milan
Số áo 25
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1996–1997 Newell's Old Boys 42 (0)
1997–2000 Boca Juniors 77 (4)
2000–2004 Roma 122 (9)
2004–2005 Real Madrid 30 (2)
2005–2014 Internazionale 169 (14)
2014– Basel 19 (1)
Đội tuyển quốc gia
1999–2010 Argentina 56 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 6 tháng 12, 2015.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Walter Adrián Luján Samuel (sinh ngày 23 tháng 3 năm 1978) là một cầu thủ bóng đá người Argentina chơi cho Inter Milan và tuyển quốc gia Argentina ở vị trí trung vệ. Samuel được đánh giá là một trong những hậu vệ cứng rắn nhất trong bóng đá, đồng đội và là đội trưởng Inter Javier Zanetti nói rằng anh là cầu thủ rắn nhất mà anh từng thi đấu cùng.

Samuel là cầu thủ quan trọng trong cú ăn ba lịch sử của Inter trong mùa giải 2009–10 dưới thời José Mourinho và đã thi đấu trên 50 trận cho đội tuyển quốc gia Argentina. Lối chơi sức mạnh, quyết liệt đem đến cho anh biệt danh Il Muro ("Hòn đá tảng").

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 29 tháng 1, 2016.[1][2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Newell's Old Boys
1995–96 5 0 0 0 0 0 5 0
1996–97 35 0 0 0 0 0 35 0
1997–98 2 0 0 0 0 0 2 0
Total 42 0 0 0 0 0 42 0
Boca Juniors
1997–98 12 0 0 0 0 0 12 0
1998–99 34 2 0 0 6 0 40 2
1999–00 31 2 0 0 20 1 51 3
Tổng cộng 77 4 0 0 26 1 103 5
Roma
2000–01 34 1 0 0 0 0 34 1
2001–02 26 5 0 0 7 0 33 5
2002–03 31 2 0 0 10 0 41 2
2003–04 31 1 0 0 8 0 39 1
Tổng cộng 122 9 0 0 25 0 147 9
Real Madrid
2004–05 30 2 2 0 8 0 40 2
Tổng cộng 30 2 2 0 8 0 40 2
Internazionale
2005–06 27 2 6 0 9 0 42 2
2006–07 18 3 6 0 3 0 27 3
2007–08 12 0 1 0 5 1 18 1
2008–09 17 1 2 0 1 0 20 1
2009–10 28 3 1 0 13 1 42 4
2010–11 10 0 0 0 3 0 13 0
2011–12 27 2 1 0 6 1 35 3
2012–13 16 1 1 0 5 0 22 1
2013–14 14 2 1 0 15 2
Tổng cộng 169 14 19 0 45 3 236 17
Basel
2014–15 12 1 2 0 4 0 18 1
2015–16 7 0 3 0 4 0 14 0
Tổng cộng 19 1 5 0 8 0 32 1
Tổng cộng sự nghiệp 459 29 36 0 157 7 626 37

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

[3]

Argentina
Năm Trận Bàn
1999 10 1
2000 10 0
2001 8 2
2002 6 0
2003 5 1
2004 6 0
2005 5 1
2006 2 0
2007 0 0
2008 0 0
2009 0 0
2010 4 0
Tổng cộng 56 5

Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và tỉ số của đội tuyển Argentina được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 4 tháng 2, 1999 Sân vận động José Pachencho Romero, Maracaibo, Venezuela  Venezuela 1–0 2–0 Giao hữu
2 28 tháng 3, 2001 Sân vận động Antonio Vespucio Liberti, Buenos Aires, Argentina  Venezuela 5–0 5–0 Vòng loại World Cup 2002
3 8 tháng 11, 2001 Sân vận động Antonio Vespucio Liberti, Buenos Aires, Argentina  Peru 1–0 2–0 Vòng loại World Cup 2002
4 20 tháng 8, 2003 Sân vận động Artemio Franchi, Florence, Ý  Uruguay 2–2 3–2 Giao hữu
6 12 tháng 5, 2005 Stade de Genève, Bern, Thụy Sĩ  Anh 1–2 2–3 Giao hữu

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Argentina - W. Samuel - Profile with news, career statistics and history”. Soccerway. Ngày 16 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2015. 
  2. ^ “Football: Walter Samuel”. Football Database. Ngày 16 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2015. 
  3. ^ “Wálter Samuel”. National Football Teams. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]